Tóm tắt Quyết định 1353/QĐ-UBND năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Quyết định số 1353/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhằm công bố các thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Quyết định này góp phần chuẩn hóa, minh bạch hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Công bố và áp dụng thủ tục hành chính mới
- Chính thức công bố kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng.
- Quy định nguyên tắc chuyển tiếp và cập nhật: Trường hợp các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có sự sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau ngày Quyết định này có hiệu lực, hoặc khi có thủ tục hành chính mới được ban hành, thì sẽ áp dụng trực tiếp theo quy định của cơ quan cấp trên và phải thực hiện cập nhật để công bố kịp thời.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 375/QĐHC-CTUBND ngày 07/5/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung quy định tại Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1353/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 03 tháng 6 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng tại Tờ trình số 42/TTr-SKHĐT ngày 27/5/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng.
Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 375/QĐHC-CTUBND ngày 07/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Thông tin và Truyền thông, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT.CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1353 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Số trang |
|
| Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
| 1 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 6 |
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 44 |
| 2.1 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp | 44 |
| 2.2 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp | 60 |
| 2.3 | Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh | 69 |
| 2.4 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần | 79 |
| 2.5 | Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp | 83 |
| 2.6 | Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | 95 |
| 2.7 | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 115 |
| 2.8 | Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích | 131 |
| 2.9 | Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác | 135 |
| 3 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 143 |
| 3.1 | Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh | 143 |
| 3.2 | Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân | 158 |
| 3.3 | Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần | 167 |
| 3.4 | Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết | 185 |
| 3.5 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế | 201 |
| 4 | Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 216 |
| 5 | Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 225 |
| 6 | Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 229 |
| 7 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh | 245 |
| 7.1 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 245 |
| 7.2 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) | 253 |
| 7.3 | Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 265 |
| 7.4 | Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) | 271 |
| 8 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | 281 |
| 8.1 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 281 |
| 8.2 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) | 284 |
| 8.3 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) | 291 |
| 9 | Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng | 298 |
| 10 | Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần) | 301 |
| 11 | Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân | 304 |
| 12 | Bán doanh nghiệp tư nhân | 308 |
| 13 | Chia doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần) | 312 |
| 13.1 | Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 312 |
| 13.2 | Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | 322 |
| 13.3 | Thành lập mới công ty được chia là công ty cổ phần | 331 |
| 14 | Tách doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần) | 342 |
| 14.1 | Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 342 |
| 14.2 | Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | 351 |
| 14.3 | Thành lập mới công ty được tách là công ty cổ phần | 360 |
| 15 | Hợp nhất doanh nghiệp | 371 |
| 15.1 | Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 371 |
| 15.2 | Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | 380 |
| 15.3 | Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty cổ phần | 389 |
| 16 | Sáp nhập doanh nghiệp | 400 |
| 16.1 | Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 400 |
| 16.2 | Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | 404 |
| 16.3 | Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty cổ phần | 407 |
| 17 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần | 410 |
| 18 | Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 418 |
| 19 | Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | 428 |
| 20 | Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn | 437 |
| 21 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh | 451 |
| 22 | Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo | 461 |
| 23 | Giải thể doanh nghiệp | 471 |
| 24 | Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án | 480 |
| 25 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | 481 |
| 26 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | 490 |
| 27 | Hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp | 493 |
| 27.1 | Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp | 493 |
| 27.2 | Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp | 497 |
| 28 | Thông báo thay đổi về thông tin người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 500 |
|
| Tổng cộng: 54 TTHC |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Quyết định 47/2013/QĐ-UBND Quy chế phối hợp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 1 Quyết định 1970/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng
- 2 Quyết định 2998/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang
- 3 Quyết định 5543/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
- 4 Quyết định 4104/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 375/QĐHC-CTUBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng
- 1 Quyết định 1970/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng
- 2 Quyết định 375/QĐHC-CTUBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Quyết định 47/2013/QĐ-UBND Quy chế phối hợp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 2998/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang
- 6 Quyết định 5543/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
- 7 Quyết định 4104/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc tỉnh Bình Định
