Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, quản lý và phân bổ tài nguyên đất đai hợp lý, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2018.

- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nông Sơn được xác định là 47.163,64 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm: Quế Trung, Quế Ninh, Phước Ninh, Quế Lộc, Sơn Viên, Quế Phước, Quế Lâm) như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 42.993,08 ha. Trong đó, đất rừng đặc dụng chiếm 16.633,04 ha (tập trung tại Phước Ninh và Quế Lâm); đất rừng phòng hộ chiếm 10.911,33 ha; đất rừng sản xuất chiếm 10.235,94 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 2.964,30 ha; đất trồng lúa chiếm 1.308,81 ha (bao gồm 751,67 ha đất chuyên trồng lúa nước và 557,13 ha đất trồng lúa còn lại); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 931,48 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 8,12 ha và đất nông nghiệp khác chiếm 0,06 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.690,67 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 1.059,43 ha (bao gồm đất giao thông 343,63 ha, đất công trình năng lượng 649,01 ha, đất thủy lợi 30,01 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 13,28 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 15,50 ha...); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 732,63 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 327,39 ha; đất quốc phòng chiếm 162,53 ha; đất có mặt nước chuyên dùng chiếm 118,60 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 104,47 ha; đất cho hoạt động khoáng sản chiếm 112,65 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 41,25 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác chiếm diện tích nhỏ hơn.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.479,89 ha, tập trung chủ yếu tại xã Quế Lâm với 1.265,05 ha và xã Quế Trung với 106,19 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của huyện Nông Sơn được quy định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 49,51 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất thu hồi nhiều nhất với 18,14 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 10,63 ha; đất trồng lúa thu hồi 10,36 ha (chủ yếu là đất trồng lúa còn lại với 10,05 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 10,28 ha; và đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,10 ha. Địa bàn thu hồi đất nông nghiệp tập trung lớn nhất tại xã Quế Trung (40,88 ha) và xã Quế Ninh (5,58 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 4,18 ha, chủ yếu là đất ở tại nông thôn với 3,36 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa với 0,52 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 0,20 ha; và đất phát triển hạ tầng (đất giao thông) với 0,10 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Thu hồi 3,14 ha, tập trung tại xã Quế Trung (2,84 ha) và xã Quế Ninh (0,30 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 68,64 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất rừng sản xuất với 31,34 ha; đất trồng cây lâu năm là 13,12 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 12,22 ha; đất trồng lúa là 11,53 ha (bao gồm 11,22 ha đất trồng lúa còn lại và 0,31 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng phòng hộ là 0,33 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 0,10 ha. Xã Quế Trung là địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 47,38 ha, tiếp theo là xã Quế Ninh với 10,56 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chỉ tiêu thực hiện trong năm kế hoạch là 0,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 0,10 ha tại xã Quế Trung.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển trong năm 2018:

  • Đất nông nghiệp: Không đưa đất chưa sử dụng vào mục đích nông nghiệp (0,00 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Đưa 38,26 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp. Trong đó, phần lớn được đưa vào làm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp với 35,00 ha (tại xã Quế Trung); đất phát triển hạ tầng là 2,13 ha (gồm đất công trình năng lượng 1,63 ha và đất giao thông 0,50 ha); đất ở tại nông thôn là 0,70 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 0,31 ha; và đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 0,12 ha.

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai. Huy động các nguồn lực đầu tư để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã phê duyệt. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm đất đai. Rà soát, điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ các dự án đăng ký nhưng không thực hiện. Cập nhật danh mục dự án vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện để trình UBND tỉnh phê duyệt, đồng thời định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nông Sơn triển khai thực hiện đúng quy định; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp phát sinh nếu có.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nông Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1516/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 14 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Nông Sơn;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 20/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 376/TTr-STNMT ngày 10/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
.
..(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Diện tích tự nhiên

 

47.163,64

4.923,64

5.126,97

14.146,67

3.484,10

2.846,04

1.033,57

15.602,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.993,08

4.024,00

4.959,58

13.111,35

3.265,46

2.692,16

873,39

14.067,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.308,81

288,78

196,83

140,35

357,00

205,46

43,49

76,90

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

751,67

139,54

111,54

73,24

223,36

112,95

15,03

76,01

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

557,13

149,23

85,29

67,11

133,64

92,51

28,46

0,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

931,48

212,42

56,82

151,86

92,93

84,85

105,97

226,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.964,30

368,28

346,10

422,27

321,05

238,76

153,14

1.114,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.911,33

772,83

2.453,72

4.029,21

1.072,61

1.458,13

 

1.124,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

16.633,04

 

 

6.674,05

 

 

 

9.958,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.235,94

2.377,75

1.902,23

1.693,61

1.421,87

704,96

570,79

1.564,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,12

3,94

3,82

 

 

 

 

0,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

 

0,06

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.690,67

793,45

161,87

970,20

217,52

149,55

127,62

270,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

162,53

131,83

30,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,45

1,45

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,25

6,25

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,07

0,82

 

 

 

0,25

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,25

40,16

 

 

 

0,09

 

1,00

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,65

41,18

 

71,47

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.059,43

157,11

38,04

685,09

52,12

35,74

18,96

72,37

 

Đất giao thông

DGT

343,63

115,15

27,63

54,88

39,02

26,88

12,02

68,05

 

Đất thủy lợi

DTL

30,01

7,77

5,93

0,64

7,60

6,43

 

1,64

 

Đất công trình năng lượng

DNL

649,01

18,42

0,89

625,66

 

0,01

3,81

0,22

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,29

0,02

 

0,03

0,05

0,07

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,09

1,64

 

 

0,45

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,32

0,95

0,30

0,20

0,14

0,46

0,12

0,15

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

13,28

4,00

1,22

1,76

2,49

0,93

1,51

1,37

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,50

5,96

2,00

1,95

2,24

0,98

1,43

0,94

 

Đất chợ

DCH

3,13

2,93

0,05

 

0,15

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,04

3,04

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

327,39

87,78

22,63

28,32

93,14

35,21

32,79

27,52

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,10

4,67

1,30

1,10

0,46

0,36

0,42

0,79

2.11

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,79

1,55

0,08

 

0,09

0,07

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,37

0,77

0,28

 

0,17

0,07

0,08

 

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

104,47

34,48

5,10

12,74

23,54

15,63

4,99

7,99

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,93

1,71

0,29

0,37

0,60

0,59

0,18

0,19

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

1,34

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,26

0,86

0,07

0,25

0,45

0,32

0,01

0,30

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

732,63

225,51

60,74

159,06

36,01

22,97

70,00

158,34

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

118,60

52,82

2,64

11,80

10,94

38,25

0,19

1,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.479,89

106,19

5,52

65,12

1,12

4,33

32,56

1.265,05

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,51

40,88

5,58

 

1,90

1,15

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,36

6,08

1,88

 

1,90

0,50

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,31

0,01

 

 

0,30

 

 

 

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

10,05

6,07

1,88

 

1,60

0,50

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,28

8,31

1,32

 

 

0,65

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,63

8,88

1,75

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

18,14

17,51

0,63

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,18

3,91

0,27

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,36

3,31

0,05

 

 

 

 

 

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,52

0,50

0,02

 

 

 

 

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,14

2,84

0,30

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

68,64

47,38

10,56

2,62

2,38

1,65

2,33

1,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,53

6,08

2,42

0,05

2,23

0,60

0,15

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,31

0,01

 

 

0,30

 

 

 

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

11,22

6,07

2,42

0,05

1,93

0,60

0,15

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,22

8,81

1,52

0,34

0,06

0,85

0,34

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,12

9,18

2,15

0,30

0,09

0,20

 

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,33

 

0,04

0,27

 

 

 

0,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,34

23,21

4,43

1,66

 

 

1,84

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,26

37,96

0,30

 

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,00

35,00

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,13

1,83

0,30

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,50

0,20

0,30

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1,63

1,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

0,70

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,31

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nông Sơn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nông Sơn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
-Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Khánh Toàn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1516/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1516/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/05/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/05/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1516/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký