Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Quyết định số 1425/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh trong lĩnh vực bảo trợ xã hội. Văn bản quy định rõ ràng về danh mục thủ tục, hiệu lực thi hành, phương thức khai thác dữ liệu và trách nhiệm của các cơ quan liên quan. Dưới đây là nội dung chi tiết của Quyết định:

- Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Các thủ tục hành chính được công bố đều thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội.
  • Phụ lục chi tiết về danh mục thủ tục hành chính được gửi trực tiếp trên hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành dùng chung của tỉnh (IDESK) để các cơ quan, đơn vị và địa phương chủ động truy cập, khai thác và sử dụng.

- Hiệu lực thi hành và quy định khai thác, công khai dữ liệu

  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Sở Nội vụ tỉnh Trà Vinh có trách nhiệm truy cập vào địa chỉ Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính tại đường dẫn http://csdl.thutuchanhchinh.vn.
  • Sở Nội vụ thực hiện khai thác, sử dụng dữ liệu thủ tục hành chính được đăng tải trên hệ thống quốc gia để phục vụ cho việc niêm yết, công khai minh bạch tại trụ sở cơ quan, đơn vị tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính.

- Trách nhiệm thi hành Quyết định

  • Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1425/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 16 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội (kèm theo phụ lục danh mục được gửi trên hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành dùng chung của tỉnh (IDESK), đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập sử dụng).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sở Nội vụ có trách nhiệm truy cập địa chỉ http://csdl.thutuchanhchinh.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu thủ tục hành chính được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia phục vụ cho việc công khai tại trụ sở cơ quan, đơn vị tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh vã Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực bảo trợ xã hội

1.

Thủ tục thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

32 ngày làm việc (giảm 03 ngày làm việc so với quy định của Trung ương)

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội. 

2.

Thủ tục tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

37 ngày làm việc (giảm 03 ngày làm việc so với quy định của Trung ương)

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội. 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 1425/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/07/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
Người ký: Trần Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/07/2018
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký