Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tuy Đức được xác định là 111.894,41 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 106.091,95 ha (tỷ lệ 94,81% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm ưu thế với 52.886,36 ha; tiếp theo là đất rừng sản xuất với 34.654,32 ha; đất rừng phòng hộ là 12.076,29 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 5.359,39 ha; đất trồng lúa là 598,67 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 315,79 ha; và đất nông nghiệp khác là 201,13 ha. Về phân bổ theo địa bàn, xã Quảng Trực có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất với 54.292,92 ha, tiếp theo là xã Đắk Ngo với 15.890,72 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 5.409,57 ha (tỷ lệ 4,83%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng là 1.622,57 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.153,21 ha, đất thủy lợi chiếm 349,84 ha); đất quốc phòng là 479,00 ha; đất ở tại nông thôn là 427,70 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 117,25 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 35,86 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch là 2.312,11 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 265,64 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 392,89 ha (tỷ lệ 0,35%), tập trung chủ yếu tại địa bàn xã Quảng Trực với 349,36 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 311,11 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm với 305,05 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 5,08 ha; và đất rừng phòng hộ chuyển đổi 0,98 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Quảng Trực với 162,46 ha, tiếp theo là xã Đắk Búk So với 57,95 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 110,23 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 60,00 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 50,23 ha (toàn bộ diện tích này thực hiện tại xã Đắk Búk So).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 119,78 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 118,22 ha (tập trung chủ yếu tại xã Quảng Trực với 87,95 ha); đất rừng phòng hộ thu hồi 0,98 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,58 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,12 ha đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Quảng Tân.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

  • Kế hoạch đưa 0,08 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là phục vụ cho đất quốc phòng tại địa bàn xã Quảng Trực.

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tuy Đức

UBND huyện Tuy Đức chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, bao gồm các nhiệm vụ:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; chủ động ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật đất đai; kiên quyết không giải quyết các thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã ban hành.
  • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
  • Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác trong quá trình xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, cũng như sự phù hợp về vị trí của các công trình, dự án được đưa vào kế hoạch so với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tuy Đức và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 147/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 26 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN TUY ĐỨC, TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10/TTr- STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:


 

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

 

TỒNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 2 3)

111.894,41

100,00

55.878,46

8.348,93

11.219,65

7.029,53

12.704,79

16.713,05

1

Đất nông nghiệp

106 091,95

 94,81

54.292,92

7.263,94

10.324,33

6.546,30

11.773,74

15.890,72

1.1

Đất trồng lúa

598,67

0,54

102,56

38,49

255,50

26,21

174,63

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.359,39

4,79

3.397,33

734,32

91,66

54,58

122,89

958,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

52.886,36

47,26

11.135.57

6.052,16

9.539,07

4.093,44

11.269,29

10.796,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

12.076,29

10,79

1 1.974,89

101,40

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

34.654,32

30,97

27.664,42

108,73

380,68

2.353,31

21,63

4.125,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

315,79

0,28

17,22

137,21

21,04

5,97

129,28

5,07

1.7

Đất nông nghiệp khác

201,13

0,18

0,93

91,63

36,38

12,79

56,02

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

5.409,57

4,83

1.236,18

1.077,81

894,38

459,60

931,05

810,55

2.1

Đất quốc phòng

479,00

0,43

161,55

239,21

 

62,29

2,91

13,04

2.2

Đất an ninh

7,98

0,01

0,19

2,51

 

 

 

5,28

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

7,36

0,01

1,24

1,50

1,10

0,61

1,37

1,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

42,09

0,04

0,88

3,76

14,17

9,78

9,22

4,28

2.5

Đất phát triển hạ tầng

1.622,57

1,45

474,65

401,85

160,93

89,29

207,69

288,16

-

Đất cơ sở văn hóa

0,29

 

0,13

 

 

 

0,16

 

-

Đất cơ sở y tế

10,92

0,01

1,57

6,64

1,09

0,25

0,71

0,66

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

48,08

0,04

7,56

12,60

4,03

4,08

8,64

11,17

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

9,58

0,01

2,22

2.92

0,60

0,89

2,15

0,80

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

37,82

0,03

 

 

17,04

 

20,78

 

-

Đất giao thông

1.153,21

1,03

338,86

232,01

136,00

82,39

170,58

193,37

-

Đất thủy lợi

349,84

0,31

123,21

143,33

0,76

 

1,81

80,73

-

Đất công trình năng lượng

3,99

 

0,10

0,66

 

 

2,83

0,40

-

Đất công trình hưu chính, viễn thông

0,71

 

0,06

0,54

0,02

0,03

0,03

0,03

-

Đất chợ

8,13

0,01

0,94

3,15

1,39

1,65

 

1,00

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,90

0,01

2,97

2,83

 

 

 

0,10

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,10

0,02

0,48

 

0,53

19,77

0,32

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

427,70

0,38

96,89

95,93

41,52

29,48

82,58

81,30

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

35,86

0,03

4,65

25,93

1,96

2,08

0,44

0,80

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,95

0,01

3,24

0,25

1,58

 

 

1,88

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

11,93

0,01

1,50

1.27

3,99

0,57

3,48

1,12

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

117,25

0,10

24,92

19.44

15,60

15,94

27,28

14,07

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

28,32

0,03

5,17

9,17

 

 

 

13,98

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,30

0,01

1,56

5,64

1,73

1,27

1,58

2,52

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,42

 

 

3,42

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,09

 

 

 

 

0,09

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

2.312,11

2,07

432,49

248,70

506,92

192,18

555,52

376,30

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

265,64

0,24

23,80

16,40

144,35

36,25

38,66

6,18

3

Đất chưa sử dụng

392,89

0,35

349,36

7,18

0,94

23,63

 

11,78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

311,11

162,46

57,95

35,36

14,12

21,17

20,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,08

2,50

1,28

 

1,00

0,30

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

305,05

159,23

56,42

35,36

13,12

20,87

20,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,98

0,73

0,25

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

110,23

 

63,37

23,40

3,79

16,29

3,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

60,00

 

13,14

23,40

3,79

16,29

3,38

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

50,23

 

50,23

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp

119,78

88,66

7,89

0,20

1,00

12,15

9,88

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,58

 

0,28

 

 

0,30

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1 18.22

 87,95

 7,36

 0,20

 1,00

11,85

 9,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,98

0,73

0,25

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

 

 

 

 

 

0,12

 

Đất ở tại nông thôn

0,12

 

 

 

 

 

0,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

Đất quốc phòng

0,08

0,08

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Tuy Đức có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

- UBND huyện Tuy Đức chịu trách nhiệm về việc xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Tuy Đức và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông

Số hiệu: 147/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
Người ký: Lê Trọng Yên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/01/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký