Giới thiệu chung về Quyết định 1386/QĐ-UBND
Quyết định 1386/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận. Quyết định này đóng vai trò chuẩn hóa quy trình, tăng cường tính minh bạch và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, đặc biệt là các đối tượng yếu thế, dễ dàng tiếp cận các dịch vụ trợ giúp pháp lý miễn phí trên địa bàn tỉnh.
Nội dung cốt lõi của Quyết định 1386/QĐ-UBND
Văn bản quy định chi tiết các nội dung liên quan đến việc công bố danh mục thủ tục hành chính, hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan như sau:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính về trợ giúp pháp lý
- Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận.
- Các thủ tục hành chính được công bố nhằm đảm bảo tính cập nhật, đồng bộ với các quy định pháp luật hiện hành, giúp tối ưu hóa quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ yêu cầu trợ giúp pháp lý của người dân.
2. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Quyết định 1386/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 1179/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận.
3. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức
Quyết định quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện thuộc về các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
- Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận (đơn vị trực tiếp giải quyết các thủ tục hành chính được công bố).
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Thuận.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Ninh Thuận.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Ý nghĩa của Quyết định 1386/QĐ-UBND
Việc ban hành Quyết định 1386/QĐ-UBND góp phần đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trong lĩnh vực tư pháp tại tỉnh Ninh Thuận. Việc công bố rõ ràng danh mục thủ tục hành chính giúp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước của Sở Tư pháp, đồng thời bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân khi thực hiện các thủ tục liên quan đến trợ giúp pháp lý.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1386/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 23 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1540/QĐ-BTP ngày 06/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1682/TTr-STP ngày 16/8/2018 và ý kiến của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Báo cáo số 148/BC-VPUB ngày 23/8/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1179/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1386/QĐ-UBND ngày 23/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 01 | Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề Luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật | - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Sở Tư pháp có trách nhiệm thông báo kết quả lựa chọn đến các tổ chức đã nộp hồ sơ. Trường hợp cần thiết, có thể kéo dài thời gian nhưng không quá 05 ngày làm việc - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, tổ chức được lựa chọn có trách nhiệm ký hợp đồng với Sở Tư pháp. | Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính viễn thông đến Sở Tư pháp Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 94 đường 16/4 thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận | Không | Quyết định số 1540/QĐ-BTP ngày 06/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp |
| 02 | Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. | - Như trên - | Không | - Như trên - |
| 03 | Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Như trên - | Không | - Như trên- |
| 04 | Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Như trên - | Không | - Như trên - |
| 05 | Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Như trên - | Không | - Như trên - |
| 06 | Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư | - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh có trách nhiệm thông báo kết quả lựa chọn đến các Luật sư đã nộp hồ sơ. Trường hợp cần thiết, có thể kéo dài thời gian nhưng không quá 05 ngày làm việc. - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, Luật sư được lựa chọn có trách nhiệm ký hợp đồng với Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh. | Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh. Địa chỉ: Số 165 đường 21/8 thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận | Không | - Như trên - |
| 07 | Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý | Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan. | Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh hoặc tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý (tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý). | Không | - Như trên - |
| 08 | Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể: - Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh: 04 ngày làm việc; - Sở Tư pháp: 03 ngày làm việc. | Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính viễn thông đến Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh. | Không | - Như trên - |
| 09 | Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể: - Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh: 04 ngày làm việc; - Sở Tư pháp: 03 ngày làm việc. | -Như trên- | Không | - Như trên - |
| 10 | Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý | + Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại; + Đối với Giám đốc Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại. | - Nộp đơn khiếu nại đến người đứng đầu của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý - Nộp đơn khiếu nại đến Giám đốc Sở Tư pháp Ninh Thuận, trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại của người đứng đầu của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý. | Không | - Như trên - |
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 1540/QĐ-BTP năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 1 Quyết định 1375/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau
- 2 Quyết định 2962/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 1450/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực Bồi thường nhà nước và Trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Kạn
- 4 Quyết định 1179/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
- 5 Quyết định 1929/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
- 1 Quyết định 1179/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
- 2 Quyết định 1929/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 1540/QĐ-BTP năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 7 Quyết định 1375/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau
- 8 Quyết định 2962/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Định
- 9 Quyết định 1450/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực Bồi thường nhà nước và Trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Kạn