Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1472/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn quận. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của quận Liên Chiểu được xác định là 7.452,6618 ha, phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 3.538,5115 ha (tỷ lệ 47,48% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, diện tích tập trung lớn nhất tại phường Hòa Hiệp Bắc với 2.891,3213 ha, tiếp theo là phường Hòa Khánh Nam (360,1558 ha), phường Hòa Khánh Bắc (154,9529 ha), phường Hòa Minh (71,5554 ha) và phường Hòa Hiệp Nam (60,5261 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất rừng đặc dụng (1.826,5000 ha tại Hòa Hiệp Bắc); Đất rừng sản xuất (1.533,2036 ha); Đất chuyên trồng lúa nước (160,4332 ha); Đất trồng cây hàng năm còn lại (11,6759 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (4,1000 ha) và Đất trồng cây lâu năm (2,5988 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 3.448,0505 ha (tỷ lệ 46,27% tổng diện tích tự nhiên). Phân bổ tại các phường tương đối đồng đều: Hòa Khánh Bắc (795,5010 ha), Hòa Hiệp Bắc (720,3720 ha), Hòa Khánh Nam (673,2803 ha), Hòa Minh (666,3278 ha) và Hòa Hiệp Nam (592,5694 ha). Một số chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý gồm: Đất ở tại đô thị (1.101,5618 ha); Đất phát triển hạ tầng (932,6603 ha, trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 712,6948 ha); Đất khu công nghiệp (668,9866 ha); Đất quốc phòng (183,3521 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (172,4754 ha); Đất cho hoạt động khoáng sản (66,0013 ha); Đất thương mại, dịch vụ (59,6631 ha); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (58,7891 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 466,0998 ha (tỷ lệ 6,25% tổng diện tích tự nhiên), tập trung chủ yếu tại phường Hòa Hiệp Bắc (222,4409 ha), phường Hòa Hiệp Nam (109,3119 ha) và phường Hòa Khánh Bắc (104,3128 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quận Liên Chiểu thực hiện thu hồi tổng cộng 276,3757 ha đất, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 53,7222 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất tại phường Hòa Hiệp Bắc (23,3743 ha) và phường Hòa Khánh Nam (21,6715 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất chuyên trồng lúa nước (21,3198 ha); Đất rừng đặc dụng (15,4359 ha); Đất rừng sản xuất (9,3351 ha); Đất trồng cây lâu năm (6,7682 ha) và Đất trồng cây hàng năm còn lại (0,8632 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 223,4864 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là phường Hòa Khánh Nam (91,4917 ha), tiếp theo là phường Hòa Minh (44,8025 ha), phường Hòa Khánh Bắc (46,9005 ha) và phường Hòa Hiệp Bắc (33,2564 ha). Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm: Đất ở tại đô thị (133,2912 ha); Đất phát triển hạ tầng (29,9743 ha, trong đó đất giao thông là 16,0323 ha); Đất quốc phòng (29,3311 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (13,0428 ha); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (6,2293 ha) và Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (6,1446 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho phát triển đô thị:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 53,7222 ha (trùng khớp với diện tích đất nông nghiệp thu hồi). Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại phường Hòa Hiệp Bắc (23,3743 ha) và phường Hòa Khánh Nam (21,6715 ha). Cơ cấu đất chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa (21,3198 ha); Đất rừng đặc dụng (15,4359 ha); Đất rừng sản xuất (9,3351 ha); Đất trồng cây lâu năm (6,7682 ha) và Đất trồng cây hàng năm (0,8632 ha).
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở tại đô thị: Tổng diện tích chuyển đổi là 22,9987 ha. Địa bàn thực hiện nhiều nhất là phường Hòa Khánh Nam (9,6745 ha) và phường Hòa Minh (8,6450 ha). Các nguồn đất chuyển sang đất ở đô thị bao gồm: Đất quốc phòng (13,0605 ha); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (4,5588 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (1,6816 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (1,5806 ha); Đất giao thông (1,2345 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,5000 ha); Đất thương mại, dịch vụ (0,3407 ha) và một phần nhỏ đất tín ngưỡng, thủy lợi.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2018, quận Liên Chiểu lên kế hoạch đưa 18,2405 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, phân bổ tại các phường như sau:

  • Phân theo đơn vị hành chính: Phường Hòa Khánh Bắc đưa vào sử dụng nhiều nhất với 7,1972 ha, tiếp theo là phường Hòa Hiệp Bắc (5,5444 ha), phường Hòa Hiệp Nam (3,0355 ha), phường Hòa Minh (1,2847 ha) và phường Hòa Khánh Nam (1,1787 ha).
  • Phân theo mục đích sử dụng mới: Toàn bộ 18,2405 ha đất chưa sử dụng được đưa vào phục vụ mục đích phi nông nghiệp, bao gồm: Đất ở tại đô thị (6,8645 ha); Đất xây dựng cụm công nghiệp (5,5444 ha tại phường Hòa Hiệp Bắc); Đất phát triển hạ tầng (4,3060 ha, trong đó đất thủy lợi chiếm 1,6245 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 1,4169 ha, đất giao thông chiếm 0,9719 ha); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (0,7729 ha) và Đất công trình công cộng khác (0,7527 ha).

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc và hiệu quả, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1472/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN LIÊN CHIỂU

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 162/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+…+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

7.452,6618

100,00

3.834,1342

762,4074

1.054,7667

1.033,6950

767,6585

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.538,5115

47,48

2.891,3213

60,5261

154,9529

360,1558

71,5554

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

160,4332

2,15

7,2688

47,2400

6,9289

66,3257

32,6698

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

11,6759

0,16

0,7600

7,3761

2,5639

0,0000

0,9759

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,5988

0,03

1,0054

0,0000

1,4601

0,1333

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.826,5000

24,51

1.826,5000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.533,2036

20,57

1.054,0371

4,5900

144,0000

292,6668

37,9097

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,1000

0,06

1,7500

1,3200

0,0000

1,0300

0,0000

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.448,0505

46,27

720,3720

592,5694

795,5010

673,2803

666,3278

2.1

Đất quốc phòng

CQP

183,3521

2,46

12,4400

21,9674

16,9977

110,9131

21,0339

2.2

Đất an ninh

CAN

15,7900

0,21

0,3800

0,4000

0,2900

14,6100

0,1100

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

668,9866

8,98

269,5566

70,3400

329,0900

0,0000

0,0000

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

16,9600

0,23

14,4800

0,0000

0,0000

2,4800

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,6631

0,80

29,2531

6,8100

4,6718

14,6512

4,2770

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

58,7891

0,79

16,5164

0,0000

0,8900

34,0598

7,3229

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

66,0013

0,89

0,0000

0,0000

0,0000

66,0013

0,0000

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

932,6603

12,51

156,7366

195,3281

186,9160

150,0483

243,6313

2.8.1

Đất giao thông

DGT

712,6948

9,56

133,5218

172,4856

143,8740

80,6283

182,1851

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

32,8687

0,44

8,7145

6,8925

0,3395

3,0722

13,8500

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2,2700

0,03

0,0000

 

2,2700

 

 

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,9500

0,05

0,0000

 

0,1800

1,9800

1,7900

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,0221

0,01

1,0221

 

 

 

 

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

23,1307

0,41

0,2307

0,1200

2,6200

1,2400

18,9200

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

107,3657

1,44

12,5857

15,0100

34,8225

34,3775

10,5700

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

40,7173

0,55

0,0203

0,2300

1,0100

24,2103

15,2467

2.8.9

Đất chợ

DCH

4,3510

0,06

0,6415

0,5900

1,8000

0,2500

1,0695

2.8.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,2900

0,06

 

 

 

4,2900

 

2.9

Đất di tích di tích lịch sử -  văn hóa

DDT

0,2000

 

 

 

0,2000

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0500

 

 

0,0500

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,2804

0,66

 

 

 

44,8104

4,4700

2.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

6,1129

0,08

 

0,9597

 

2,2852

2,8680

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.101,5618

14,78

103,8789

213,8558

213,6750

215,7761

354,3760

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,7200

0,08

0,6200

0,3900

1,6100

0,8600

2,2400

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,0137

 

 

 

 

 

0,0137

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,5100

0,10

0,4500

0,6900

1,0500

1,1400

4,1800

2.18

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,5366

0,54

4,6300

0,2184

23,5469

9,6200

2,5213

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,4347

0,02

1,0662

 

0,3100

0,0585

 

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,1456

0,38

1,4088

11,2900

12,4204

2,8264

0,2000

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,0232

0,05

0,2800

0,1100

0,3300

1,3700

1,9332

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

172,4754

2,32

107,5854

64,9900

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,6837

0,38

1,0900

5,1700

3,5032

1,7700

17,1505

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

466,0998

6,25

222,4409

109,3119

104,3128

0,2589

29,7753

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

276,3757

56,5151

7,0792

53,7245

112,4459

46,6110

1

Đất nông nghiệp

NNP

53,7222

23,3743

0,0439

6,8240

21,6715

1,8085

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,3198

1,0812

0,0000

6,2111

13,6543

0,3732

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,8632

0,0000

0,0439

0,3543

0,0000

0,4650

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,7682

0,1156

0,0000

0,2586

6,3940

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15,4359

15,4359

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,3351

6,7416

0,0000

0,0000

1,6232

0,9703

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

223,4864

33,2564

7,0353

46,9005

91,4917

44,8025

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,3311

 

0,3226

1,6398

16,2214

11,1473

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,3407

 

 

0,3407

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,2293

 

 

 

1,5922

4,6371

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,1787

 

 

 

0,1787

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,9743

6,0923

0,0000

1,6040

11,1773

11,1007

2.8.1

Đất giao thông

DGT

16,0323

 

 

1,6040

9,2498

5,1785

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0078

 

 

 

0,0078

 

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,9021

6,0923

 

 

 

1,8098

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,0321

 

 

 

1,9197

4,1124

2.8.9

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,2596

 

 

 

0,2596

 

2.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,6100

 

 

 

 

1,6100

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

133,2912

21,0195

5,1411

35,1796

62,0625

9,8885

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,8163

 

 

 

 

0,8163

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

 

 

 

 

 

2.18

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,1284

 

1,5716

0,4531

 

0,1037

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1394

 

 

 

 

0,1394

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,1446

6,1446

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,0428

 

 

7,6833

 

5,3595

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

53,7222

23,3743

0,0439

6,8240

21,6715

1,8085

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

21,3198

1,0812

 

6,2111

13,6543

0,3732

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

0,8632

 

0,0439

0,3543

0,0000

0,4650

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,7682

0,1156

 

0,2586

6,3940

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

15,4359

15,4359

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,3351

6,7416

 

 

1,6232

0,9703

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Không có

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở tại đô thị

 

22,9987

 

1,5716

3,1076

9,6745

8,645

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất ở tại đô thị tại đô thị

CQP/ODT

13,0605

 

 

0,4128

9,6345

3,0132

3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở tại đô thị tại đô thị

SKC/ODT

4,5588

 

 

 

 

4,5588

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

1,2345

 

 

0,7735

0,0222

0,4388

3.4

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

1,5806

 

 

1,5806

 

 

3.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN chuyển sang đất ở đô thị

DTS/ODT

0,5000

 

 

 

 

0,5

3.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chuyển sang đất ở đô thị

SON/ODT

 

 

 

 

 

 

3.7

Đất thương mại, dịch vụ chuyển sang đất ở đô thị

TMD/ODT

0,3407

 

 

0,3407

 

 

3.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

1,6816

 

1,5716

 

0,01

0,1

3.9

Đất thủy lợi

 

0,0078

 

 

 

0,0078

 

3.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

0,0342

 

 

 

 

0,0342

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNC DlỆN TÍCH

 

18,2405

5,5444

3,0355

7,1972

1,1787

1,2847

1

Đất nông nghiệp

MNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,2405

5,5444

3,0355

7,1972

1,1787

1,2847

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

5,5444

5,5444

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,7729

 

 

 

0,7729

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,3060

 

2,2828

1,9161

0,0899

0,0172

2.8.1

Đất giao thông

DGT

0,9719

 

0,6583

0,2504

0,0460

0,0172

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1,6245

 

1,6245

 

 

 

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,4169

 

 

1,3730

0,0439

 

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,2927

 

 

0,2927

 

 

2.8.9

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,7527

 

0,7527

 

 

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

6,8645

 

 

5,2811

0,3159

1,2675

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối, MNCD

SON

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu xác lập ngày 18/01/2018).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- CPVP;
- Lưu VT, QLĐTh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Thơ

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1472/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 1472/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/04/2018
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Huỳnh Đức Thơ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/04/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1472/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký