Tóm tắt Quyết định 1380/QĐ-UBND về việc phê duyệt và công bố xếp hạng Năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và huyện, thành phố (DDCI) tỉnh Bắc Giang năm 2023
Quyết định 1380/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhằm đánh giá, xếp hạng và thúc đẩy nâng cao năng lực cạnh tranh, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh tại các cơ quan hành chính công và các địa phương trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu của Quyết định:
1. Phê duyệt và công bố kết quả xếp hạng DDCI năm 2023
Tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang chính thức phê duyệt và công bố kết quả xếp hạng Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và huyện, thành phố (DDCI) của tỉnh Bắc Giang năm 2023. Kết quả xếp hạng chi tiết của các cơ quan, đơn vị và địa phương được thể hiện cụ thể trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Trách nhiệm quán triệt, phân tích và xây dựng kế hoạch cải thiện chỉ số
Để kết quả đánh giá DDCI năm 2023 thực sự trở thành động lực cải cách, Điều 2 của Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các nhà quản lý và người đứng đầu các cơ quan, địa phương:
- Đối tượng chịu trách nhiệm: Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (áp dụng đối với tất cả các sở, ban, ngành và địa phương nằm trong danh sách được đánh giá DDCI).
- Công tác quán triệt và đánh giá: Các cơ quan, đơn vị và địa phương phải chủ động tổ chức quán triệt, phân tích, đánh giá kỹ lưỡng kết quả DDCI năm 2023 của đơn vị mình. Việc phân tích phải làm rõ những điểm mạnh cần phát huy và những chỉ số thành phần còn yếu kém, hạn chế.
- Xây dựng kế hoạch hành động: Trên cơ sở kết quả phân tích, các đơn vị phải xây dựng Kế hoạch cải thiện Chỉ số DDCI cụ thể cho năm 2024 và định hướng cho các năm tiếp theo, đảm bảo nâng cao chất lượng phục vụ người dân và doanh nghiệp.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Theo Điều 3, Quyết định quy định về trách nhiệm thi hành như sau:
- Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, đặt ra yêu cầu cấp bách cho các đơn vị trong việc nhanh chóng triển khai các giải pháp cải thiện năng lực cạnh tranh cấp cơ sở.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1380/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 14 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ XẾP HẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP SỞ, BAN, NGÀNH VÀ HUYỆN, THÀNH PHỐ (DDCI) TỈNH BẮC GIANG NĂM 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kế hoạch số 15/KH-UBND ngày 14/4/2023 của UBND tỉnh về việc khảo sát, đánh giá Năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh Bắc Giang (DDCI) năm 2023;
Theo đề nghị của Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 06/TTr-HHDN ngày 12/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố xếp hạng Năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và huyện, thành phố (DDCI) tỉnh Bắc Giang năm 2023 (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ kết quả DDCI tỉnh Bắc Giang năm 2023, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và Chủ tịch UBND huyện, thành phố (các sở, ban, ngành và địa phương được đánh giá DDCI) tổ chức quán triệt, phân tích, đánh giá và xây dựng Kế hoạch cải thiện Chỉ số DDCI năm 2024 và các năm tiếp theo.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và Chủ tịch UBND huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM SỐ CÁC CHỈ SỐ THÀNH PHẦN VÀ XẾP HẠNG DDCI 2023 KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Đã gán trọng số)
| STT | Tên huyện, thành phố | Điểm chỉ số thành phần DDCI (Thang điểm 10) | Điểm DDCI | ||||||||
| Tính minh bạch và tiếp cận thông tin | Tiếp cận đất đai và mặt bằng kinh doanh | Chi phí không chính thức | Chi phí thời gian | Cạnh tranh bình đẳng | Hỗ trợ doanh nghiệp | Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự | Tính năng động, sáng tạo và hiệu quả hoạt động | Vai trò người đứng đầu | (Thang điểm 100) | ||
| 1 | Huyện Việt Yên | 9,64 | 9,39 | 5,08 | 7,30 | 6,45 | 8,45 | 9,12 | 10,00 | 8,57 | 80,68 |
| 2 | Thành phố Bắc Giang | 6,63 | 8,01 | 6,09 | 7,72 | 5,32 | 7,47 | 6,90 | 8,44 | 8,58 | 72,64 |
| 3 | Huyện Lục Nam | 5,43 | 8,17 | 7,68 | 4,89 | 7,19 | 4,82 | 5,86 | 5,99 | 8,37 | 66,30 |
| 4 | Huyện Yên Dũng | 3,70 | 5,51 | 8,84 | 4,75 | 6,72 | 4,93 | 6,88 | 2,95 | 8,05 | 60,47 |
| 5 | Huyện Sơn Động | 5,13 | 4,41 | 3,86 | 7,24 | 5,77 | 5,85 | 3,53 | 5,24 | 8,15 | 57,86 |
| 6 | Huyện Lạng Giang | 4,17 | 5,85 | 8,21 | 7,09 | 5,03 | 3,38 | 3,28 | 2,97 | 8,11 | 57,82 |
| 7 | Huyện Hiệp Hòa | 4,67 | 5,11 | 5,35 | 6,92 | 4,45 | 5,70 | 4,37 | 3,58 | 8,55 | 57,54 |
| 8 | Huyện Yên Thế | 3,50 | 4,02 | 6,44 | 3,37 | 6,40 | 5,41 | 7,42 | 4,67 | 8,47 | 57,42 |
| 9 | Huyện Lục Ngạn | 3,69 | 4,91 | 5,05 | 4,68 | 3,65 | 6,73 | 2,87 | 5,71 | 8,34 | 54,46 |
| 10 | Huyện Tân Yên | 5,60 | 2,33 | 6,35 | 6,11 | 3,44 | 4,46 | 4,28 | 2,25 | 8,10 | 53,70 |
PHỤ LỤC 2.
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM SỐ CÁC CHỈ SỐ THÀNH PHẦN VÀ XẾP HẠNG DDCI 2023 KHỐI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
(Đã gán trọng số)
| STT | Tên sở, ban, ngành | Điểm chỉ số thành phần DDCI (Thang điểm 10) | Điểm DDCI | |||||||
| Tính minh bạch và tiếp cận thông tin | Chi phí không chính thức | Chi phí thời gian | Cạnh tranh bình đẳng | Hỗ trợ doanh nghiệp | Thiết chế pháp lý | Tính năng động, sáng tạo | Vai trò người đứng đầu | (Thang điểm 100) | ||
| 1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 9,64 | 8,84 | 7,83 | 7,55 | 8,31 | 9,91 | 9,98 | 9,38 | 89,26 |
| 2 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 8,84 | 6,88 | 7,55 | 7,03 | 7,91 | 8,06 | 9,46 | 9,33 | 82,17 |
| 3 | Công an tỉnh | 8,17 | 7,46 | 6,12 | 6,47 | 7,44 | 8,13 | 8,52 | 9,05 | 77,87 |
| 4 | Sở Y tế | 8,19 | 5,57 | 7,26 | 6,26 | 7,28 | 8,01 | 8,20 | 9,13 | 75,55 |
| 5 | Sở Thông tin và Truyền thông | 6,61 | 8,13 | 6,73 | 5,55 | 7,17 | 6,82 | 7,87 | 8,90 | 74,22 |
| 6 | Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh | 5,80 | 4,42 | 7,12 | 6,79 | 8,51 | 7,54 | 6,38 | 9,00 | 70,14 |
| 7 | Sở Giao thông vận tải | 7,11 | 6,97 | 5,74 | 5,34 | 6,76 | 7,43 | 6,76 | 8,53 | 69,87 |
| 8 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 5,22 | 6,65 | 6,21 | 6,57 | 6,81 | 6,39 | 5,51 | 8,33 | 66,16 |
| 9 | Sở Xây dựng | 5,77 | 5,79 | 6,18 | 6,64 | 5,10 | 5,39 | 5,76 | 8,34 | 62,96 |
| 10 | Sở Công Thương | 5,05 | 6,22 | 6,57 | 4,64 | 4,81 | 5,97 | 5,62 | 8,49 | 60,90 |
| 11 | Ban QLDA ĐTXD CT dân dụng và công nghiệp | 6,35 | 4,06 | 7,95 | 5,17 | 4,93 | 4,85 | 5,00 | 8,58 | 60,70 |
| 12 | Cục Thuế tỉnh | 4,97 | 5,88 | 7,37 | 5,68 | 5,78 | 5,62 | 4,08 | 7,87 | 60,62 |
| 13 | Sở Khoa học và Công nghệ | 4,86 | 4,83 | 7,27 | 5,15 | 6,39 | 5,89 | 3,41 | 7,88 | 58,67 |
| 14 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh | 4,62 | 4,00 | 5,96 | 5,58 | 7,48 | 6,03 | 3,66 | 7,88 | 58,13 |
| 15 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 4,90 | 4,62 | 6,10 | 5,76 | 6,26 | 5,09 | 2,05 | 7,82 | 55,78 |
| 16 | Bảo hiểm xã hội tỉnh | 4,06 | 5,41 | 6,22 | 4,81 | 5,07 | 4,94 | 3,48 | 7,84 | 54,45 |
| 17 | Công ty Điện lực | 4,37 | 5,15 | 5,95 | 4,62 | 4,55 | 4,93 | 4,06 | 8,12 | 54,44 |
| 18 | Chi cục Hải Quan | 4,80 | 2,81 | 7,99 | 6,05 | 4,34 | 5,06 | 3,44 | 7,91 | 53,75 |
| 19 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 3,25 | 5,65 | 5,28 | 3,93 | 3,50 | 3,28 | 4,21 | 7,52 | 48,70 |
| 20 | Cục Quản lý thị trường tỉnh | 1,98 | 4,70 | 5,15 | 1,77 | 3,63 | 2,12 | 1,00 | 7,03 | 38,51 |
- 1 Kế hoạch 101/KH-UBND thực hiện đánh giá năng lực cạnh tranh cấp Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố - DDCI tỉnh Trà Vinh năm 2023
- 2 Kế hoạch 717/KH-UBND về Khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và huyện, thành phố tỉnh Bắc Kạn (DDCI) năm 2023
- 3 Quyết định 2690/QĐ-UBND về phê duyệt “Bộ Chỉ số đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và địa phương" trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2023
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3 Kế hoạch 101/KH-UBND thực hiện đánh giá năng lực cạnh tranh cấp Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố - DDCI tỉnh Trà Vinh năm 2023
- 4 Kế hoạch 717/KH-UBND về Khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và huyện, thành phố tỉnh Bắc Kạn (DDCI) năm 2023
- 5 Quyết định 2690/QĐ-UBND về phê duyệt “Bộ Chỉ số đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và địa phương" trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2023