Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1389/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam

Quyết định 1389/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đông Giang. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đông Giang được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 76.446,33 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất rừng phòng hộ với 36.802,42 ha; đất rừng sản xuất là 14.199,82 ha; đất rừng đặc dụng là 12.372,62 ha; đất trồng cây lâu năm là 9.730,29 ha; đất trồng lúa là 1.753,60 ha (bao gồm 282,81 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 1.523,93 ha; đất nông nghiệp khác là 40,71 ha và đất nuôi trồng thủy sản là 22,95 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 2.795,00 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm đất phát triển hạ tầng (1.744,50 ha), đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (519,30 ha), đất ở tại nông thôn (249,47 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (58,50 ha), đất thương mại, dịch vụ (45,95 ha), đất ở tại đô thị (42,92 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (34,07 ha) và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31,85 ha). Các loại đất khác như quốc phòng, an ninh, nghĩa trang, sinh hoạt cộng đồng chiếm diện tích nhỏ hơn.
  • Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.943,83 ha, phân bổ rải rác tại các xã và thị trấn trên địa bàn huyện.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định chi tiết:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 80,95 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất rừng sản xuất với 32,59 ha; đất trồng cây lâu năm là 24,73 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 18,32 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 4,41 ha và đất trồng lúa là 0,90 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 32,07 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất sông ngòi, kênh, rạch, suối với 27,52 ha; đất quốc phòng là 3,12 ha; đất phát triển hạ tầng là 0,46 ha; đất ở tại đô thị là 0,43 ha và đất ở tại nông thôn là 0,39 ha.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: Thu hồi 0,53 ha tại địa bàn xã Ba.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai cho phát triển hạ tầng và đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 176,66 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 77,26 ha; đất trồng cây lâu năm là 67,58 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 26,51 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 4,41 ha và đất trồng lúa là 0,90 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 0,16 ha tại thị trấn Prao.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2018, huyện Đông Giang lên kế hoạch đưa 0,53 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch thành đất ở tại nông thôn (ONT) tại địa bàn xã Ba.

5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện

Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định; huy động các nguồn lực đầu tư để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm đất đai; rà soát và đề xuất hủy bỏ các dự án không thực hiện sau 3 năm công bố; cập nhật kế hoạch vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện và báo cáo định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Đông Giang trong quá trình triển khai thực hiện; tổng hợp và tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tế.
  • Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đông Giang và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1389/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 26 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định 2028/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đông Giang;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang tại Tờ trình số 35/TTr- UBND ngày 06/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 321/TTr-STNMT ngày 23/4/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.446,33

2.863,42

8.279,71

9.068,76

7.273,41

4.939,97

7.615,95

7.738,50

2.421,72

2.801,01

16.501,27

6.942,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.753,60

222,10

109,53

68,08

149,09

162,13

206,85

109,94

149,21

96,76

283,38

196,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

282,81

48,27

34,51

2,75

25,45

17,58

18,79

37,28

19,52

54,41

12,09

12,16

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1.523,93

200,19

190,83

88,69

179,59

200,63

137,69

127,36

89,35

109,65

78,39

121,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.730,29

909,51

2.537,12

678,63

1.036,13

1.101,48

788,00

676,78

429,68

227,97

1.280,53

64,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.802,42

342,77

2.661,90

5.628,25

2.460,78

2.439,96

902,21

1.932,62

720,57

1.470,40

13.446,58

4.796,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.372,62

-

875,84

1.497,03

1.906,80

-

3.682,82

4.410,13

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

14.199,82

1.180,98

1.873,52

1.099,57

1.538,85

1.034,23

1.897,13

479,59

1.031,80

895,36

1.406,05

1.762,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,95

7,87

4,02

0,55

2,17

1,54

1,25

2,08

1,11

0,87

0,54

0,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,71

-

26,95

7,96

-

-

-

-

-

-

5,80

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.795,00

183,87

356,22

97,49

172,79

181,66

276,37

60,37

98,14

40,98

1.166,04

161,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,26

1,96

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,91

0,58

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,95

0,34

0,68

-

-

-

44,43

-

-

-

0,50

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

31,85

0,22

8,69

-

0,94

-

-

-

-

-

22,00

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.744,50

63,18

125,09

26,50

112,58

112,66

144,43

17,80

53,78

13,95

1.020,70

53,83

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

2,49

-

-

-

-

-

1,83

0,05

0,61

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

249,47

-

67,68

14,91

21,66

19,98

27,31

10,94

17,16

12,28

34,36

23,19

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,92

42,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,84

6,95

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,20

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

58,50

17,72

14,12

2,62

1,85

2,61

2,24

0,43

1,45

1,07

12,73

1,66

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

23,06

3,25

2,85

2,06

2,04

0,73

1,23

1,60

2,12

3,28

2,42

1,48

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm ĐG

SKX

34,07

-

20,77

-

1,45

4,14

0,24

-

1,14

-

6,33

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

DKV

0,94

0,79

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,04

0,42

1,00

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,20

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

519,30

40,34

98,84

49,68

31,59

40,88

54,12

26,70

21,16

10,00

65,36

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,04

-

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.943,83

40,26

390,57

170,51

264,62

470,19

98,39

455,13

185,38

54,46

471,69

342,63

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,95

16,70

21,28

0,57

10,91

3,66

10,96

10,33

4,88

1,66

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,90

0,55

-

-

0,35

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

18,32

9,40

0,50

-

1,91

0,60

1,50

1,30

1,86

1,25

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,73

1,51

14,17

0,57

1,58

1,10

2,88

2,53

-

0,39

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

32,59

5,24

2,21

-

7,07

1,96

6,58

6,50

3,02

0,01

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,41

-

4,40

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,07

21,20

-

-

-

-

0,10

0,10

4,10

6,57

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,46

0,41

-

-

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

-

-

-

-

-

0,10

0,10

0,13

0,06

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

27,52

17,09

-

-

-

-

-

-

3,93

6,50

-

-

3

Đất chưa sử dụng

 

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

176,66

16,80

47,32

0,57

14,28

4,58

52,60

10,53

4,88

1,66

23,44

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,90

0,55

-

-

0,35

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,51

9,40

0,70

-

2,49

0,60

8,41

1,30

1,86

1,25

0,50

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

67,58

1,61

30,87

0,57

1,98

2,02

22,41

2,73

-

0,39

5,00

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

77,26

5,24

11,35

-

9,46

1,96

21,78

6,50

3,02

0,01

17,94

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,41

-

4,40

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

0,16

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

.

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đông Giang trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đông Giang triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xét lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND huyện Đông Giang và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Huỳnh Khánh Toàn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1389/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1389/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/04/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/04/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1389/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký