Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1383/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện Vị Xuyên trong giai đoạn tới.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (sau điều chỉnh)

Theo quyết định, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Vị Xuyên là 147.840,25 ha. Cơ cấu các loại đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 134.202,81 ha (tỷ lệ 90,78% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các loại đất chính:
    • Đất trồng lúa: 6.625,40 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1.977,93 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 5.025,40 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 2.525,41 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 27.265,40 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 25.952,88 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 66.177,67 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 44.849,82 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 447,60 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 183,05 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 9.919,53 ha (chiếm tỷ lệ 6,71%). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 625,86 ha; Đất an ninh: 86,38 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 255,00 ha; Đất cụm công nghiệp: 20,00 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 389,39 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 40,16 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 1.040,20 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 201,55 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 5.063,08 ha (trong đó đất giao thông chiếm 2.899,13 ha, đất công trình năng lượng chiếm 1.479,19 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 1.326,66 ha; Đất ở tại đô thị: 206,05 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 42,13 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 546,45 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Được kéo giảm xuống còn 3.717,91 ha (chiếm tỷ lệ 2,51%), thể hiện nỗ lực khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa trên địa bàn huyện.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quyết định xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 5.289,00 ha. Việc chuyển đổi này diễn ra mạnh mẽ tại các xã, thị trấn như: xã Trung Thành (614,42 ha), xã Ngọc Linh (603,03 ha), xã Đạo Đức (502,29 ha), xã Phong Quang (371,27 ha), xã Phú Linh (325,41 ha). Trong cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi, đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 2.920,93 ha, tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác (948,50 ha) và đất trồng cây lâu năm (743,65 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 726,30 ha, toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 11,40 ha nhằm giải quyết nhu cầu đất ở cho người dân tại các khu vực đô thị và nông thôn.

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong kỳ điều chỉnh quy hoạch, huyện Vị Xuyên dự kiến đưa 7.910,53 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích kinh tế - xã hội:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 7.672,59 ha. Trong đó, phần lớn được quy hoạch làm đất rừng sản xuất (5.277,68 ha), đất rừng đặc dụng (1.459,13 ha), đất trồng cây lâu năm (593,26 ha) và đất rừng phòng hộ (273,62 ha). Các xã có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sản xuất lâm - nông nghiệp lớn gồm xã Thượng Sơn (1.889,53 ha), xã Minh Tân (1.492,36 ha) và xã Cao Bồ (1.282,64 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 237,95 ha. Quỹ đất này chủ yếu phục vụ phát triển hạ tầng (87,68 ha), hoạt động khoáng sản (40,44 ha), sản xuất vật liệu xây dựng (37,62 ha), đất thương mại dịch vụ (23,06 ha) và đất ở tại nông thôn (18,36 ha).

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và đất chưa sử dụng đưa vào khai thác được xác định chi tiết theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cấp chính quyền và cơ quan chuyên môn trong việc thực thi quy hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
    • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
    • Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Vị Xuyên.
    • Định kỳ tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch lên Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vị Xuyên cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1383/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 7 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN VỊ XUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Mới trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên tại Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vị Xuyên; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2612/TTr-STNMT ngày 28 tháng 7 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vị Xuyên với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ điều chỉnh:


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng đến 30/06/2023

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8))

(9)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

147.840,25

100,00

147.840,25

128.546,76

147.840,25

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

128.716,19

87,06

133.002,81

1200,00

134.202,81

90,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.843,65

4,63

6.625,40

 

6.625,40

4,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.947,13

1,32

1.977,93

 

1.977,93

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.302,94

6,29

-

5.025,40

5.025,40

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.940,68

4,02

2.525,41

 

2.525,41

1,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24.873,43

16,82

27.265,40

 

27.265,40

18,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

24.107,75

16,31

25.952,88

 

25.952,88

17,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

56.986,18

38,55

66.177,67

 

66.177,67

44,76

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.945,48

29,05

44.849,82

 

44.849,82

30,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

547,36

0,37

-

447,60

447,60

0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

114,21

0,08

-

183,05

183,05

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.495,62

5,07

9.919,53

-

9.919,53

6,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

583,31

0,39

625,86

-

625,86

0,42

2.2

Đất an ninh

CAN

85,41

0,06

86,38

-

86,38

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,54

0,09

255,00

-

255,00

0,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

20,00

-

20,00

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,06

0,03

286,59

102,80

389,39

0,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,05

0,02

39,81

0,35

40,16

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

496,29

0,34

910,83

129,37

1.040,20

0,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,86

0,05

-

201,55

201,55

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.935,29

1,99

4.724,55

338,53

5.063,08

3,42

 

Đất giao thông

DGT

2.044,54

1,38

2.578,96

320,17

2.899,13

1,96

 

Đất thủy lợi

DTL

161,99

0,11

174,33

-

174,33

0,12

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,21

0,00

38,32

-

38,32

0,03

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

19,17

0,01

27,84

-

27,84

0,02

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,34

0,05

91,17

-

91,17

0,06

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,95

0,01

57,87

-

57,87

0,04

 

Đất công trình năng lượng

DNL

529,37

0,36

1.479,19

-

1.479,19

1,00

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,01

0,00

3,99

-

3,99

0,003

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

 

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,23

0,00

29,53

17,25

46,78

0,03

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,91

0,00

12,83

-

12,83

0,01

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,36

0,06

208,72

-

208,72

0,14

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

6,21

0,00

-

22,91

22,91

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,57

0,00

14,00

-

14,00

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,76

0,02

-

28,88

28,88

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,80

0,00

-

40,08

40,08

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.027,66

0,70

1.326,66

-

1.326,66

0,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

138,01

0,09

206,05

-

206,05

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,96

0,03

42,13

-

42,13

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,00

1,27

-

1,27

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,00

-

2.16

2,16

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.848,04

1,25

-

546,45

546,45

0,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,07

0,01

-

7,45

7,45

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

-

0,03

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.628,44

7,87

4.917,91

-1200,00

3.717,91

2,51

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất, trong kỳ điều chỉnh:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vị Xuyên

TT Việt Lâm

Xã Kim Thạch

Xã Phú Linh

Xã Kim Linh

Xã Minh Tân

Xã Thuận Hòa

Xã Tùng Bá

Xã Thanh Thủy

Xã Phong Quang

Xã Thanh Đức

Xã Xín Chải

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.289,00

129,12

148,69

144,39

325,41

85,83

157,65

145,59

234,52

346,03

371,27

70,32

78,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

219,82

10,90

5,50

7,97

17,64

9,96

9,46

10,77

5,16

8,66

9,01

1,24

2,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

100,05

3,50

4,90

3,40

7,96

4,23

5,10

6,01

3,92

2,39

0,50

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

948,50

35,73

30,58

7,80

62,97

3,48

67,87

47,50

12,26

33,97

221,58

25,37

14,27

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

743,65

36,66

33,89

4,14

55,33

13 56

9,57

14 23

9,34

28,97

19,15

4,98

7,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

308,67

-

-

7,39

7,50

8,80

7,50

8,26

4,70

12,60

2,10

3,25

1,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

45,68

-

-

-

-

-

19,31

0,03

7,35

19,00

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.920,93

41,97

73,42

110,98

174,48

47,66

39,27

60,60

190,75

241,02

112,59

34,71

52,03

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

18,64

 

2,20

 

1,50

 

1,10

 

 

1,50

1,19

1,25

1,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

100,04

3,87

5,30

6,11

7,50

2,20

3,92

4,20

4,96

1,80

6,85

0,77

0,850

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,70

-

-

-

-

0,17

0,75

-

-

-

-

-

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

726,30

3,26

15,00

10,00

15,00

8,08

46,16

3,00

40,00

10,00

5,00

10,00

10,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

726,30

3,26

15,00

10,00

15,00

8,08

46,16

3,00

40,00

10,00

5,00

10,00

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,40

3,10

1,50

-

0,34

-

0,16

0,11

0,10

2,40

-

0,15

0,13

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất, trong kỳ điều chỉnh (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Tiến

Xã Lao Chải

Xã Cao Bồ

Xã Đạo Đức

Xã Thượng Sơn

Xã Linh Hồ

Xã Quảng Ngần

Xã Việt Lâm

Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Minh

Xã Bạch Ngục

Xã Trung Thanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.289,00

143,27

125,34

111,88

502,29

157,22

98,25

133,46

236,78

603,03

267,25

58,51

614,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

219,82

7,03

5,10

6,53

20,46

9,35

10,99

10,38

8,54

18,72

3,45

1,47

18,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

100,05

1,73

 

1,58

11,33

1,12

6,92

6,21

5,27

9,30

1,70

1,70

11,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

948,50

25,31

20,71

25,74

67,04

2,81

2,57

1,45

5,30

160,48

10,32

8,77

54,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

743,65

14,43

31,09

21,73

75,54

11,25

7,93

50,82

89,24

118,09

11,87

16,63

58,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

308,67

-

38,09

6,60

8,20

18,37

22,21

25,40

19,45

22,56

32,47

13,00

39,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

45,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.920,93

89,02

30,23

46,28

325,38

113,33

49,46

42,21

109,75

278,18

207,65

17,10

432,87

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

18,64

1,30

1,20

 

1,60

 

 

 

 

2,20

 

 

2,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

100,04

7,48

0,12

5,00

5,67

2,10

5,10

3,20

4,50

4,50

1,50

1,54

11,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,70

-

-

-

-

-

-

0,001

0,003

0,50

-

-

0,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

726,30

50,00

45,00

30,80

15,00

21,00

50,00

20,00

50,00

72,00

97,00

50,00

50,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

726,30

50,00

45,00

30,80

15,00

21,00

50,00

20,00

50,00

72,00

97,00

50,00

50,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,40

-

-

0,21

1,10

0,15

0,50

-

1,20

 

0,05

-

0,20

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích, trong kỳ điều chỉnh:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vị Xuyên

TT Việt Lâm

Xã Kim Thạch

Xã Phú Linh

Xã Kim Linh

Xã Minh Tân

Xã Thuận Hòa

Xã Tùng Bá

Xã Thanh Thủy

Xã Phong Quang

Xã Thanh Đức

Xã Xín Chải

 

Tổng diện tích

 

7.910,53

6,04

9,77

0,30

194,19

13,42

1.515,46

703,52

520,49

47,12

167,93

4,28

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.672,59

-

9,40

-

189,45

13,42

1.492,36

699,11

488,63

10,00

158,02

2,50

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,02

-

-

-

-

13,42

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

593,26

-

-

-

-

-

-

5,56

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

273,62

-

-

-

27,04

-

96,36

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.459,13

-

-

-

-

-

249,13

-

-

-

40,00

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.277,68

-

9,40

-

162,41

-

1.146,87

693,55

488,63

10,00

117,90

2,50

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,87

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,12

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

237,95

6,04

0,37

0,30

4,74

-

23,10

4,41

31,86

37,12

9,91

1,78

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,04

-

-

-

-

-

1,99

-

0,36

-

7,49

0,02

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,06

-

-

0,30

0,40

-

1,44

0,01

-

2,52

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,96

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

40,44

-

-

-

-

-

7,45

-

22,53

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

37,62

-

-

-

-

-

-

-

-

26,06

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

87,68

6,04

0,37

-

0,97

-

8,39

3,09

5,62

5,95

1,43

0,54

-

-

Đất giao thông

DGT

38,86

-

-

-

-

-

6,55

3,00

5,62

4,57

0,31

0,38

-

-

Đất thủy lợi

DTL

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,63

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

-

-

-

-

-

0,05

-

-

0,18

0,11

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,44

-

-

-

-

-

0,06

0,00

-

0,90

-

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,38

-

-

-

-

-

0,60

0,03

-

-

0,25

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,41

6,04

0,37

-

-

-

-

-

-

0,30

0,10

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,43

-

-

-

0,80

-

1,13

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

-

-

-

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,64

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

-

-

-

-

-

0,12

0,01

-

0,47

0,03

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

-

-

-

-

-

0,37

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,36

-

-

-

3,37

-

3,34

1,30

1,35

2,12

-

1,22

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,001

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,001

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích, trong kỳ điều chỉnh (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Tiến

Xã Lao Chải

Xã Cao Bồ

Xã Đạo Đức

Xã Thượng Sơn

Xã Linh Hồ

Xã Quảng Ngần

Xã Lâm

Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Minh

Xã Bạch Ngọc

Xã Trung Thành

 

Tổng diện tích

 

7.910,53

1,77

156,96

1.294,92

22,72

1.898,21

3,00

44,14

44,96

199,88

175,63

704,60

181,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.672,59

-

123,46

1.282,64

8,79

1.889,53

-

43,13

38,95

186,23

175,63

698,10

163,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40,60

10,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

593,26

-

120,00

-

-

33,66

-

-

-

-

130,00

200,30

103,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

273,62

-

-

-

-

150,22

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.459,13

-

-

620,00

-

550,00

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.277,68

-

3,46

662,64

8,79

1.155,65

-

43,13

34,20

186,23

45,63

457,20

49,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,87

-

-

-

-

-

-

-

4,75

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

237,95

1,77

33,50

12,28

13,93

8,68

3,00

1,01

6,01

13,65

-

6,50

17,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,04

-

2,01

3,35

0,03

0,79

3,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,40

-

-

-

5,40

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,28

-

-

-

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,79

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,06

0,98

10,24

0,23

0,54

3,97

-

0,96

0,87

-

-

0,60

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

40,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,46

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

37,62

-

-

1,04

3,94

-

-

-

2,20

4,16

-

-

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

87,68

-

19,03

7,28

0,94

2,64

-

0,05

2,94

9,36

-

5,82

7,22

-

Đất giao thông

DGT

38,86

-

11,84

0,68

0,10

2,26

-

-

0,01

1,96

-

-

1,57

-

Đất thủy lợi

DTL

1,90

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,44

-

0,12

-

0,06

0,06

-

-

-

-

-

0,02

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,41

-

5,52

6,60

0,69

0,17

-

-

0,23

7,40

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,43

-

0,35

-

-

0,15

-

-

-

-

-

4,00

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,64

-

-

-

0,07

-

-

-

2,70

-

-

1,73

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

-

-

0,19

-

0,05

-

-

-

-

-

0,08

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18.36

-

2,22

0,19

1,80

1,23

-

-

-

0,13

-

-

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,001

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của quy huyện Vị Xuyên.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên có trách nhiệm.

- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật về đất đai;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Vị Xuyên.

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Tỉnh ủy;
- TTr.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin-Công báo;
- CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (TNMT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1383/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 1383/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/08/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/08/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1383/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký