Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định chi tiết về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2023 đến năm 2026. Dưới đây là bản tóm tắt chuyên sâu và chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • Số hiệu: 14/2023/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
  • Ngày ban hành: Đầu năm 2023.
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 10 tháng 3 năm 2023.
  • Văn bản bị thay thế: Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể mức giá nước sạch sinh hoạt áp dụng trên phạm vi toàn tỉnh Bình Phước.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng trực tiếp đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động cung cấp nước sạch và các đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.

- Biểu giá nước sạch sinh hoạt chi tiết giai đoạn 2023 - 2026

Mức giá nước sạch được xây dựng lộ trình điều chỉnh tăng dần theo từng năm từ năm 2023 đến năm 2026, phân chia cụ thể theo từng mục đích sử dụng và đối tượng khách hàng như sau (giá dưới đây chưa bao gồm thuế và các loại phí theo quy định):

  • Nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn (tính theo thực tế sử dụng):
    • Năm 2023: 8.047 đồng/m3.
    • Năm 2024: 8.289 đồng/m3.
    • Năm 2025: 8.537 đồng/m3.
    • Năm 2026: 8.794 đồng/m3.
    • Lưu ý: Mức giá này đã được tính toán miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.
  • Nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị (chia theo định mức tiêu thụ):
    • Mức tiêu thụ dưới 10m3/tháng: Năm 2023 là 8.649 đồng/m3; Năm 2024 là 9.039 đồng/m3; Năm 2025 là 9.445 đồng/m3; Năm 2026 là 9.870 đồng/m3.
    • Mức tiêu thụ từ 10m3 đến 20m3/tháng: Năm 2023 là 11.499 đồng/m3; Năm 2024 là 12.017 đồng/m3; Năm 2025 là 12.557 đồng/m3; Năm 2026 là 13.122 đồng/m3.
    • Mức tiêu thụ trên 20m3/tháng: Năm 2023 là 14.240 đồng/m3; Năm 2024 là 14.881 đồng/m3; Năm 2025 là 15.551 đồng/m3; Năm 2026 là 16.250 đồng/m3.
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng phi lợi nhuận (tính theo thực tế sử dụng):
    • Năm 2023: 14.346 đồng/m3.
    • Năm 2024: 14.991 đồng/m3.
    • Năm 2025: 15.666 đồng/m3.
    • Năm 2026: 16.371 đồng/m3.
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất:
    • Giá bán lẻ: Năm 2023 là 14.960 đồng/m3; Năm 2024 là 15.409 đồng/m3; Năm 2025 là 15.871 đồng/m3; Năm 2026 là 16.347 đồng/m3.
    • Giá bán buôn (sỉ): Năm 2023 là 14.660 đồng/m3; Năm 2024 là 15.100 đồng/m3; Năm 2025 là 15.553 đồng/m3; Năm 2026 là 16.019 đồng/m3.
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ (tính theo thực tế sử dụng):
    • Năm 2023: 21.729 đồng/m3.
    • Năm 2024: 22.706 đồng/m3.
    • Năm 2025: 23.728 đồng/m3.
    • Năm 2026: 24.796 đồng/m3.

- Quy định phân loại đối tượng áp dụng giá bán buôn và bán lẻ

Để đảm bảo tính minh bạch và thống nhất trong quá trình áp dụng, Quyết định phân định rõ ràng phạm vi áp dụng giá bán buôn và bán lẻ đối với hoạt động sản xuất vật chất:

  • Giá bán buôn (sỉ): Được áp dụng trực tiếp tại đồng hồ tổng cho các đối tượng là khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các khu dân cư.
  • Giá bán lẻ: Được áp dụng cho các đơn vị, cơ sở hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy phát điện; các cơ sở chăn nuôi, cơ sở xử lý chất thải, lò thiêu; và nguồn nước phục vụ cho các công trình xây dựng.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2023. Kể từ ngày này, Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước hết hiệu lực thi hành.
  • Trách nhiệm thực hiện: Các Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2023/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 27 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 119/TTr-STC ngày 17/01/2023 và thống nhất của các Ủy viên UBND tỉnh;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt.

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau

Mục đích sử dụng nước

Mức tiêu thụ/tháng

Giá nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn

Theo thực tế sử dụng

8.047

8.289

8.537

8.794

Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị

Dưới 10m3

8.649

9.039

9.445

9.870

Từ 10m3 - 20m3

11.499

12.017

12.557

13.122

Trên 20m3

14.240

14.881

15.551

16.250

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

14.346

14.991

15.666

16.371

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Bán lẻ

Theo thực tế sử dụng

14.960

15.409

15.871

16.347

Bán buôn (sỉ)

Theo thực tế sử dụng

14.660

15.100

15.553

16.019

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

21.729

22.706

23.728

24.796

Mức giá trên chưa bao gồm thuế, phí. Mức giá nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.

- Giá bán buôn (sỉ): áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng.

- Giá bán lẻ: áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 4. Các ông (bà); Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT.TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Trung tâm CNTTTT;
- Như Điều 4;
- LĐVP; các phòng;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 14/2023/QĐ-UBND quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 14/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Trần Tuệ Hiền
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/03/2023
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 14/2023/QĐ-UBND quy định giá nước...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký