Tóm tắt Quyết định 1317/QĐ-UBND về việc phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định này phê duyệt việc bổ sung các công trình, dự án vào kế hoạch sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.
- Nội dung bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nghĩa Hành
Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt bổ sung các nội dung kế hoạch sử dụng đất cụ thể sau đây:
- Kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2022 huyện Nghĩa Hành (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2022 huyện Nghĩa Hành (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2022 huyện Nghĩa Hành (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo Quyết định).
- Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022
Danh mục các công trình, dự án bổ sung được phân loại cụ thể như sau:
- Danh mục công trình, dự án thu hồi đất: Tổng số lượng là 04 công trình, dự án với tổng diện tích đất thu hồi là 70,28 ha. Trong đó bao gồm:
- Có 03 công trình, dự án thuộc trường hợp phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 36,38 ha. Các công trình này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022.
- Có 01 công trình, dự án thu hồi đất xin tiếp tục thực hiện trong năm 2022 với diện tích là 33,9 ha, đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022.
- Danh mục công trình, dự án không thuộc Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai: Gồm có 02 công trình, dự án với tổng diện tích là 0,4 ha.
- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp: Bao gồm các công trình, dự án thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn huyện Nghĩa Hành, đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hành
Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hành có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai sau:
- Tổ chức công bố, công khai rộng rãi danh mục các công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện và tham gia giám sát.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của tên gọi, vị trí địa lý và diện tích của từng công trình, dự án được bổ sung.
- Tổ chức triển khai thực hiện, tham mưu công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các quy định của Luật Đất đai năm 2013.
- Thực hiện kiểm tra thường xuyên, liên tục tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Trong trường hợp phát hiện các công trình, dự án chưa bảo đảm chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt hoặc chưa hoàn thiện đầy đủ tính pháp lý, phải tổng hợp báo cáo và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp trước khi trình hồ sơ quyết định thu hồi đất, giao đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Theo dõi, đôn đốc và kiểm tra kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hành; tổng hợp toàn bộ các nội dung phát sinh, khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết.
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hành và các đơn vị có liên quan tiến hành thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1317/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 11 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN NGHĨA HÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1383/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nghĩa Hành;
Theo đề nghị của UBND huyện Nghĩa Hành tại Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 27/10/2022 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5999/TTr-STNMT ngày 21/11/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nghĩa Hành, với các nội dung sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2022 huyện Nghĩa Hành (Chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2022 huyện Nghĩa Hành (Chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2022 huyện Nghĩa Hành (Chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).
4. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022:
a) Tổng danh mục các công trình, dự án thu hồi đất là 04 công trình, dự án với tổng diện tích là 70,28ha. Trong đó:
- Có 03 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 36,38ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 01 công trình, dự án thu hồi đất xin tiếp tục thực hiện trong năm 2022, với diện tích 33,9ha được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 (Chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).
b) Danh mục các công trình, dự án không thuộc Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai:
Có 02 công trình, dự án không thuộc Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với diện tích 0,4ha (Chi tiết tại Phụ biểu 03 kèm theo).
5. Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 của huyện Nghĩa Hành được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 (Chi tiết tại Phụ biểu 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hành và Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:
1. UBND huyện Nghĩa Hành:
a) Công bố, công khai danh mục công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất của năm 2022 huyện Nghĩa Hành để các tổ chức, cá nhân biết, giám sát, thực hiện; chịu trách nhiệm tính chính xác tên gọi của công trình, dự án; vị trí, diện tích của công trình, dự án.
b) Tổ chức thực hiện, tham mưu thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Luật Đất đai năm 2013.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã đã phê duyệt, chưa đầy đủ về tính pháp lý thì tổng hợp báo cáo, đề xuất UBND tỉnh để xem xét điều chỉnh cho phù hợp, trước khi trình UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Theo dõi kết quả thực hiện của UBND huyện Nghĩa Hành và tổng hợp các nội dung phát sinh vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét chỉ đạo.
b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, UBND huyện Nghĩa Hành và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất trình UBND tỉnh quyết định theo đúng quy định Luật Đất đai.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Hành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2022 CỦA HUYỆN NGHĨA HÀNH (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
|
|
|
|
| Thị trấn Chợ Chùa | Xã Hành Thuận | Xã Hành Dũng | Xã Hành Trung | Xã Hành Nhân | Xã Hành Đức | Xã Hành Minh | Xã Hành Phước | Xã Hành Thiện | Xã Hành Thịnh | Xã Hành Tín Tây | Xã Hành Tín Đông |
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) +...+ (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23,448.55 | 753.46 | 840.41 | 2,988.35 | 846.16 | 1,754.17 | 1,648.04 | 959.74 | 1,685.69 | 2,528.09 | 2,062.49 | 3,918.42 | 3,463.53 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19,303.57 | 455.78 | 613.05 | 2,574.56 | 611.11 | 1,482.35 | 1,101.33 | 721.32 | 1,272.76 | 2,205.04 | 1,559.88 | 3,635.63 | 3,088.98 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,392.79 | 120.87 | 264.29 | 299.41 | 270.40 | 317.61 | 453.58 | 181.66 | 455.85 | 317.06 | 333.77 | 251.69 | 131.97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,233.74 | 120.87 | 264.74 | 280.25 | 256.10 | 311.26 | 411.62 | 181.74 | 448.17 | 305.65 | 339.81 | 228.80 | 121.88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,886.08 | 95.60 | 86.88 | 406.77 | 330.21 | 504.07 | 175.62 | 334.29 | 201.35 | 235.13 | 161.21 | 154.41 | 216.45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,780.34 | 239.24 | 232.70 | 326.33 | 10.50 | 307.13 | 87.95 | 47.59 | 295.83 | 261.61 | 373.26 | 317.87 | 273.57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,021.96 |
|
|
|
|
| 21.93 |
|
| 105.87 |
| 894.16 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,168.90 |
|
| 1,541.99 |
| 353.22 | 359.55 | 153.84 | 318.81 | 1,281.45 | 679.04 | 2,016.86 | 2,462.71 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1,804.72 |
|
| 131.84 |
|
|
|
|
| 59.27 |
| 221.94 | 1,391.67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18.47 | 0.08 | 0.05 | 0.06 |
| 0.32 | 0.52 | 0.17 | 0.92 | 2.77 | 12.58 | 0.64 | 0.50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 35.13 |
| 29.23 |
|
|
| 2.18 | 3.77 |
| 1.15 |
|
| 3.78 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,033.26 | 297.52 | 224.89 | 405.79 | 227.48 | 264.64 | 541.20 | 232.14 | 406.58 | 317.18 | 499.73 | 273.85 | 324.11 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 57.77 |
|
|
|
| 1.43 | 14.66 |
|
|
| 38.81 |
| 4.30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.00 | 0.91 | 0.09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 37.24 | 13.54 |
|
|
|
| 11.35 | 12.35 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2.79 | 0.71 | 0.42 |
| 0.08 |
| 0.23 | 0.29 | 0.31 | 0.51 | 0.24 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16.73 | 6.31 |
| 0.04 | 0.07 |
| 4.62 | 5.50 | 4.26 | 1.82 |
|
| 0.11 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14.01 |
| 4.05 |
| 0.40 |
| 2.69 |
|
|
| 2.44 |
| 4.81 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,787.72 | 107.93 | 138.99 | 222.47 | 101.98 | 154.75 | 163.45 | 141.77 | 224.31 | 119.56 | 246.40 | 106.13 | 64.71 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 810.52 | 55.34 | 64.83 | 99.71 | 36.83 | 63.57 | 79.95 | 80.57 | 107.20 | 49.42 | 99.16 | 38.79 | 37.83 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 427.63 | 8.88 | 29.43 | 37.42 | 24.72 | 55.47 | 34.13 | 31.78 | 50.78 | 31.14 | 74.59 | 38.62 | 10.96 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1.42 | 0.19 |
| 1.02 |
|
|
|
| 0.21 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3.15 | 1.72 | 0.17 | 0 11 | 0.17 | 0.12 | 0.08 | 0.12 | 0.16 | 0.21 | 0.19 | 0.06 | 0.04 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 33.78 | 6.74 | 1.76 | 2.45 | 2.27 | 2.17 | 2.75 | 1.96 | 3.82 | 4.09 | 2.16 | 1.87 | 1.74 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 25.74 | 4.24 | 3.08 | 1.96 | 1.49 | 1.58 | 1.65 | 1.77 | 1.43 | 3.85 | 1.87 | 1.92 | 1.69 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0.39 |
| 0.01 | 0.02 | 0.01 | 0.04 | 0.02 | 0.06 |
| 0.09 |
| 0.06 | 0.09 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0.54 | 0.25 | 0.02 | 0.02 | 0.01 | 0.02 | 0.03 | 0.01 | 0.02 | 0.12 | 0.01 | 0.02 | 0.01 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 13.89 |
| 3.46 |
|
|
|
|
| 0.76 |
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6.07 | 0.58 |
| 0.58 | 0.08 |
| 0.32 |
| 3.47 |
| 0.11 | 0.30 | 0.63 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 38.78 |
| 12.04 | 36.28 |
|
|
|
| 0.05 | 0.05 | 0.06 | 0.35 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8.45 | 0.97 |
|
| 1.13 |
| 3.69 |
|
|
| 0.36 |
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 413.39 | 28.46 | 23.32 | 42.48 | 35.00 | 30.87 | 40.66 | 24.82 | 55.55 | 30.08 | 67.20 | 24.04 | 11.59 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 3.87 | 0.56 | 0.44 | 0.23 | 0.27 | 0.34 | 0.17 | 044 | 0.29 | 0.51 | 0.69 | 0.10 | 0.13 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 9.51 | 0.74 | 1.15 | 0.73 | 0.20 | 1.37 | 0.45 | 0.83 | 1.12 | 1.00 | 0.96 | 0.85 | 0.38 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 1.16 | 0.80 | 0.18 |
|
|
|
|
|
| 0.18 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,042.84 |
| 63.87 | 143.36 | 85.71 | 71.16 | 311.62 | 54.85 | 75.78 | 61.84 | 64.05 | 41.26 | 42.37 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 136.52 | 136.52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8.83 | 3.98 | 0.34 | 0.28 | 0.23 | 0.41 | 0.37 | 0.96 | 0.65 | 0.40 | 0.48 | 0.15 | 0.58 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4.93 | 1.11 | 0.17 | 0.32 |
| 0.35 | 1.07 |
| 1.52 | 0.07 | 0.28 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5.67 | 0.72 | 1.11 | 1.09 | 0.98 | 0.46 | 0.38 | 0.42 | 0.23 | 0.02 | 0.26 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 830.79 | 22.56 | 9.98 | 37.48 | 13.19 | 34.00 | 11.88 | 12.99 | 92.36 | 131.78 | 137.58 | 122.11 | 206.79 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 72.47 | 7.41 | 1.39 | 0.02 | 24.64 | 0.71 | 18.43 | 2.12 | 6.08 |
| 8.26 | 3.35 | 0.06 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4.02 | 0.28 | 3.05 |
|
|
|
| 0.06 | 0.63 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 111.72 | 0.16 | 2.47 | 8.00 | 7.57 | 7.18 | 5.51 | 6.28 | 6.44 | 5.87 | 2.88 | 8.94 | 50.44 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2022 CỦA HUYỆN NGHĨA HÀNH (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã SDĐ | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Chợ Chùa | Xã Hành Thuận | Xã Hành Dũng | Xã Hành Trung | Xã Hành Nhân | Xã Hành Đức | Xã Hành Minh | Xã Hành Phước | Xã Hành Thiện | Xã Hành Thịnh | Xã Hành Tín Tây | Xã Hành Tín Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 33.33 | 0.09 | 17.03 | 16.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6.73 | 0.02 | 3.36 | 3.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6.83 | 0.02 | 3.46 | 3.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12.28 | 005 | 4.58 | 7.65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14.32 | 0.02 | 9.09 | 5.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 23 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.50 |
| 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2022 CỦA HUYỆN NGHĨA HÀNH (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Chợ Chùa | Xã Hành Thuận | Xã Hành Dũng | Xã Hành Trung | Xã Hành Nhân | Xã Hành Đức | Xã Hành Minh | Xã Hành Phước | Xã Hành Thiện | Xã Hành Thịnh | Xã Hành Tín Tây | Xã Hành Tín Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33.33 |
|
| 16.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.73 | 0.02 | 3.36 | 3.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.83 | 0.02 | 3.46 | 3.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.28 | 0.05 | 4.58 | 7.65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14.32 | 0.02 | 9.09 | 5.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.48 | 1.01 | 0.63 | 0.83 |
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.91 | 0.06 | 0.58 | 0.27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0.38 |
| 0.11 | 0.27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0.47 |
| 0.47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0.06 | 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.62 |
| 0.05 | 0.56 |
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.87 | 0.87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0.08 | 0.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN NGHĨA HÀNH (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
| Tổng | Trong đó | |||||||||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)= (8) +... + (12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | |||||||||||
| 1 | Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (mở rộng) | 29.08 | Xã Hành Dũng và Hành Thuận | tờ bản đồ số 02, 03, 06 xã Hành Dũng và 08, 09 xã Hành Thuận | Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 27/4/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi | 29.000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đường huyện ĐH.59C | 3.10 | Xã Hành Thuận, Hành Đức và TT Chợ Chùa | Tờ bản đồ số 11, 17 xã Hành Thuận; Tờ bản đồ số 01 xã Hành Đức và tờ bản đồ số 01, 12, 17, 22 thị trấn Chợ Chùa | Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường huyện ĐH.59C.Quyết định số 3187/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương. | 3.100 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Khu dân cư phía Tây Đường Tránh Đông, xã Hành Thuận | 4.20 | Xã Hành Thuận | Tờ bản đồ số 03, 17 xã Hành Thuận | Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 05/10/2021 của UBND huyện Nghĩa Hành về chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư phía Tây Đường Tránh Đông, xã Hành Thuận; Quyết định số 3187/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương | 4.200 |
|
|
|
|
|
|
| TỔNG CỘNG: 03 CT | 36.38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN NĂM 2022 HUYỆN NGHĨA HÀNH
(Kèm theo Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích QH | Trong đó | Tình hình giao đất | Lý do xin tiếp tục thực hiện giao đất, cho thuê đất trong năm 2022 | Ghi chú | ||
| Đã thu hồi | Chưa thu hồi | Đã giao | Chưa giao | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Hồ chứa nước Suối Đá, huyện Nghĩa Hành | Xã Hành Tín Tây | 33.90 |
| 33.90 |
| 33.90 | Để thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất (Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án đầu tư xây dựng Hồ chứa nước Suối Đá, huyện Nghĩa Hành) |
|
|
| TỔNG CỘNG: 01 CT |
| 33.90 |
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Sản xuất, Gia công cơ khí và tạo sản phẩm mỹ nghệ từ Mo Cau | 0.20 | TT Chợ Chùa | Tờ số 6 | Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
| 2 | Xưởng sản xuất Ván ghép thanh và Tinh chế gỗ | 0.20 | TT Chợ Chùa | Tờ số 3 | Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư. |
|
| TỔNG CỘNG: 02 CT | 0.40 |
|
|
|
| |
(Kèm theo Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Trong đó | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Ghi chú | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Di dân, tạo quỹ đất sạch thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ thuộc huyện Nghĩa Hành. Địa điểm thực hiện: Xã Hành Thuận, huyện Nghĩa Hành (khu Tái định cư Hành Thuận) | 1.42 | 0.72 |
| Xã Hành Thuận | Tờ bản đồ số 03, 04, 11, 12 xã Hành Thuận |
|
| 2 | Đường huyện ĐH.59C | 3.10 | 0.71 |
| Xã Hành Thuận, Hành Đức và TT Chợ Chùa | Tờ bản đồ số 11, 17 xã Hành Thuận; Tờ bản đồ số 01 xã Hành Đức và tờ bản đồ số 01, 12, 17, 22 thị trấn Chợ Chùa |
|
| 3 | Khu dân cư phía Tây Đường Tránh Đông, xã Hành Thuận | 4.20 | 2.55 |
| Xã Hành Thuận | Tờ bản đồ số 03, 17 xã Hành Thuận |
|
| TỔNG CỘNG: 03 CT | 8.72 | 3.98 |
|
|
|
| |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 1 Quyết định 1237/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 2 Quyết định 1239/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 3 Quyết định 1253/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 4 Quyết định 3035/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- 5 Quyết định 1576/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 6 Quyết định 1577/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 7 Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 8 Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Nghị quyết 14/NQ-HĐND về phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2021, nguồn vốn ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 9 Quyết định 1237/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 10 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 11 Quyết định 1239/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 12 Quyết định 1253/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 13 Quyết định 3035/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- 14 Quyết định 1576/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 15 Quyết định 1577/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 16 Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 17 Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi