Giới thiệu về Quyết định 142/QĐ-CTN năm 2014
Quyết định số 142/QĐ-CTN là văn bản pháp lý do Chủ tịch nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành vào năm 2014. Quyết định này giải quyết việc cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với các công dân đang cư trú tại nước ngoài, cụ thể là tại Hàn Quốc, nhằm tạo điều kiện cho họ thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan đến quốc tịch và cư trú theo nguyện vọng cá nhân và quy định của nước sở tại.
Nội dung cốt lõi của Quyết định 142/QĐ-CTN
Quyết định bao gồm các điều khoản ngắn gọn nhưng mang tính pháp lý tuyệt đối, xác định rõ đối tượng được giải quyết thôi quốc tịch, thời điểm phát sinh hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 29 công dân: Theo Điều 1, Chủ tịch nước quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 29 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc. Danh sách chi tiết của các công dân này được ban hành kèm theo Quyết định để làm cơ sở thực hiện các thủ tục hộ tịch và quản lý dân cư tiếp theo.
- Hiệu lực thi hành: Theo Điều 2, Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký. Kể từ thời điểm ký ban hành, các cá nhân có tên trong danh sách kèm theo không còn là công dân Việt Nam về mặt pháp lý.
- Trách nhiệm thi hành: Quyết định quy định cụ thể các cơ quan và cá nhân chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện bao gồm: Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và toàn bộ các công dân có tên trong danh sách được cho thôi quốc tịch Việt Nam.
Ý nghĩa pháp lý của Quyết định
Quyết định 142/QĐ-CTN thể hiện sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan tư pháp và ngoại giao trong việc giải quyết các vấn đề quốc tịch cho công dân Việt Nam ở nước ngoài. Việc cho thôi quốc tịch được thực hiện dựa trên nguyện vọng tự nguyện của công dân, phù hợp với quy định của Luật Quốc tịch Việt Nam, giúp người dân thuận lợi hơn trong việc định cư, làm việc và hòa nhập vào xã hội Hàn Quốc.
| CHỦ TỊCH NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 142/QĐ-CTN | Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 518/TTr-CP ngày 20/12/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 29 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 142/QĐ-CTN ngày 10 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch nước)
1. Trang Kim Phượng, sinh ngày 06/8/1978 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 680-010 795-2 Shin Jeong-dong, Nam-gu, Ulsan-si
Giới tính: Nữ
2. Đỗ Thị Dung, sinh ngày 12/12/1979 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: 1033-15 Haechang-ro, Podu-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
Giới tính: Nữ
3. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 10/12/1985 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 390 Incheon-dong, Andong-si, Gyeongsangbuk-do
Giới tính: Nữ
4. Hà Thị Cẩm Chi, sinh ngày 16/10/1987 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 686-12 Hannam-dong, Yongsan-gu, Seoul
Giới tính: Nữ
5. Vũ Thị Mỹ Huyền, sinh ngày 21/5/1970 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 13-27 Seongsu-dong 1-ga, Seongdong-gu, Seoul
Giới tính: Nữ
6. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 18/02/1987 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 101 Dohwa-ri, Songhak-myeon, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do
Giới tính: Nữ
7. Nguyễn Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 15/9/1988 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: Duga-ri, Godal-myeon, Goksung-gun, Jeollanam-do
Giới tính: Nữ
8. Huỳnh Thị Ngọc, sinh ngày 12/9/1989 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 63 Woram-ri, Gyeryong-myeon, Gongbu-si, Chungcheongnam-do
Giới tính: Nữ
9. Hoàng Thị Dinh, sinh ngày 25/9/1987 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 156-6- Naun-dong, Gunsan-si, Jeollabuk-do
Giới tính: Nữ
10. Lê Tuyết Trinh, sinh ngày 05/5/1985 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 303, 615-4 Woadong, Ansan-si, Gyeonggi-do
Giới tính: Nữ
11. Phạm Thị Phương Linh, sinh ngày 20/02/1972 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 481, Donje-ri, Danbuk-myeon, Miseong-gun, Gyeongsangbuk-do
Giới tính: Nữ
12. Đỗ Thị Mão, sinh ngày 20/9/1975 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: 714 Suhwa-dong, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
Giới tính: Nữ
13. Lê Thị Châm, sinh ngày 30/8/1984 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 993 Hagum-ri, Daebyeong-myeon, Hapcheon-gun, Gyeongsangnam-do
Giới tính: Nữ
14. Chiêm Thị Chúc Linh, sinh ngày 16/01/1982 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 33-0 Hwadam2-gil, Namyang-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
Giới tính: Nữ
15. Nguyễn Ngọc Bích, sinh ngày 25/9/1987 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 176 Somun-ri, Munsan-eup, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
Giới tính: Nữ
16. Đỗ Thúy Kiều, sinh ngày 02/8/1985 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 10 Sanseong-ro, 15beon-gil, Jung-gu, Daejeon Metropolitan
Giới tính: Nữ
17. Đặng Ngọc Tuyền, sinh ngày 06/6/1982 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 172-19 Sangdaek-ro, Godeok-myeon, Yesan-gun, Chungcheongnam-do
Giới tính: Nữ
18. Bùi Chu Toàn, sinh ngày 25/8/1986 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 174-2 Nakdong-ri, Nam-myeon, Jeongseon-gun, Gangwon-do
Giới tính: Nữ
19. Võ Thị Bích Thuận, sinh ngày 06/10/1986 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 537 Jandae-ri, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
Giới tính: Nữ
20. Nguyễn Thị Diệu Chị, sinh ngày 06/02/1988 tại An Giang
Hiện trú tại: 34 Oam-ri Osu-myeon Imsil-gun Jeonbuk
Giới tính: Nữ
21. Nguyễn Thị Nhiên, sinh ngày 27/12/1985 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: (Nam-myeon) 560-28 Chilhyeon-ro, Nam-myeon, Jeongseon-gun, Gangwon-do
Giới tính: Nữ
22. Nguyễn Thị Kim Tuyến, sinh ngày 24/9/1981 tại An Giang
Hiện trú tại: 266 Ssangji-ri, Gosam-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do
Giới tính: Nữ
23. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 12/8/1981 tại Nghệ An
Hiện trú tại: 301 Daedeok-daero, 1458 Bun-gil, 45, Daedeok-gu, Daecheon-si
Giới tính: Nữ
24. Phan Thị Thúy, sinh ngày 17/7/1983 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 8 Jungni 2-gil, Buk-gu, Ulsan Metropolitan
Giới tính: Nữ
25. Nguyễn Thị Thúy Kiều, sinh ngày 20/4/1982 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 89 Yonggang-dong, Buk-gu, Gwangji Metropolitan 500-300
Giới tính: Nữ
26. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 19/3/1973 tại Hải Dương
Hiện trú tại: 330, Deogam-ri, Jigok-myeon, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
Giới tính: Nữ
27. Lương Đức Nhân, sinh ngày 16/5/1985 tại Tp Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 817-4, Hawangsipri-dong, Seongdong-gu, Seoul
Giới tính: Nam
28. Bùi Thị Lệ Thủy, sinh ngày 01/01/1982 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 256 Bisan-dong, Seo-gu, Daegu Metropolitan
Giới tính: Nữ
29. Nguyễn Ngọc Như, sinh ngày 02/10/1986 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 44 Yoomun 1-gil, Wonju-si, Gangwon-do.
Giới tính: Nữ
- 1 Quyết định 2562/QĐ-CTN năm 2013 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 2 Quyết định 2563/QĐ-CTN năm 2013 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 3 Quyết định 143/QĐ-CTN năm 2014 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 4 Quyết định 144/QĐ-CTN năm 2014 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 5 Quyết định 221/QĐ-CTN năm 2014 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 1 Luật Quốc tịch Việt Nam 2008
- 2 Hiến pháp 2013
- 3 Quyết định 2562/QĐ-CTN năm 2013 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 4 Quyết định 2563/QĐ-CTN năm 2013 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 5 Quyết định 143/QĐ-CTN năm 2014 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 6 Quyết định 144/QĐ-CTN năm 2014 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
- 7 Quyết định 221/QĐ-CTN năm 2014 về cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành