Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành nhằm quy định chi tiết về giá các loại dịch vụ trên địa bàn tỉnh. Văn bản này thiết lập khung giá dịch vụ rõ ràng, làm cơ sở cho hoạt động kinh doanh, quản lý nhà nước và bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quyết định xác định rõ giới hạn áp dụng và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của quy định, cụ thể:

  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá dịch vụ của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

- Quy định chi tiết về danh mục và mức giá dịch vụ

Quyết định phân chia các dịch vụ được điều chỉnh giá thành ba lĩnh vực trọng yếu, đi kèm với các phụ lục quy định mức giá cụ thể hoặc giá tối đa:

  • Lĩnh vực giao thông vận tải: Quy định giá đối với dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước và dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước (chi tiết được ban hành kèm theo Phụ lục I).
  • Lĩnh vực tài nguyên và môi trường: Áp dụng đối với dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ (chi tiết được ban hành kèm theo Phụ lục II).
  • Lĩnh vực thương mại: Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với cả hai hình thức đầu tư bao gồm chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước (chi tiết được ban hành kèm theo Phụ lục III).
  • Thuế giá trị gia tăng: Toàn bộ mức giá dịch vụ được quy định nêu trên đều đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Văn bản quy định cụ thể về thời gian phát sinh hiệu lực và các đầu mối chịu trách nhiệm triển khai thực hiện:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ năm 2017.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2017/QĐ-UBND

Vị Thanh, ngày 18 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của  Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá dịch vụ của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng, cơ quan quản lý     Nhà nước, tổ chức khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Quy định giá dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Danh mục và mức giá cụ thể, giá tối đa đối với dịch vụ:

a) Lĩnh vực giao thông vận tải:

- Dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước.

- Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước.

(Đính kèm Phụ lục I)

b) Lĩnh vực tài nguyên và môi trường:

Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ (đính kèm Phụ lục II).

c) Lĩnh vực thương mại:

- Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

- Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước.

(Đính kèm Phụ lục III)

2. Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày..... tháng...... năm 2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tổng cục Thuế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, các Đoàn thể tỉnh;
- VP. TU và các Ban đảng;
- VP. Đoàn ĐBQH;
- VP. HĐND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT. TĐ
E\2017\qdpq\STC_quy dinh gia dich vu

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Cảnh Tuyên

 

PHỤ LỤC I

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số ......./2017/QĐ-UBND ngày... tháng... năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

1. Dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá tối đa

1

Đối với người

đồng/người/chuyến

500

2

 Đối với người và phương tiện (hành lý)

 

 

 

- Người và xe đạp

đồng/người/chuyến

1.000

- Người và xe gắn máy

đồng/người/chuyến

2.000

- Người và mô tô

đồng/người/chuyến

2.000

- Người và hành lý (chiếm từ 01m2 hoặc từ 100kg trở lên)

đồng/người/chuyến

1.500

3

Riêng đối với học sinh, sinh viên giảm 50% giá qua đò nêu trên. Trường hợp, sử dụng dịch vụ qua đò vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau thì giá dịch vụ tăng tối đa 300% giá qua đò nêu trên.

2. Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá tối đa

1

Xe đạp

đồng/lần

1.000

2

Xe mô tô

đồng/lần

2.000

3

Xe ô tô 4 chỗ ngồi

đồng/lần

4.000

4

Xe ô tô trên 4 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi

đồng/lần

6.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ ngồi

đồng/lần

10.000

Dịch vụ một lần được tính: từ 06 giờ sáng đến trước 22 giờ đêm; từ 22 giờ đêm đến trước 06 giờ sáng hôm sau.

 

PHỤ LỤC II

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số ...... /2017/QĐ-UBND ngày ... tháng .... năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

STT

Giới hạn diện tích (m2)

Giá cụ thể

Đất khu vực đô thị

Đất khu vực  nông thôn

Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2)

1

Thửa đất có diện tích từ 300m2 trở xuống

550

950

440

750

2

Thửa đất có diện tích trên 300m2  đến 1.000m2

500

850

400

670

3

Thửa đất có diện tích trên 1.000m2  đến 3.000m2

450

660

360

520

4

Thửa đất có diện tích trên 3.000m2

400

570

320

450

 

PHỤ LỤC III

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số ...... /2017/QĐ-UBND ngày ... tháng .... năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

1. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá cụ thể

1

Chợ hạng 1

 

 

 

- Đối với hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/ngày

2.500

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)

đồng/buổi

2.500

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)

đồng/ngày

3.000

2

Chợ hạng 2

 

 

 

- Đối với hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/ngày

1.500

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)

đồng/buổi

1.500

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)

đồng/ngày

2.500

3

Chợ hạng 3

 

 

 

- Đối với hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/ngày

1.000

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)

đồng/buổi

1.000

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)

đồng/ngày

1.500

2. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá tối đa

1

Chợ hạng 1

 

 

 

- Đối với hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/ngày

5.000

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)

đồng/buổi

4.000

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)

đồng/ngày

5.000

2

Chợ hạng 2

 

 

 

- Đối với hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/ngày

4.000

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)

đồng/buổi

3.000

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)

đồng/ngày

4.000

3

Chợ hạng 3

 

 

 

- Đối với hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/ngày

2.000

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)

đồng/buổi

1.500

 

- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)

đồng/ngày

2.000

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 14/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Số hiệu: 14/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/04/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
Người ký: Trương Cảnh Tuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 14/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký