Tóm tắt Quyết định 1330/2007/QĐ-UBND về quy định giá tiêm chủng văcxin dịch vụ tại cơ sở y tế tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định số 1330/2007/QĐ-UBND được ban hành nhằm thiết lập và thống nhất quản lý giá dịch vụ tiêm chủng văcxin, sinh phẩm tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Dưới đây là chi tiết các quy định cốt lõi của văn bản:
- Quy định về bảng giá và cơ cấu hình thành giá tiêm chủng (Điều 1)
- Ban hành kèm theo Quyết định này là bảng giá tiêm chủng văcxin dịch vụ áp dụng thống nhất cho toàn bộ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, bao gồm cả các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực phòng bệnh và chữa bệnh.
- Giá thu tiêm chủng văcxin dịch vụ và sinh phẩm được xác định là giá trọn gói, bao gồm các khoản chi phí cấu thành cụ thể: giá mua gốc sau thuế, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản, chi phí hao hụt, công tiêm, vật tư tiêu hao và một số chi phí liên quan khác.
- Nguyên tắc thu phí dịch vụ tiêm chủng (Điều 2)
- Khi thực hiện áp dụng mức giá thu tiêm chủng văcxin dịch vụ theo quy định, các cơ sở y tế nghiêm cấm việc tự ý thu thêm bất kỳ một khoản chi phí nào khác ngoài bảng giá đã được ban hành.
- Quy trình tổ chức thu tiền, niêm yết giá và quản lý chứng từ (Điều 3)
- Bộ phận thực hiện: Việc thu tiền dịch vụ tiêm chủng văcxin phải do phòng Tài chính kế toán của cơ sở y tế trực tiếp đảm nhận và thực hiện.
- Công khai thông tin: Tại địa điểm thu tiền, các cơ sở y tế có trách nhiệm phải treo biển và niêm yết công khai, rõ ràng bảng giá tiêm chủng văcxin và sinh phẩm theo đúng quy định.
- Quản lý chứng từ: Hoạt động thu tiền bắt buộc phải sử dụng hóa đơn, biên lai theo đúng mẫu do Bộ Tài chính ban hành, được Cục Thuế Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế phát hành và quản lý theo các quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành (Điều 4)
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 5)
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1330/QĐ-UBND | Huế, ngày 06 tháng 6 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊM CHỦNG VĂCXIN DỊCH VỤ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC ngày 21 tháng 2 năm 2000 của Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu phí, lệ phí y tế dự phòng;
Căn cứ Thông tư số 01/1999/TT-BYT ngày 10 tháng 2 năm 1999 của Bộ Y tế về hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và giá văcxin, sinh phẩm miễn dịch dùng cho người;
Căn cứ Quyết định số 1223/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá;
Xét Tờ trình số 1448 /TTr-TC ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Sở Tài chính về việc đề nghị quy định giá tiêm chủng văcxin dịch vụ tại các cơ sở y tế tỉnh Thừa Thiên Huế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bảng giá tiêm chủng văcxin dịch vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (có phụ lục kèm theo) áp dụng cho các cơ sở y tế (gồm cả lĩnh vực phòng bệnh và chữa bệnh) thống nhất trong toàn tỉnh.
Giá thu tiêm chủng văcxin dịch vụ, sinh phẩm là giá bao gồm giá mua gốc sau thuế, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản, chi phí hao hụt, công tiêm, vật tư tiêu hao và một số chi phí khác.
Điều 2. Khi thực hiện giá thu tiêm chủng văcxin dịch vụ, các cơ sở y tế không được phép thu thêm bất kỳ một khoản thu nào khác.
Điều 3. Các cơ sở y tế phải tổ chức thu tiền giá tiêm chủng văcxin dịch vụ do phòng Tài chính kế toán thực hiện. Tại nơi thu tiền phải treo biển và niêm yết giá tiêm chủng văcxin, sinh phẩm theo quy định.
Việc thu tiền phải sử dụng hóa đơn, biên lai theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành và được Cục Thuế Nhà nước tỉnh phát hành, quản lý theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM.ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ VẮC XIN TIÊM CHỦNG DỊCH VỤ TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Tên vắc xin, sinh phẩm | ĐVT | Hàm lượng | Giá mua vào sau VAT/1mũi | Chi phí cho một mũi tiêm (đồng) | Tổng chi phí (đồng) | Giá tiêm chính thức (đồng) | Giá chuyển nhượng (đồng) | |||||
| Công tiêm | Vật tư | Hao phí | Chống Shock | Phí vận chuyển | Chi khác | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | Vắc xin Dại (VN) | Liều | 6 mũi | 4.500 | 3.000 | 5.000 | 450 | 1.000 | 500 | 1.000 | 15.450 | 16.000 | 4.500 |
| 2 | Vắc xin Dại (Pháp)- VERORAB | Liều | 1 mũi | 144.000 | 3.000 | 5.500 | 7.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 162.700 | 163.000 | 144.000 |
| 3 | SAT (VN) | Liều | 1500 UI | 12.600 | 7.000 | 6.000 | 1.260 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 29.860 | 30.000 | 12.600 |
| 4 | SAR (Pháp) - FAVIRAB | Lọ | 5 ml | 365.000 | 7.000 | 6.000 | 18.250 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 399.250 | 399.000 | 365.000 |
| 5 | Viêm não NB B (nội) 1 liều/lọ | Liều | 1 ml | 14.700 | 3.000 | 5.500 | 1.470 | - | 1.000 | 1.000 | 26.670 | 27.000 | 14.700 |
| 6 | Viêm gan A (Hàn Quốc) 0,5ml | Liều | 0.5 ml | 280.000 | 3.000 | 5.500 | 14.000 | - | 1.000 | 1.000 | 304.500 | 305.000 | 280.000 |
| 7 | Viêm gan B (Cu Ba) 1 ml | Lọ | 20 mcg | 55.000 | 3.000 | 5.500 | 5.500 | - | 1.000 | 1.000 | 71.000 | 71.000 | 55.000 |
| 8 | Viêm gan Hàn Quốc 1 ml | Lọ | 20 mcg | 78.000 | 3.000 | 5.500 | 7.800 | - | 1.000 | 1.000 | 96.300 | 96.000 | 78.000 |
| 9 | Vaccin Quai bị (Séc) | Liều | 0.5 ml | 37.800 | 3.000 | 5.000 | 3.780 | - | 1.000 | 1.000 | 51.580 | 52.000 | 37.800 |
| 10 | VAT Nha Trang | Ống | 40 UI | 5.250 | 3.000 | 5.000 | 525 | - | 1.000 | 1.000 | 15.775 | 16.000 | 5.250 |
| 11 | Vaccin Thuỷ đậu Varilrix | Lọ | 0.5 ml | 301.413 | 3.000 | 5.500 | 15.071 | - | 1.000 | 1.000 | 326.984 | 327.000 | 301.413 |
| 12 | Vaccin viêm màng não mủ do HIB Hiberix | Lọ | 0.5 ml | 224.595 | 5.000 | 5.500 | 11.230 | - | 1.000 | 1.000 | 248.325 | 248.000 | 224.595 |
Ghi chú:
*(5): Là giá gốc mua vắc xin bao gồm cả VAT có thể thay đổi do nhà phân phối cung cấp theo thời điểm mua vắc xin
*(14): Là giá chuyển nhượng cho các đơn vị trong tỉnh bao gồm giá gốc mua vắc xin sau VAT + phí vận chuyển + hao phí
- 1 Quyết định 21/2000/QĐ-BTC về biểu mức thu phí, lệ phí y tế dự phòng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Thông tư 01/1999/TT-BYT hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và giá văcxin, sinh phẩm miễn dịch dùng cho người do Bộ Y tế ban hành
- 4 Quyết định 1223/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 1 Quyết định 2878/QĐ-UBND năm 2007 quy định giá tiêm chủng văcxin dịch vụ tại cơ sở y tế dự phòng tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Quyết định 2869/QĐ-UBND năm 2008 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban Nhân dân Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 hết hiệu lực pháp luật
- 3 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Chỉ thị 34/CT-UB năm 1992 về việc đẩy mạnh chương trình tiêm chủng mở rộng và thanh toán bệnh bại liệt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2 Quyết định 668/QĐ-UBND năm 2005 quy định chế độ hỗ trợ thực hiện Dự án Tiêm chủng do tỉnh Lào Cai ban hành
- 3 Quyết định 2878/QĐ-UBND năm 2007 quy định giá tiêm chủng văcxin dịch vụ tại cơ sở y tế dự phòng tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 1705/QĐ-UBND năm 2009 quy định giá tiêm chủng văcxin dịch vụ tại các cơ sở y tế dự phòng Tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5 Quyết định 2869/QĐ-UBND năm 2008 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban Nhân dân Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 hết hiệu lực pháp luật
- 6 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 2878/QĐ-UBND năm 2007 quy định giá tiêm chủng văcxin dịch vụ tại cơ sở y tế dự phòng tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Quyết định 2869/QĐ-UBND năm 2008 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban Nhân dân Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 hết hiệu lực pháp luật
- 3 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 21/2000/QĐ-BTC về biểu mức thu phí, lệ phí y tế dự phòng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Thông tư 01/1999/TT-BYT hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và giá văcxin, sinh phẩm miễn dịch dùng cho người do Bộ Y tế ban hành
- 4 Chỉ thị 34/CT-UB năm 1992 về việc đẩy mạnh chương trình tiêm chủng mở rộng và thanh toán bệnh bại liệt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 5 Quyết định 1223/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 6 Quyết định 668/QĐ-UBND năm 2005 quy định chế độ hỗ trợ thực hiện Dự án Tiêm chủng do tỉnh Lào Cai ban hành
- 7 Quyết định 1705/QĐ-UBND năm 2009 quy định giá tiêm chủng văcxin dịch vụ tại các cơ sở y tế dự phòng Tỉnh Thừa Thiên Huế