Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1411/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vụ Bản. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

1. Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
  • Số hiệu: 1411/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vụ Bản được xác định là 15.280,70 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 10.764,70 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 8.877,98 ha (bao gồm 8.830,08 ha đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 589,61 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 480,11 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 45,98 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 633,17 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 137,85 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.465,84 ha, phân bổ chi tiết cho các mục đích:
    • Đất quốc phòng (CQP): 9,55 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 9,41 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 148,60 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 11,95 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 15,25 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 118,47 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.426,53 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 3,26 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 16,01 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 859,35 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 43,00 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,84 ha.
    • Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác (DSK): 0,57 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 47,35 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 219,78 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 4,02 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 10,79 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 21,31 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 37,50 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 218,61 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 224,07 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 2,62 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 50,16 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2016 là 20,59 ha, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp cần thu hồi: 18,12 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 16,46 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,30 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 0,25 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,11 ha.
  • Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 2,47 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,65 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,03 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,03 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,36 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,26 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,14 ha.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng địa phương:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 56,16 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 47,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,96 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 0,93 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 6,28 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,39 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 0,91 ha đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,39 ha.

5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Kế hoạch khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 0,26 ha, cụ thể:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Khai thác 0,08 ha.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): Khai thác 0,18 ha.

6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, UBND tỉnh giao UBND huyện Vụ Bản thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn liên quan tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc quản lý và sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Trường hợp phát hiện có sự mâu thuẫn, bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác hoặc các quy định của tỉnh, phải kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.
  • Đối với khu vực đất bãi dọc theo các tuyến sông có đê: Chỉ đạo các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất phải liên hệ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hoàn thành thủ tục cấp phép xây dựng công trình hoặc cấp phép mở bến bãi trước khi thực hiện giao đất hoặc cho thuê đất.

7. Điều khoản thi hành

  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản; Thủ trưởng các tổ chức và các cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1411/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 08 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN VỤ BẢN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 của UBND tỉnh Nam Định về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Vụ Bản;

Căn cứ các Quyết định số: 577/QĐ-UBND ngày 07/4/2015; 579/QĐ-UBND ngày 07/4/2015; 634/QĐ-UBND ngày 14/4/2015; 720/QĐ-UBND ngày 24/4/2015; 2818/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011- 2015) của huyện Vụ Bản;

Căn cứ Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Vụ Bản;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 16/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc chấp thuận danh mục các dự án công trình phải thu hồi và phê duyệt danh mục dự án không thuộc diện thu hồi nhưng sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Xét đề nghị tại các Tờ trình số: 88/TTr-UBND ngày 05/7/2016 của UBND huyện Vụ Bản, số 1655/TTr-STNMT ngày 06/7/2016 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vụ Bản và hồ sơ kèm theo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vụ Bản, cụ thể như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

 

TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

 

15.280,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.764,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.877,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.830,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

589,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

480,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

45,98

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

633,17

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

137,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.465,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,55

2.2

Đất an ninh

CAN

9,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,95

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

15,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.426,53

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,26

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

859,35

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

43,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,84

2.13

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,57

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,35

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,02

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,79

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

21,31

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

218,61

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

224,07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,16

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

 

TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

 

20,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

18,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,47

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,65

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,91

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

0,91

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,39

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

 

Trong đó:

 

-

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất ở nông thôn

ONT

0,18

Điều 2. Giao UBND huyện Vụ Bản:

- Chỉ đạo các phòng, ban liên quan tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên & Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

- Đối với đất bãi dọc các tuyến sông có đê, yêu cầu UBND huyện Vụ Bản chỉ đạo các tổ chức, hộ gia đình cá nhân phải liên hệ với Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn làm thủ tục cấp phép xây dựng công trình hoặc thủ tục cấp phép mở bến bãi trước khi giao đất, cho thuê đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
kt. chỦ tỊch
phó chỦ tỊch




Nguyễn Phùng Hoan

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Số hiệu: 1411/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/07/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
Người ký: Nguyễn Phùng Hoan
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/07/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký