Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1395/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Hội An trong năm 2020.

Thông tin chung về văn bản:

  • Số hiệu: 1395/QĐ-UBND
  • Tên văn bản: Quyết định về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
  • Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký

Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Điều 1):

Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hội An với các chỉ tiêu và phương án cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ các loại đất trong năm 2020: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trên địa bàn thành phố theo Phụ lục I kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và vị trí các khu đất thuộc diện thu hồi trong năm 2020 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Phụ lục II.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết về việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất (đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở...) theo Phụ lục III.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp trong năm 2020 theo Phụ lục IV.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan (Điều 2):

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

1. Đối với Ủy ban nhân dân thành phố Hội An:

  • Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kế hoạch sử dụng đất năm 2020; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã phê duyệt.
  • Tăng cường công tác theo dõi, thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
  • Thực hiện rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt. Đối với các dự án đã công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, phải kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
  • Cập nhật đầy đủ danh mục các dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2020 vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hội An để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định pháp luật.
  • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt gửi về cơ quan quản lý cấp trên.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam:

  • Chịu trách nhiệm theo dõi sát sao, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ quá trình Ủy ban nhân dân thành phố Hội An triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tuân thủ đúng các quy định pháp luật hiện hành.
  • Tổng hợp đầy đủ các vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện để kịp thời báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3):

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hội An và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực văn bản: Quyết định 1395/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1395/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 25 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2011/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hội An; số 348/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 về phê duyệt danh mục thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020; số 524/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện;

Theo đề nghị của UBND thành phố Hội An tại Tờ trình số 86/TTr-UBND ngày 15/4/2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 337/TTr-STNMT ngày 21/5/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hội An, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục I)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục II)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục III)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục IV)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND thành phố Hội An chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2020 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hội An trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thành phố Hội An triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Hội An và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Các Sở: CT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD, GTVT;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN.
F:\Dropbox\Năm 2020\Quyết định\Đất đai\05 22 PD KH SD dat TP Hoi An.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.354,90

70,20

133,76

116,49

615,61

68,63

607,70

242,94

355,70

703,96

419,11

407,58

970,42

1.642,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.454,80

0,34

3,77

2,89

162,34

8,31

300,20

11,42

45,69

258,92

177,23

94,82

313,97

1.074,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

471,57

 

0,60

1,78

37,55

6,70

226,48

 

0,52

78,71

48,72

 

69,43

1,08

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

471,57

 

0,60

1,78

37,55

6,70

226,48

 

0,52

78,71

48,72

 

69,43

1,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

374,99

 

1,99

0,81

45,42

1,37

19,44

1,41

17,97

82,47

114,77

73,65

15,35

0,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

206,84

0,34

1,18

0,30

78,86

0,24

7,78

1,41

8,26

72,85

11,54

2,05

22,04

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

134,39

 

 

 

 

 

 

7,94

9,22

 

2,20

9,68

100,70

4,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.068,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.068,06

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,57

 

 

 

0,04

 

0,50

 

3,32

 

 

 

1,93

0,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

192,38

 

 

 

0,47

 

46,00

0,66

6,40

24,89

 

9,44

104,52

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.574,81

69,11

128,94

112,73

447,16

59,02

306,39

222,87

286,09

326,43

212,34

307,97

640,37

455,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

264,64

 

 

 

0,02

2,47

2,26

3,01

 

 

 

 

 

256,88

2.2

Đất an ninh

CAN

1,61

0,45

0,12

0,15

0,44

0,11

0,06

0,10

0,13

 

 

0,05

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,14

 

6,57

 

52,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

398,52

5,00

3,00

8,18

17,04

3,41

12,80

31,83

111,31

9,17

3,03

38,90

10,31

144,54

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi PNN

SKC

17,42

0,01

3,10

 

4,76

0,15

0,14

1,79

 

 

1,52

 

1,53

4,42

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

605,81

17,13

45,47

31,47

104,55

20,50

79,01

42,14

43,96

74,48

24,14

22,20

72,99

27,77

 

Đất giao thông

DGT

495,30

10,95

29,94

20,99

88,54

10,82

65,27

38,21

42,08

62,53

17,67

18,26

65,67

24,37

 

Đất thuỷ lợi

DTL

28,66

 

0,45

3,31

3,94

0,17

6,57

 

 

7,97

2,43

1,41

1,55

0,86

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1,92

 

0,02

0,34

0,40

 

0,10

0,03

 

0,80

0,09

 

 

0,14

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,50

0,27

 

 

0,04

 

0,07

0,05

 

 

0,03

 

0,02

0,02

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

4,10

0,45

1,60

0,83

0,65

0,03

0,38

 

 

 

0,03

 

 

0,13

 

Đất cơ sở y tế

DYT

3,75

0,02

0,50

0,03

0,06

2,14

0,20

0,14

0,06

0,08

0,15

0,04

0,33

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

47,89

1,55

12,74

5,51

4,43

7,13

3,14

2,02

1,77

1,83

1,72

1,35

3,58

1,12

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,18

2,68

 

 

3,51

 

2,33

1,44

 

1,24

1,90

1,14

1,84

1,10

 

Đất nghiên cứu khoa học

DKH

0,12

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

3,36

0,12

 

0,28

2,75

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

3,03

1,09

0,22

0,06

0,23

 

0,95

0,25

0,05

0,03

0,12

 

 

0,03

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,02

0,98

1,11

1,02

1,31

0,87

0,12

 

1,71

0,05

 

 

3,82

0,03

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,97

 

 

0,25

 

 

 

 

0,30

5,06

0,02

 

5,34

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

302,40

 

 

 

 

 

 

 

 

74,45

56,34

 

161,58

10,03

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

548,39

22,44

56,17

55,29

98,34

25,06

135,93

48,43

48,04

 

 

58,65

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,08

1,74

0,57

1,62

0,08

1,11

0,21

0,40

2,06

0,55

0,35

0,23

0,22

0,94

2.12

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,15

0,32

 

0,12

 

0,48

 

 

 

 

 

 

 

0,23

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,83

1,83

2,62

1,50

1,20

0,54

1,23

0,18

 

4,59

0,18

0,03

0,03

0,90

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,60

0,01

3,94

0,10

50,23

0,28

9,15

0,01

8,14

78,46

3,12

0,05

4,33

1,78

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,43

0,44

1,69

0,40

0,77

0,53

0,94

0,63

0,56

0,52

0,31

0,32

3,16

0,16

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

67,77

2,12

4,24

0,22

18,15

0,40

6,01

10,61

19,65

1,57

0,47

0,03

4,21

0,09

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,42

1,12

0,34

0,75

0,61

0,19

1,94

0,44

0,99

1,10

1,12

1,31

1,19

0,32

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.031,24

15,38

 

11,65

77,98

2,92

53,33

83,30

47,67

68,34

120,26

184,64

365,77

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

47,78

0,14

 

0,01

19,11

 

3,26

 

1,57

8,09

1,48

1,56

5,30

7,26

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,59

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,29

0,75

1,05

0,87

6,11

1,30

1,11

8,65

23,92

118,61

29,54

4,79

16,08

112,51

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng

 

239,59

0,17

9,84

9,27

80,88

 

9,27

 

45,79

57,29

5,32

5,88

15,88

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

91,51

 

5,83

6,26

47,56

 

5,29

 

2,76

7,75

1,13

0,36

14,57

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,11

 

3,40

3,08

10,52

 

 

 

 

0,04

0,07

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,11

 

3,40

3,08

10,52

 

 

 

 

0,04

0,07

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,95

 

2,43

2,56

26,59

 

2,86

 

1,31

1,89

0,94

0,06

5,31

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,89

 

 

0,51

7,46

 

2,43

 

0,45

4,09

0,12

0,30

5,53

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,25

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2,84

 

 

0,11

0,66

 

 

 

 

 

 

 

2,07

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,47

 

 

 

2,33

 

 

 

1,00

1,73

 

 

0,41

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

122,08

0,17

3,71

1,46

20,18

 

1,49

 

42,89

46,77

0,84

4,03

0,54

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,63

 

 

 

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,28

0,17

 

0,74

5,35

 

 

 

0,14

1,06

 

1,48

0,34

 

 

Đất giao thông

DGT

5,44

 

 

0,74

1,69

 

 

 

0,14

1,05

 

1,48

0,34

 

 

Đất thuỷ lợi

DTL

0,30

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

3,52

0,17

 

 

3,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,35

 

 

 

 

 

 

 

 

4,15

0,04

 

0,16

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

11,74

 

1,82

0,23

5,95

 

1,49

 

0,95

 

 

1,30

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,32

 

 

 

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

 

 

0,20

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,36

 

1,89

0,09

7,28

 

 

 

 

0,06

 

 

0,04

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

82,05

 

 

 

 

 

 

 

40,00

40,00

0,80

1,25

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,05

 

 

0,20

0,55

 

 

 

1,80

1,50

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,00

 

0,30

1,55

13,14

 

2,49

 

0,14

2,77

3,35

1,49

0,77

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

125,88

0,16

6,04

6,44

44,90

0,16

5,75

0,22

26,92

14,76

2,72

1,88

15,37

0,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,62

 

3,40

3,08

3,22

 

 

 

8,63

1,22

0,07

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,62

 

3,40

3,08

3,22

 

 

 

8,63

1,22

0,07

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,62

 

2,47

2,58

30,89

 

2,98

0,06

12,70

6,80

1,95

0,68

5,51

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,08

0,16

0,17

0,67

7,80

0,16

2,77

0,16

4,59

5,01

0,70

1,20

6,13

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,25

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,84

 

 

0,11

0,66

 

 

 

 

 

 

 

2,07

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,47

 

 

 

2,33

 

 

 

1,00

1,73

 

 

0,41

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,76

 

0,19

0,01

1,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng cộng

 

55,77

0,03

0,35

1,60

18,24

 

2,54

0,05

19,98

5,24

5,35

1,54

0,82

0,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

 

 

 

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,57

0,03

0,35

1,60

18,24

 

2,54

0,05

19,98

5,24

3,15

1,54

0,82

0,03

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,93

 

 

 

10,21

 

 

 

19,79

0,96

1,97

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,94

 

0,30

1,55

0,15

 

2,20

 

 

2,75

1,15

1,49

0,35

 

 

Đất giao thông

DGT

8,00

 

0,19

1,40

 

 

2,00

 

 

2,75

0,35

0,96

0,35

 

 

Đất thuỷ lợi

DTL

1,63

 

 

0,15

0,15

 

 

 

 

 

0,80

0,53

 

 

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,20

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,11

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

0,42

 

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,43

 

 

 

 

 

 

 

 

1,43

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,03

 

0,05

0,03

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,38

0,03

0,05

0,05

3,76

 

0,34

0,05

0,05

 

 

0,05

 

 

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

 

 

 

4,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1395/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1395/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/05/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/05/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1395/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký