Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1374/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cải cách và chuẩn hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung và thay thế hàng loạt thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của nhiều sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.

Công bố danh mục 28 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế

Theo Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chính thức công bố danh mục gồm 28 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng. Các thủ tục này thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị sau:

  • Sở Xây dựng;
  • Sở Công Thương;
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • Sở Giao thông vận tải;
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang;
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện (bao gồm các huyện và thành phố thuộc tỉnh).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị liên quan

Để đảm bảo việc triển khai thực hiện các thủ tục hành chính mới được thông suốt, kịp thời và đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho từng cơ quan:

  • Sở Xây dựng: Có trách nhiệm chủ trì, thực hiện việc cập nhật và đồng bộ hóa toàn bộ dữ liệu về các thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo đúng quy định. Thời hạn hoàn thành nhiệm vụ này là trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
  • Các Sở chuyên ngành và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh: Bao gồm Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh. Các đơn vị này phải thực hiện niêm yết công khai, rõ ràng các thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của từng đơn vị và trực tiếp tại địa điểm tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính. Đồng thời, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực, các đơn vị phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ và quy trình liên thông trong giải quyết các thủ tục hành chính liên quan.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện (huyện, thành phố): Thực hiện việc niêm yết, công khai đầy đủ các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử của địa phương và tại nơi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định.

Hiệu lực thi hành và nội dung sửa đổi các quyết định trước đây

Quyết định 1374/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này trực tiếp sửa đổi, bổ sung nội dung của các quyết định đã ban hành trước đó, cụ thể bao gồm:

  • Sửa đổi các thủ tục thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng: Sửa đổi nội dung của 22 thủ tục hành chính cấp tỉnh (từ số thứ tự 10 đến 31, mục II, phần A) và 06 thủ tục hành chính cấp huyện (từ số thứ tự 04 đến 09, mục II, phần B) được ban hành kèm theo Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Sửa đổi các thủ tục thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi nội dung của 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh (số thứ tự 105 và 106, mục XV, phần A) được ban hành kèm theo Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Sửa đổi các thủ tục thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh: Sửa đổi nội dung của 08 thủ tục hành chính (từ số thứ tự 22 đến 29, mục II) được ban hành kèm theo Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Trách nhiệm thi hành quyết định

Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1374/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 16 tháng 11 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/02/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2783/TTr-SXD ngày 10/11/2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 28 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm cập nhật, đồng bộ dữ liệu thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo đúng quy định; hoàn thành xong trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

2. Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện niêm yết, công khai thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Trang Thông tin điện tử của đơn vị và tại nơi giải quyết thủ tục hành chính theo quy định; trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết các thủ tục hành chính có liên quan theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện niêm yết, công khai thủ tục hành chính trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị và tại nơi giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sửa đổi nội dung 22 thủ tục hành chính số thứ tự 10 đến 31, mục II (lĩnh vực hoạt động xây dựng), phần A (thủ tục hành chính cấp tỉnh) và 06 thủ tục hành chính số thứ tự 04 đến 09, mục II (lĩnh vực hoạt động xây dựng), phần B (thủ tục hành chính cấp huyện) tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang.

Sửa đổi nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự 105, 106 mục XV (lĩnh vực hoạt động xây dựng), phần A (thủ tục hành chính cấp tỉnh) tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang.

Sửa đổi nội dung 08 thủ tục hành chính số thứ tự 22 đến 29 mục II (lĩnh vực hoạt động xây dựng) tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-VPCP; (báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 4; (thực hiện)
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Viễn thông Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, THCBKSMai.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Mạnh Tuấn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1374/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (22 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp

Dịch vụ BCCI

DVC trực tuyến

I

Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (20 thủ tục)

1

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

(mã TTHC: 1.009972)

- Dự án nhóm A không quá 24,5 ngày, dự án nhóm B không quá 17,5 ngày, dự án nhóm C không quá 10,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

2

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển  khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

(mã TTHC: 1.009973)

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

- Không quá 28 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt;

- Không quá 21 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;

- Không quá 14 ngày đối với công trình còn lại

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

3

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị /Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(mã TTHC: 1.009974)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 07 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý. nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

4

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị /Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(mã TTHC: 1.009975)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 07 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định

của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

 5

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(mã TTHC: 1.009976)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 07 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

6

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(mã TTHC: 1.009977)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 07 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

7

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(mã TTHC: 1.009978)

3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

8

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(mã TTHC: 1.009979)

3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

9

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III

(mã TTHC: 1.009982)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Lệ phí, chi phí sát hạch: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng và Bộ Xây dựng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

10

Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II

(mã TTHC: 1.009983)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Lệ phí, chi phí sát hạch: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng và Bộ Xây dựng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

11

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng)

(mã TTHC: 1.009984)

07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Lệ phí, chi phí sát hạch: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

12

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin):

(mã TTHC: 1.009985)

3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Bộ Tài chính và bộ Xây dựng

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

13

Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

(mã TTHC: 1.009986)

14 ngày kể từ ngày nhận đu hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Lệ phí, chi phí sát hạch: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

14

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân người nước ngoài

(mã TTHC: 1.009987)

17,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Lệ phí, chi phí sát hạch: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

15

Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

(mã TTHC: 1.009928)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Lệ phí, chi phí sát hạch: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

16

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III

(mã TTHC: 1.009988)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

17

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng)

(mã TTHC: 1.009989)

07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

18

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do bị ghi sai thông tin)

(mã TTHC: 1.009990)

07 ngày đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ năng lực kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

19

Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

(mã TTHC: 1.009991)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

20

Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

(mã TTHC: 1.009936)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

II

Thủ tục hành chính thay thế (02 thủ tục)

1

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

(mã TTHC: 1.011976)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

2

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

(mã TTHC: 1.011977)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và trả kết quả: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh)

2. Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP HUYỆN (06 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp

Dịch vụ BCCI

DVC trực tuyến

1

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (mã TTHC: 1.009994)

14 ngày đối với công trình và 10,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

2

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (mã TTHC: 1.009995)

14 ngày đối với công trình và 10,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

3

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

(mã TTHC: 1.009996)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 07 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định

- Trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

4

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến /Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (mã TTHC: 1.009997)

14 ngày đối với công trình và 10,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

5

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (mã TTHC: 1.009998)

3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

6

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (mã TTHC: 1.009999)

3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Trực tuyến: Cổng DVC QG (https://dichvucong.gov.vn), hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyenquang.gov.vn)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

x

x

Toàn trình

 



auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1374/QĐ-UBND năm 2023 về công bố D...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký