Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 154/QĐ-UBDT được ban hành bởi Ủy ban Dân tộc vào năm 2021 nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước. Nội dung trọng tâm của văn bản này là việc công bố chính thức số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc, đồng thời xác định rõ thời gian có hiệu lực và trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

Nội dung chi tiết của Quyết định 154/QĐ-UBDT

Văn bản bao gồm các điều khoản cốt lõi quy định về việc công khai quyết toán ngân sách và phân công trách nhiệm thi hành như sau:

  • Công bố số liệu quyết toán ngân sách năm 2019: Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban Dân tộc thực hiện việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2019 của cơ quan. Toàn bộ các số liệu chi tiết về thu, chi và các khoản mục ngân sách liên quan được thể hiện cụ thể theo hệ thống biểu mẫu đính kèm ban hành cùng với Quyết định này, đảm bảo tính trực quan, chính xác và đúng quy định của pháp luật về ngân sách.
  • Hiệu lực thi hành: Điều 2 xác định rõ mốc thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý của văn bản. Theo đó, Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Điều 3 quy định cụ thể về các đầu mối chịu trách nhiệm thi hành văn bản. Các chức danh và đơn vị được giao nhiệm vụ trực tiếp bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban Dân tộc, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, cùng thủ trưởng các đơn vị có liên quan trực thuộc Ủy ban Dân tộc. Các cá nhân và đơn vị này có trách nhiệm phối hợp, triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung đã được phê duyệt tại Quyết định.

Ý nghĩa pháp lý của văn bản

Quyết định 154/QĐ-UBDT là văn bản hành chính bắt buộc nhằm cụ thể hóa các quy định của Luật Ngân sách nhà nước về việc công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách. Việc công bố công khai số liệu quyết toán năm 2019 giúp tăng cường tính minh bạch, tạo cơ sở cho việc giám sát, kiểm tra và đánh giá hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực công tác dân tộc.

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 154/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA ỦY BAN DÂN TỘC

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP, ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/20177TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT- BTC ngày 28/9/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông báo số 880/TB-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2020 về việc thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Tài chính đối với Ủy ban Dân tộc;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc (theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm (để b/c);
- Cổng TTĐT UBDT;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM




Lê Sơn Hải

 

Đơn vị: ỦY BAN DÂN TỘC

Chương: 083

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 154/QĐ-UBDT ngày 18/3/2020 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Văn phòng Ủy ban

Tạp chí Dân tộc

Trung tâm Thông tin

Học viện Dân tộc

Văn phòng Chương trình KH&CN

1

2

3

4

5=4-3

6

8

9

10

11

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

335.340

335.340

0

101.202

600

6.131

47.626

60.060

I

Nguồn ngân sách trong nước

325.277

325.277

0

100.402

600

6.131

47.626

60.060

1

Chi quản lý hành chính

92.346

92.346

0

89.546

0

2.000

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

46.370

46.370

0

46.370

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

45.976

45.976

0

43.176

 

2.000

 

 

1.3

Nguồn khác

0

0

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

64.200

64.200

0

1.583

0

0

2.557

60.060

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

63.178

63.178

0

1.583

 

 

 

59.249

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

59.249

59.249

0

 

 

 

 

59.249

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

3.929

3.929

0

1.583

 

 

2.346

 

 

Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

0

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

0

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.022

1.022

0

 

 

 

21.1

81.1

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

40.629

40.629

0

3.593

0

0

37.036

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

14.815

14.815

0

 

 

 

14.815

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

25.814

25.814

0

3.593

 

 

22.221

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

0

 

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

889

889

0

889

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2.741

2.741

0

 

 

2.741

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

8.781

8.781

0

2.107

 

240

6.434

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

2.739

2.739

0

789

 

350

1.600

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.739

2.739

0

789

 

350

1.600

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

112.952

112.952

0

1.895

600

800

0

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

112.952

112.952

0

1.895

600

800

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

0

 

 

 

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

0

 

 

 

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

9.263

9.263

0

0

0

0

0

0

1

Chi quản lý hành chính

1.381

1.381

0

 

 

 

 

 

1.1

Dự án Bình đẳng giới

938

938

 

 

 

 

 

 

1.3

Dự án PRPP

444

444

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp kinh tế

7.882

7.882

 

 

 

 

 

 

1.1

Dự án EMPS

7.882

7.882

 

 

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

800

800

0

800

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

 

 

 

 

 

1.1

Dự án A...

 

 

0

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

800

800

0

800

 

 

 

 

2.1

Dự án Chương trình mở rộng vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

800

800

0

800

 

 

 

 

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đvi trực thuộc

Văn hóa Thông tin (Cấp Báo, Tạp chí theo QĐ 45/QĐ-TTg)

BQLDA Nâng cao hiệu quả các CTCSPT và sáng kiến giảm nghèo EMPS

Dự án bình đẳng giới vùng DTTS

Dự án PRPP

1

2

11

12

14

15

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

109.657

800

938

444

I

Nguồn ngân sách trong nước

109.657

800

 

 

1

Chi quản lý hành chính

0

800

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

800

 

 

1.3

Nguồn khác

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

0

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

109.657

 

 

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

109.657

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

0

0,0

937,5

443,9

1

Chi quản lý hành chính

 

 

937,5

443,9

1.1

Dự án Bình đẳng giới

 

 

937,5

 

1.3

Dự án PRPP

 

 

 

443,9

2

Chi sự nghiệp kinh tế

 

7.881,7

 

 

1.1

Dự án EMPS

 

7.881,7

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A...

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 154/QĐ-UBDT năm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc

Số hiệu: 154/QĐ-UBDT
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/03/2021
Nơi ban hành: Uỷ ban Dân tộc
Người ký: Lê Sơn Hải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 154/QĐ-UBDT năm 2021 công bố công...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký