Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1504/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hợp tác xã tại tỉnh Lạng Sơn

Quyết định số 1504/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Quyết định này áp dụng đối với các thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nội dung công bố danh mục thủ tục hành chính (Điều 1)

UBND tỉnh Lạng Sơn chính thức công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chi tiết các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Thẩm quyền giải quyết được phân cấp cụ thể cho ba cấp cơ quan:

  • Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn: Chịu trách nhiệm giải quyết các thủ tục hành chính cấp tỉnh liên quan đến liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức kinh tế tập thể theo quy định.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện: Chịu trách nhiệm giải quyết các thủ tục hành chính cấp huyện liên quan đến việc thành lập, hoạt động, đăng ký thay đổi và giải thể của các hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn quản lý.
  • Ủy ban nhân dân cấp xã: Chịu trách nhiệm giải quyết các thủ tục hành chính cấp xã liên quan đến hoạt động của tổ hợp tác thuộc phạm vi thẩm quyền được giao.

Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp (Điều 2)

Quyết định 1504/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, quyết định này bãi bỏ và thay thế một số quy định cũ cụ thể như sau:

  • Các thủ tục hành chính hết hiệu lực: Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 117 đến 131 tại mục X Phần A; số thứ tự từ 06 đến 21 tại mục II Phần B; và số thứ tự từ 01 đến 03 tại Phần C thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2503/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa.
  • Thời điểm chấm dứt hiệu lực: Các thủ tục hành chính cũ nêu trên chính thức hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định 1504/QĐ-UBND có hiệu lực.

Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)

Để đảm bảo việc triển khai thực hiện quyết định được đồng bộ và hiệu quả, UBND tỉnh Lạng Sơn giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Chịu trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc việc niêm yết, công khai các thủ tục hành chính theo đúng quy định pháp luật.
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ và tổ chức tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp tỉnh.
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: Chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn và bộ phận một cửa cấp huyện thực hiện nghiêm túc các thủ tục hành chính mới được công bố.
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn: Chịu trách nhiệm niêm yết công khai và giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp xã cho người dân và các tổ hợp tác.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm phối hợp và nghiêm túc thi hành các nội dung quy định tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1504/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 28 tháng 8 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ, HỦY BỎ, HỦY CÔNG KHAI LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 98/TTr-SKHĐT ngày 20/8/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 117 đến 131 mục X Phần A; số thứ tự từ 06 đến 21 mục II Phần B; số thứ tự từ 01 đến 03 Phần C tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2503/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh, các phòng CM, ĐV;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Xuân Huyên

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ, HỦY BỎ, HỦY CÔNG KHAI LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP HUYỆN (15 TTHC)

Số TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

1

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP).

- Nghị quyết số 23/2018/NQ- HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND ;

- Nghị quyết số 24/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Quy định mức phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND)

2

Đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ- HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ- HĐND.

3

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP.

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2014/TT-BKHĐT).

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

5

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

6

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

7

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

8

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định.

Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.

- 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn (thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác).

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

9

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

10

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

11

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

12

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

13

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

14

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ- HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

15

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (11 TTHC)

Số TT

Số hồ sơ TTHC (1)

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung(2)

1

1.005280000.
00.00.H37

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

2

2.002123000.
00.00.H37

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

3

1.005277000.
00.00.H37

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

4

1.004901000.
00.00.H37

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

5

1.004979000.
00.00.H37

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

6

2.001958000.
00.00.H37

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

7

1.005378000.
00.00.H37

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

8

1.005377000.
00.00.H37

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

9

2.001973000.
00.00.H37

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

- Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND.

10

1.004982000.
00.00.H37

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

11

1.005010000.
00.00.H37

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

- Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ, HUỶ BỎ, HUỶ CÔNG KHAI (34 TTHC)

Số TT

Số hồ sơ thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố

Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)

 

 

1

1.005125.000.00.00.H37

Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã

Quyết định số 2503/QĐ- UBND ngày 03/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa thuộc thẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2

2.002013.000.00.00.H37

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

3

1.005003.000.00.00.H37

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

4

1.005047.000.00.00.H37

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

5

1.005122.000.00.00.H37

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

6

2.001979.000.00.00.H37

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

7

2.001957.000.00.00.H37

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

8

1.005056.000.00.00.H37

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

9

1.005072.000.00.00.H37

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

10

2.001962.000.00.00.H37

Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã

11

1.005064.000.00.00.H37

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

12

1.005124.000.00.00.H37

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

13

1.005046.000.00.00.H37

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

14

1.005283.000.00.00.H37

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

15

2.002125.000.00.00.H37

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (16 TTHC)

 

 

1

1.005280.000.00.00.H37

Đăng ký thành lập hợp tác xã

Quyết định số 2503/QĐ- UBND ngày 03/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa thuộc thẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2

2.002123.000.00.00.H37

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

3

1.005277.000.00.00.H37

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

4

1.005378.000.00.00.H37

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

5

2.002122.000.00.00.H37

Đăng ký khi hợp tác xã chia

6

2.002120.000.00.00.H37

Đăng ký khi hợp tác xã tách

7

1.005121.000.00.00.H37

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

8

1.004972.000.00.00.H37

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

9

2.001973.000.00.00.H37

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

10

1.004982.000.00.00.H37

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

11

1.004979.000.00.00.H37

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

12

2.001958.000.00.00.H37

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

13

1.005377.000.00.00.H37

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

14

1.005010.000.00.00.H37

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa

điểm kinh doanh của hợp tác xã

 

 

15

1.004901.000.00.00.H37

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

16

1.004895.000.00.00.H37

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)

 

 

1

2.002226.000.00.00.H37

Thông báo thành lập tổ hợp tác

Quyết định số 2503/QĐ- UBND ngày 03/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2

2.002227.000.00.00.H37

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

3

2.002228.000.00.00.H37

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1504/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu: 1504/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/08/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
Người ký: Dương Xuân Huyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/08/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Doanh nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1504/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký