Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1474/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung của Quyết định:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của quận Thanh Khê được xác định là 946,71 ha, được phân bổ cụ thể cho 10 đơn vị hành chính cấp phường (An Khê, Xuân Hà, Hòa Khê, Chính Gián, Thạc Gián, Vĩnh Trung, Tam Thuận, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Tân Chính) theo các nhóm đất chính sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 5,523 ha. Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp chiếm 4,526 ha (bao gồm đất trồng cây hàng năm khác là 0,620 ha và đất trồng cây lâu năm là 3,906 ha); đất nông nghiệp khác chiếm 0,997 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 924,453 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 446,671 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 278,808 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 233,257 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 31,269 ha; đất cơ sở y tế là 6,247 ha).
    • Đất quốc phòng (CQP): 102,855 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 25,549 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 22,405 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,969 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 11,353 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 8,448 ha.
    • Các loại đất khác như đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất cơ sở tôn giáo, đất sinh hoạt cộng đồng... chiếm phần diện tích còn lại.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 16,734 ha, tập trung chủ yếu tại các phường Xuân Hà (7,632 ha), An Khê (3,769 ha) và Thanh Khê Tây (3,558 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của quận Thanh Khê trong năm 2018 được phê duyệt với tổng diện tích là 3,0237 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Diện tích thu hồi là 0,0239 ha (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm tại địa bàn phường Vĩnh Trung).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,9998 ha, bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 1,3358 ha (tại phường Vĩnh Trung).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,5473 ha (tại phường Thanh Khê Tây).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,3826 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 0,2960 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 0,2608 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (đất giao thông): 0,1573 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 0,0200 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 của quận được phê duyệt đối với các chỉ tiêu sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,0239 ha (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp tại phường Vĩnh Trung).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Không có chỉ tiêu thực hiện trong năm kế hoạch.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở tại đô thị: Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,3485 ha, phân bổ tại các phường Hòa Khê (0,0734 ha), Chính Gián (0,0180 ha), Thạc Gián (0,1613 ha), Thanh Khê Đông (0,0430 ha) và Thanh Khê Tây (0,0528 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2018, quận Thanh Khê lên kế hoạch đưa 3,4110 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 1,9371 ha (chủ yếu tại phường Thanh Khê Tây với 1,9004 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 0,6125 ha (tại phường Thanh Khê Tây).
  • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (SKC): Đưa vào sử dụng 0,5473 ha (tại phường Thanh Khê Đông).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,1700 ha (tại phường Xuân Hà).
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Đưa vào sử dụng 0,1441 ha.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Các cơ quan phối hợp thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND quận Thanh Khê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1474/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN THANH KHÊ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-STNMT ngày 9 tháng 3 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thạc Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

946,71

258,17

85,38

87,99

72,79

77,79

51,06

57,71

83,37

135,45

37,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5,523

0,997

0,310

0,680

 

3,050

0,176

 

0,310

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,526

 

0,310

0,680

 

3,050

0,176

 

0,310

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,620

 

0,310

 

 

 

 

 

0,310

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,906

 

 

0,680

 

3,050

0,176

 

 

 

 

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,997

0,997

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

924,453

253,404

77,438

87,181

72,790

74,151

50,887

57,710

79,502

134,390

37,000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

102,855

101,470

0,010

0,538

0,300

 

 

 

 

0,484

0,054

2.2

Đất an ninh

CAN

1,556

0,260

0,045

0,910

0,020

0,054

0,013

0,040

0,030

0,039

0,146

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm CN

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,405

1,530

2,230

1,064

3,680

1,656

2,483

7,268

2,276

0,118

0,101

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,969

0,290

3,160

 

 

0,030

 

 

1,095

8,313

0,082

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

278,808

55,956

25,070

26,273

21,570

18,567

14,309

17,120

30,610

54,542

14,791

2.8.1

Đất giao thông

DGT

233,257

48,666

23,080

23,776

20,840

16,807

11,778

16,128

23,120

35,831

13,231

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất năng lượng

DNT

1,041

 

 

 

 

 

 

0,172

0,860

0,009

 

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DVT

0,548

0,080

 

 

 

0,430

 

 

0,030

 

0,008

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,369

0,080

 

0,059

0,030

 

0,091

 

 

0,109

 

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,247

0,470

0,160

0,043

0,020

0,240

1,441

 

2,760

1,092

0,021

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,269

2,810

1,570

2,279

0,560

1,090

0,903

0,660

3,330

16,911

1,157

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,430

3,430

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất chợ

DCH

2,477

0,420

0,090

0,116

0,120

 

0,095

0,160

0,510

0,590

0,375

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,170

 

 

 

 

0,020

 

 

0,150

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

446,671

85,065

42,311

54,079

45,641

32,033

32,121

32,153

40,797

61,276

21,195

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,346

0,300

2,600

0,468

0,120

0,090

0,149

0,270

0,160

0,104

0,086

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,636

0,100

0,060

 

 

0,030

 

0,019

0,403

 

0,025

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,426

1,210

0,160

0,028

0,970

0,401

0,243

0,660

 

0,321

0,433

2.18

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,249

 

 

0,087

0,008

 

 

0,010

0,144

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,930

0,250

0,025

0,421

0,190

0,020

0,054

0,150

0,070

0,728

0,022

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,353

0,590

1,637

0,067

0,050

8,640

0,001

 

0,300

 

0,068

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,878

0,070

0,130

0,234

0,200

0,180

 

0,020

0,440

0,604

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,448

 

 

 

 

 

 

 

2,590

5,858

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

25,549

6,220

 

3,013

 

12,410

1,515

 

0,410

1,981

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,734

3,769

7,632

0,130

 

0,589

 

 

3,558

1,056

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Khê

Xuân Hà

Hòa khê

Chính Gián

Thạc Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

 

3,0237

 

 

0,4041

0,0591

0,1813

1,4471

 

0,6193

0,3128

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0239

 

 

 

 

 

0,0239

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

0,0239

 

 

 

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,9998

 

 

0,4041

0,0591

0,1813

1,4232

2,5448

 

0,6193

0,3128

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,3358

 

 

 

 

 

1,3358

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0200

 

 

 

 

0,0200

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,1573

 

 

0,0699

 

 

0,0874

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,1573

 

 

0,0699

 

 

0,0874

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,2960

 

 

 

0,0070

 

 

 

0,0290

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,5473

 

 

 

 

 

 

 

0,5473

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,3826

 

 

0,0734

0,0521

0,1613

 

 

0,0430

0,0528

 

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,2608

 

 

0,2608

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thác Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,0239

 

 

 

 

 

0,0239

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,0239

 

 

 

 

 

0,0239

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không có

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở tại đô thị

 

0,3485

 

 

0,0734

0,0180

0,1613

 

 

0,0430

0,0528

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thạc Gián

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

3,4110

0,1014

0,1884

 

 

0,0107

 

0,5743

2,5363

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,4110

0,1014

0,1884

 

 

0,0107

 

0,5743

2,5363

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,5473

 

 

 

 

 

 

0,5473

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,1700

 

0,1700

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,9371

0,0077

0,0184

 

 

0,0107

 

 

1,9004

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,1441

0,0937

 

 

 

 

 

0,0270

0,0234

 

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,6125

 

 

 

 

 

 

 

0,6125

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Thanh Khê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- CPVP;
- Lưu VT, QLĐTh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Thơ

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1474/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 1474/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/04/2018
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Huỳnh Đức Thơ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/04/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1474/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký