Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 154/QĐ-UBDT được ban hành bởi Ủy ban Dân tộc vào năm 2021 nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước. Nội dung trọng tâm của văn bản này là việc công bố chính thức số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc, đồng thời xác định rõ thời gian có hiệu lực và trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
Nội dung chi tiết của Quyết định 154/QĐ-UBDT
Văn bản bao gồm các điều khoản cốt lõi quy định về việc công khai quyết toán ngân sách và phân công trách nhiệm thi hành như sau:
- Công bố số liệu quyết toán ngân sách năm 2019: Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban Dân tộc thực hiện việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2019 của cơ quan. Toàn bộ các số liệu chi tiết về thu, chi và các khoản mục ngân sách liên quan được thể hiện cụ thể theo hệ thống biểu mẫu đính kèm ban hành cùng với Quyết định này, đảm bảo tính trực quan, chính xác và đúng quy định của pháp luật về ngân sách.
- Hiệu lực thi hành: Điều 2 xác định rõ mốc thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý của văn bản. Theo đó, Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Điều 3 quy định cụ thể về các đầu mối chịu trách nhiệm thi hành văn bản. Các chức danh và đơn vị được giao nhiệm vụ trực tiếp bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban Dân tộc, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, cùng thủ trưởng các đơn vị có liên quan trực thuộc Ủy ban Dân tộc. Các cá nhân và đơn vị này có trách nhiệm phối hợp, triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung đã được phê duyệt tại Quyết định.
Ý nghĩa pháp lý của văn bản
Quyết định 154/QĐ-UBDT là văn bản hành chính bắt buộc nhằm cụ thể hóa các quy định của Luật Ngân sách nhà nước về việc công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách. Việc công bố công khai số liệu quyết toán năm 2019 giúp tăng cường tính minh bạch, tạo cơ sở cho việc giám sát, kiểm tra và đánh giá hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực công tác dân tộc.
| ỦY BAN DÂN TỘC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 154/QĐ-UBDT | Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA ỦY BAN DÂN TỘC
BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP, ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/20177TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT- BTC ngày 28/9/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông báo số 880/TB-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2020 về việc thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Tài chính đối với Ủy ban Dân tộc;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc (theo biểu mẫu đính kèm).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM |
Đơn vị: ỦY BAN DÂN TỘC
Chương: 083
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 154/QĐ-UBDT ngày 18/3/2020 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
ĐV tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||||
| Văn phòng Ủy ban | Tạp chí Dân tộc | Trung tâm Thông tin | Học viện Dân tộc | Văn phòng Chương trình KH&CN | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 335.340 | 335.340 | 0 | 101.202 | 600 | 6.131 | 47.626 | 60.060 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 325.277 | 325.277 | 0 | 100.402 | 600 | 6.131 | 47.626 | 60.060 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 92.346 | 92.346 | 0 | 89.546 | 0 | 2.000 | 0 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 46.370 | 46.370 | 0 | 46.370 |
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 45.976 | 45.976 | 0 | 43.176 |
| 2.000 |
|
|
| 1.3 | Nguồn khác | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 64.200 | 64.200 | 0 | 1.583 | 0 | 0 | 2.557 | 60.060 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 63.178 | 63.178 | 0 | 1.583 |
|
|
| 59.249 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | 59.249 | 59.249 | 0 |
|
|
|
| 59.249 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | 3.929 | 3.929 | 0 | 1.583 |
|
| 2.346 |
|
|
| Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 1.022 | 1.022 | 0 |
|
|
| 21.1 | 81.1 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 40.629 | 40.629 | 0 | 3.593 | 0 | 0 | 37.036 | 0 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 14.815 | 14.815 | 0 |
|
|
| 14.815 |
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 25.814 | 25.814 | 0 | 3.593 |
|
| 22.221 |
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | 889 | 889 | 0 | 889 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 2.741 | 2.741 | 0 |
|
| 2.741 |
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 8.781 | 8.781 | 0 | 2.107 |
| 240 | 6.434 |
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 2.739 | 2.739 | 0 | 789 |
| 350 | 1.600 |
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 2.739 | 2.739 | 0 | 789 |
| 350 | 1.600 |
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 112.952 | 112.952 | 0 | 1.895 | 600 | 800 | 0 | 0 |
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 112.952 | 112.952 | 0 | 1.895 | 600 | 800 |
|
|
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ | 9.263 | 9.263 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 1.381 | 1.381 | 0 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Dự án Bình đẳng giới | 938 | 938 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Dự án PRPP | 444 | 444 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 7.882 | 7.882 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Dự án EMPS | 7.882 | 7.882 |
|
|
|
|
|
|
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài | 800 | 800 | 0 | 800 |
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Dự án A... |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 800 | 800 | 0 | 800 |
|
|
|
|
| 2.1 | Dự án Chương trình mở rộng vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả | 800 | 800 | 0 | 800 |
|
|
|
|
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đvi trực thuộc | |||
| Văn hóa Thông tin (Cấp Báo, Tạp chí theo QĐ 45/QĐ-TTg) | BQLDA Nâng cao hiệu quả các CTCSPT và sáng kiến giảm nghèo EMPS | Dự án bình đẳng giới vùng DTTS | Dự án PRPP | ||
| 1 | 2 | 11 | 12 | 14 | 15 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 109.657 | 800 | 938 | 444 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 109.657 | 800 |
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính | 0 | 800 | 0 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| 800 |
|
|
| 1.3 | Nguồn khác |
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 0 | 0 |
|
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
|
| Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 0 | 0 |
|
|
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | 0 | 0 |
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| 6 | Chi hoạt động kinh tế |
| 0 |
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 109.657 |
|
|
|
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 109.657 |
|
|
|
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ | 0 | 0,0 | 937,5 | 443,9 |
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
| 937,5 | 443,9 |
| 1.1 | Dự án Bình đẳng giới |
|
| 937,5 |
|
| 1.3 | Dự án PRPP |
|
|
| 443,9 |
| 2 | Chi sự nghiệp kinh tế |
| 7.881,7 |
|
|
| 1.1 | Dự án EMPS |
| 7.881,7 |
|
|
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
| 1.1 | Dự án A... |
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
- 1 Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 3 Thông tư 90/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 1746/QĐ-BTC năm 2020 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Tài chính
- 2 Quyết định 2146/QĐ-BTC năm 2020 về công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Tài chính
- 3 Quyết định 45/QĐ-BTC năm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Tài chính
- 4 Quyết định 600/QĐ-BGTVT năm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải
- 1 Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 3 Thông tư 90/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2019 về "cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn" giai đoạn 2019-2021 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Quyết định 1746/QĐ-BTC năm 2020 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Tài chính
- 6 Quyết định 2146/QĐ-BTC năm 2020 về công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Tài chính
- 7 Quyết định 45/QĐ-BTC năm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Tài chính
- 8 Quyết định 600/QĐ-BGTVT năm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải