Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1388/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và phân bổ nguồn lực đất đai cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã Điện Bàn trong năm 2018.

I. CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

Kế hoạch xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể phân bổ cho 20 đơn vị hành chính cấp xã, phường thuộc thị xã Điện Bàn (bao gồm: Vĩnh Điện, Điện Tiến, Điện Hòa, Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Trung, Điện Thắng Nam, Điện Ngọc, Điện Hồng, Điện Thọ, Điện Phước, Điện An, Điện Nam Bắc, Điện Nam Trung, Điện Nam Đông, Điện Dương, Điện Quang, Điện Trung, Điện Phong, Điện Minh, Điện Phương) với các nội dung cốt lõi sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Điện Bàn là 21.497,00 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm 10.968,24 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất là đất trồng lúa với 6.158,62 ha (bao gồm 6.119,09 ha đất chuyên trồng lúa nước và 39,53 ha đất trồng lúa còn lại); đất trồng cây hàng năm khác là 3.479,22 ha; đất trồng cây lâu năm là 771,43 ha; đất rừng phòng hộ là 93,82 ha; đất rừng sản xuất là 53,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 207,28 ha; và đất nông nghiệp khác là 204,65 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm 9.707,10 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.827,26 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.306,71 ha, đất thủy lợi chiếm 236,07 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.277,59 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 2.299,43 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 311,68 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 230,49 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 307,98 ha; đất quốc phòng (CQP) là 93,31 ha; và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.259,46 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 821,66 ha, phân bổ rải rác tại các xã, phường, trong đó nhiều nhất tại xã Điện Trung (228,66 ha).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đối với các diện tích đất sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 559,74 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng cây hàng năm khác (369,14 ha), tiếp theo là đất trồng lúa (98,80 ha, chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 97,21 ha) và đất trồng cây lâu năm (77,42 ha). Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Điện Dương (208,37 ha) và phường Điện Ngọc (149,40 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 2,30 ha đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) tại xã Điện Phương.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 59,93 ha, tập trung lớn nhất tại phường Điện Dương (32,03 ha) và phường Điện Ngọc (18,52 ha).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Nhằm thực hiện các dự án đầu tư công và phát triển kinh tế - xã hội, Nhà nước tiến hành thu hồi các loại đất sau:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi 501,46 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi nhiều nhất với 314,20 ha; đất trồng lúa là 97,30 ha; đất trồng cây lâu năm là 76,06 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 120,71 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi 31,22 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 25,01 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 28,80 ha; đất phát triển hạ tầng là 17,18 ha; và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 15,20 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Thu hồi 178,01 ha để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác nhau.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Kế hoạch khai thác và đưa 193,02 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển, cụ thể:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 13,00 ha đất nông nghiệp khác (tại xã Điện Tiến 3,00 ha và xã Điện Trung 10,00 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 180,02 ha. Trong đó, phần lớn được sử dụng làm đất ở tại đô thị (83,63 ha, tập trung chủ yếu tại phường Điện Dương với 66,97 ha); đất cụm công nghiệp (52,31 ha); đất phát triển hạ tầng (10,84 ha); và đất thương mại, dịch vụ (7,30 ha).

II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn

  • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp nhằm tổ chức triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kế hoạch; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
  • Rà soát kỹ lưỡng danh mục các dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ theo quy định.
  • Cập nhật toàn bộ danh mục dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Điện Bàn để trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.

2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam

  • Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ UBND thị xã Điện Bàn trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  • Tổng hợp, tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết kịp thời các trường hợp phát sinh, vướng mắc vượt thẩm quyền trong quá trình thực hiện.

III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1388/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 26 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định 2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Điện Bàn;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn tại Tờ trình số 124/TTr-UBND ngày 19/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 324/TTr-STNMT ngày 23/4/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(13)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

Tổng DT tự nhiên

 

21.497,00

209,76

1.526,26

1.747,09

390,69

395,43

550,02

2.098,45

1.567,53

1.575,09

1.198,69

1.082,16

758,31

475,32

787,65

1.677,44

1.468,60

966,91

1.199,19

763,07

1.059,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.968,24

31,57

801,35

1.024,44

189,87

162,84

299,61

568,36

1.056,06

1.031,26

837,16

666,39

267,22

242,84

323,19

486,71

701,23

598,24

658,43

497,50

523,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.158,62

29,95

379,64

640,56

140,62

100,42

216,09

234,61

712,98

687,15

606,11

591,31

141,84

108,81

212,49

160,63

173,71

264,30

186,14

316,36

254,90

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.119,09

18,05

379,64

640,56

140,62

100,42

216,09

220,39

712,47

687,15

604,21

591,31

141,84

108,81

212,49

149,63

173,71

264,30

186,14

316,36

254,90

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

39,53

11,90

 

 

 

 

 

14,22

0,51

 

1,90

 

 

 

 

11,00

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.479,22

0,70

229,99

281,81

32,69

47,90

58,44

207,58

289,77

255,86

179,52

73,25

96,18

103,39

72,55

126,76

487,10

291,09

423,17

93,04

128,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

771,43

0,92

66,67

55,06

15,14

10,80

16,57

42,14

44,05

42,32

51,53

1,83

26,20

23,42

35,15

84,80

17,20

42,85

38,92

87,99

67,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93,82

 

61,97

 

 

 

 

 

 

31,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

53,22

 

21,20

 

 

 

 

4,30

 

0,48

 

 

3,00

3,50

 

21,70

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

207,28

 

36,75

41,27

1,42

3,72

8,51

29,80

9,26

14,56

 

 

 

3,72

3,00

39,04

2,88

 

10,20

0,11

3,04

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

204,65

 

5,13

5,74

 

 

 

49,93

 

 

 

 

 

 

 

53,78

20,34

 

 

 

69,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.707,10

161,69

654,38

713,27

196,31

225,12

246,90

1.498,58

475,29

458,07

360,38

406,45

483,15

207,28

395,73

1.108,60

538,71

317,59

487,66

252,86

519,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

93,31

2,23

57,79

9,11

 

 

0,40

7,41

 

 

 

 

2,21

 

5,15

4,71

 

 

4,30

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,20

1,98

 

 

 

 

 

1,31

 

 

 

0,12

0,32

0,15

0,15

0,17

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,68

 

 

 

 

 

 

97,78

 

 

 

 

213,90

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

230,49

 

41,40

27,45

6,87

10,72

17,77

 

 

 

 

 

 

10,72

79,94

29,83

2,04

 

 

 

3,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

307,98

2,08

0,83

13,33

0,06

 

1,07

83,00

2,12

0,18

2,07

2,90

0,09

 

5,18

131,60

1,38

0,38

 

2,03

59,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

108,43

0,93

4,44

26,26

5,83

4,67

2,23

25,74

3,98

2,40

0,31

1,92

0,91

4,67

 

4,60

4,62

 

0,26

0,98

13,68

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.827,26

30,70

132,85

131,14

42,14

53,10

70,68

145,91

127,95

161,47

95,70

110,96

48,66

44,40

78,80

136,20

103,78

76,52

66,34

94,68

75,28

 

Đất giao thông

DGT

1.306,71

10,93

111,35

89,18

28,56

29,21

35,83

103,99

79,99

142,33

80,60

91,76

36,44

24,94

50,23

75,79

79,63

58,04

47,30

72,75

57,86

 

Đất thủy lợi

DTL

236,07

1,87

10,84

25,94

4,50

9,32

23,00

9,11

40,07

7,14

3,37

5,62

6,17

4,32

19,09

19,80

10,57

10,53

9,32

12,60

2,89

 

Đất công trình năng lượng

DNL

37,85

2,55

1,35

2,64

2,79

3,05

4,07

2,33

1,01

1,05

1,15

2,65

1,09

1,04

1,25

1,90

1,54

1,03

1,71

2,13

1,52

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,97

0,21

0,03

0,08

0,03

0,05

 

0,07

 

0,13

0,02

 

 

0,05

 

0,14

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,33

6,46

 

0,59

0,36

 

0,13

1,22

 

0,10

0,68

0,60

0,33

 

0,35

0,28

0,13

 

 

0,19

1,91

 

Đất cơ sở y tế

DYT

30,64

2,54

0,35

0,31

0,16

0,38

0,10

0,30

0,15

0,23

0,27

0,96

0,73

2,93

0,11

20,27

0,25

0,10

0,16

0,05

0,29

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

103,69

3,60

3,48

5,03

2,35

6,20

2,60

25,86

2,87

6,33

4,18

3,22

1,57

5,23

3,48

10,99

3,06

4,09

2,84

2,37

4,34

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

53,20

1,00

4,38

5,21

1,55

3,49

3,15

1,08

2,73

1,73

2,83

3,05

0,77

3,49

 

2,39

6,37

1,63

2,67

1,97

3,71

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

4,20

 

 

 

0,04

0,49

 

 

 

 

 

 

 

0,49

3,18

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

40,60

1,54

1,07

2,16

1,80

0,91

1,80

1,95

1,13

2,43

2,60

3,10

1,56

1,91

1,11

4,64

2,16

1,07

2,32

2,60

2,74

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,90

 

8,55

0,66

 

0,52

0,13

1,99

0,04

 

 

 

 

0,52

 

 

0,76

1,56

0,12

0,05

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,17

 

6,00

 

0,03

 

0,06

2,87

0,15

 

 

0,04

 

 

0,98

 

0,04

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.277,59

 

260,54

370,93

93,18

112,78

128,04

 

213,60

174,94

153,22

 

 

 

 

 

172,45

107,16

182,34

115,92

192,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.299,43

98,23

 

 

 

 

 

969,87

 

 

 

244,11

106,26

26,39

157,30

608,40

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,44

6,21

0,56

1,48

1,89

0,41

0,27

0,18

0,59

0,50

1,09

0,29

1,74

1,11

1,73

0,45

0,63

0,36

0,24

0,26

0,45

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,49

0,89

0,77

0,91

0,34

0,35

0,81

0,57

0,26

0,49

0,22

0,29

1,19

0,35

0,39

0,48

0,15

0,72

0,49

0,98

0,84

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

584,23

0,03

64,33

54,28

27,79

20,31

5,44

93,77

45,25

7,90

7,85

2,67

61,08

10,36

48,58

82,50

0,04

11,87

27,52

1,77

0,74

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

71,94

0,87

0,98

0,99

2,06

1,20

1,78

0,76

0,90

1,05

7,38

2,10

2,48

1,79

1,08

1,00

25,00

11,30

2,87

1,23

5,12

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,57

0,88

1,21

1,61

0,87

0,55

0,73

2,02

1,35

1,43

1,10

1,40

 

0,55

0,68

2,18

1,36

1,80

1,05

3,38

2,42

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

30,36

3,48

 

 

 

1,92

 

8,77

 

 

 

1,77

1,40

0,32

 

10,76

1,56

 

 

 

0,38

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,15

0,74

1,29

2,73

1,44

0,95

2,12

2,60

2,86

1,17

1,33

2,65

0,91

0,95

0,91

2,38

4,02

2,35

4,34

3,66

1,75

2.19

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

1.259,46

6,13

57,75

60,74

8,79

11,49

8,05

48,04

57,56

97,01

77,49

28,63

29,55

9,69

12,94

91,21

201,92

91,49

185,21

17,68

158,09

2.20.

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

175,02

5,31

15,09

11,65

5,02

6,15

7,32

5,99

18,68

9,53

12,62

6,60

12,45

6,44

1,92

2,13

8,81

12,08

12,58

10,24

4,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

821,66

16,50

70,53

9,38

4,51

7,47

3,51

31,51

36,18

85,76

1,15

9,32

7,94

25,20

68,73

82,13

228,66

51,08

53,10

12,71

16,29

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..( 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

559,74

4,25

4,51

9,40

2,37

6,10

2,02

149,40

5,36

1,41

1,35

16,22

11,44

23,02

40,14

208,37

4,75

0,18

4,52

1,29

63,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

98,80

3,41

 

4,61

0,26

5,10

0,46

36,41

1,84

0,55

1,25

12,05

2,83

2,70

1,32

24,47

 

0,02

0,01

0,94

0,57

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,21

3,41

 

4,61

0,26

5,10

0,46

36,41

1,35

0,55

0,15

12,05

2,83

2,70

1,32

24,47

 

0,02

0,01

0,94

0,57

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

1,59

 

 

 

 

 

 

 

0,49

 

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

369,14

0,84

4,51

4,69

1,74

0,53

1,30

90,65

2,52

0,38

0,10

4,17

8,31

18,75

36,27

128,14

4,75

0,16

 

0,22

61,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,42

 

 

0,10

0,37

0,47

0,21

8,99

1,00

 

 

 

0,30

1,07

2,55

55,76

 

 

4,51

0,13

1,96

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,73

 

 

 

 

 

0,05

0,70

 

0,48

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,58

 

 

 

 

 

 

6,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,07

 

 

 

 

 

 

6,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,30

 

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

PKO/OCT

59,93

0,69

 

0,03

0,10

 

 

18,52

0,30

0,05

 

0,07

6,15

0,05

1,90

32,03

 

 

0,04

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..( 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

501,46

4,25

4,28

8,40

2,37

6,10

1,32

149,40

5,05

0,73

1,35

15,72

11,44

22,02

39,25

205,83

11,15

0,18

4,52

1,29

6,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,30

3,41

 

4,21

0,26

5,10

0,21

36,41

1,53

0,55

1,25

11,85

2,83

2,70

0,98

24,47

 

0,02

0,01

0,94

0,57

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

96,02

3,41

 

4,21

0,26

5,10

0,21

36,41

1,35

0,55

0,15

11,85

2,83

2,70

0,98

24,47

 

0,02

0,01

0,94

0,57

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1,28

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

314,20

0,84

4,28

4,09

1,74

0,53

0,98

90,65

2,52

0,18

0,10

3,87

8,31

17,75

35,72

126,20

11,15

0,16

 

0,22

4,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,06

 

 

0,10

0,37

0,47

0,08

8,99

1,00

 

 

 

0,30

1,07

2,55

55,16

 

 

4,51

0,13

1,33

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,25

 

 

 

 

 

0,05

0,70

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,58

 

 

 

 

 

 

6,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,07

 

 

 

 

 

 

6,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

120,71

1,62

 

0,03

0,25

0,10

0,98

35,29

0,30

0,05

1,50

1,72

7,12

4,51

3,75

63,45

 

 

0,04

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,14

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

1,66

0,36

 

 

 

 

 

1,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

17,18

0,55

 

 

0,10

 

0,45

4,51

 

0,05

1,00

0,07

 

0,04

 

10,37

 

 

0,04

 

 

 

Đất giao thông

DGT

6,52

 

 

 

0,10

 

0,45

1,21

 

 

 

 

 

0,04

 

4,72

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

8,86

 

 

 

 

 

 

3,21

 

 

 

 

 

 

 

5,65

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,18

 

 

 

 

 

 

0,09

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,55

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,78

 

 

 

0,15

0,10

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

31,22

0,57

 

 

 

 

 

15,42

 

 

 

1,45

0,97

2,76

1,85

8,20

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

15,20

 

 

 

 

 

 

6,29

 

 

 

0,20

6,15

 

1,90

0,66

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

25,01

 

 

 

 

 

 

1,01

 

 

 

 

 

 

 

24,00

 

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,80

 

 

0,03

 

 

 

6,76

0,30

 

 

 

 

1,71

 

20,00

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

178,01

0,19

16,20

9,13

1,34

1,19

0,26

4,33

 

0,12

 

0,13

10,49

5,96

25,41

91,27

10,00

0,36

0,56

 

1,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,00

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

 

 

 

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

180,02

0,19

13,20

9,13

134

1,19

0,41

4,33

 

0,12

0,20

0,13

11,19

7,66

26,47

93,87

 

0,36

0,56

 

9,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,31

 

7,00

8,80

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24,41

10,00

 

 

 

 

1,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,70

 

 

 

 

5,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

3,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,84

 

 

 

0,24

0,98

0,20

0,23

 

 

 

0,13

 

 

1,06

8,00

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1,55

 

 

 

0,24

0,98

0,20

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

8,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,00

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,23

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,06

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

 

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

 

0,20

0,33

 

0,21

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

83,63

0,19

 

 

 

 

 

3,60

 

 

 

 

4,91

6,96

1,00

66,97

 

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

 

 

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

0,70

0,70

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,99

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

5,49

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Điện Bàn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thị xã Điện Bàn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xét lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Huỳnh Khánh Toàn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1388/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1388/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/04/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/04/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1388/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký