Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1545/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đại Lộc được phân bổ trong năm 2018 là 58.708,86 ha, được chia chi tiết theo các nhóm đất chính và phân bổ cụ thể cho 18 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Ái Nghĩa và 17 xã: Đại Hiệp, Đại Phong, Đại Hồng, Đại Đồng, Đại Minh, Đại Sơn, Đại Lãnh, Đại Hưng, Đại Thắng, Đại Thạnh, Đại Hòa, Đại An, Đại Quang, Đại Cường, Đại Nghĩa, Đại Tân, Đại Chánh). Cụ thể:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 45.914,79 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 5.324,29 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 5.121,85 ha và đất trồng lúa còn lại là 202,44 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 2.679,74 ha; đất trồng cây lâu năm là 4.905,86 ha; đất rừng phòng hộ là 17.083,22 ha; đất rừng sản xuất là 15.814,61 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 41,42 ha; đất nông nghiệp khác là 65,65 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.830,75 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (75,57 ha); đất an ninh (1.630,36 ha); đất cụm công nghiệp (401,51 ha); đất thương mại, dịch vụ (235,92 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (78,21 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53,33 ha); đất phát triển hạ tầng (1.297,45 ha, trong đó đất giao thông chiếm 881,18 ha và đất thủy lợi chiếm 238,20 ha); đất danh lam thắng cảnh (477,69 ha); đất ở tại nông thôn (2.143,33 ha); đất ở tại đô thị (262,75 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (569,75 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2.274,17 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (1.037,64 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 1.963,32 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Đại Lãnh (324,26 ha) và xã Đại Chánh (243,60 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Trong năm 2018, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Đại Lộc được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 485,54 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất tập trung tại xã Đại Đồng (197,55 ha) và xã Đại Hiệp (70,50 ha). Các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm: đất trồng lúa (46,43 ha, gồm 23,66 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (101,46 ha); đất trồng cây lâu năm (85,16 ha); đất rừng sản xuất (252,49 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 22,80 ha, toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,76 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của huyện Đại Lộc được quy định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 236,71 ha. Trong đó bao gồm: đất trồng lúa (45,91 ha, với 23,54 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (93,69 ha); đất trồng cây lâu năm (82,11 ha); đất rừng sản xuất (15,00 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,83 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: đất phát triển hạ tầng (1,62 ha); đất ở tại nông thôn (1,65 ha); đất ở tại đô thị (4,76 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,53 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,50 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,41 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (0,36 ha).
  • Thu hồi đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích thu hồi là 23,19 ha để phục vụ cho các mục đích phát triển khác nhau.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Huyện Đại Lộc đề ra kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế và dân sinh với tổng diện tích là 31,54 ha:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,50 ha đất nông nghiệp khác tại xã Đại Tân.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 31,04 ha. Trong đó bao gồm: đất cụm công nghiệp (10,91 ha tại xã Đại Cường); đất thương mại, dịch vụ (4,20 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,15 ha); đất phát triển hạ tầng (10,08 ha, chủ yếu là đất công trình năng lượng với 9,98 ha); đất ở tại nông thôn (2,12 ha); đất ở tại đô thị (0,08 ha tại thị trấn Ái Nghĩa); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (2,50 ha tại xã Đại Quang).
5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai hiệu quả, đúng tiến độ và tuân thủ pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Tích cực huy động các nguồn lực đầu tư để tổ chức thực hiện hiệu quả kế hoạch; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
    • Thực hiện rà soát định kỳ các danh mục dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất; chủ động điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ đối với các dự án không khả thi hoặc không thực hiện đúng cam kết.
    • Cập nhật toàn bộ danh mục dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đại Lộc để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, theo dõi và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Đại Lộc; tổng hợp tình hình và kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vướng mắc, phát sinh trong thực tế.
6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc cùng Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1545/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 16 tháng 05 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định 2024/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đại Lộc;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc tại Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 23/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 382/TTr-STNMT ngày 14/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

 

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +… (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

I

TỔNG DIỆN TÍCH

 

58.708,86

1.286,94

2.221,26

927,14

5.217,14

4.302,04

838,49

8.932,78

3.453,35

8.752,32

957,16

6.395,05

848,03

610,92

3.738,14

949,61

2.701,62

1.363,98

5.212,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.914,79

704,16

1.376,39

453,14

3.970,05

3.564,04

414,06

8.342,10

3.005,96

6.470,50

462,33

5.476,31

358,21

327,13

3.027,06

437,81

2.344,58

1.014,75

4.166,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.324,29

422,10

353,75

197,95

56,13

413,52

258,67

37,57

267,94

382,78

306,84

183,20

226,12

73,81

451,58

351,71

392,40

443,21

505,01

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.121,85

421,48

353,75

197,95

56,13

399,96

258,67

33,46

266,61

382,76

306,14

180,60

226,12

73,03

451,56

351,71

389,63

359,93

412,36

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

202,44

0,62

 

 

 

13,56

 

4,11

1,33

0,02

0,70

2,60

 

0,78

0,02

 

2,77

83,28

92,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.679,74

107,22

207,04

128,81

444,29

76,23

122,05

102,92

141,75

119,81

110,27

120,48

109,65

240,87

183,64

76,12

157,12

30,62

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.905,86

141,92

119,52

66,39

336,95

584,21

17,03

1.232,53

105,48

776,40

39,63

329,79

20,12

11,68

145,82

8,90

290,70

327,18

351,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.083,22

 

357,77

 

1.343,48

1.554,25

 

2.821,44

1.604,99

3.611,07

 

2.159,06

 

 

769,14

 

 

 

2.862,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.814,61

30,47

327,81

54,43

1.773,11

932,91

12,00

4.145,14

881,01

1.579,74

 

2.683,08

 

 

1.465,87

 

1.496,15

193,04

239,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,42

2,45

9,33

0,71

3,93

2,92

4,31

1,20

4,79

0,70

2,03

0,70

2,32

0,77

0,23

1,08

0,22

3,73

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,65

 

1,17

4,85

12,16

 

 

1,30

 

 

3,56

 

 

 

10,78

 

7,99

16,97

6,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.830,75

570,50

676,56

367,68

1.024,38

633,94

342,40

266,42

389,14

2.086,11

425,23

829,03

328,92

267,93

655,56

492,10

345,39

326,38

803,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,57

12,45

15,00

 

 

9,18

 

 

 

 

 

 

 

 

16,00

 

 

 

22,94

2.2

Đất an ninh

CAN

1.630,36

0,80

 

 

 

 

 

 

 

1.629,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

401,51

41,55

83,41

 

 

90,73

 

 

 

 

6,37

 

 

 

107,67

 

51,14

20,64

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

235,92

1,32

2,20

2,12

193,69

2,20

1,43

1,92

2,87

0,98

3,97

5,34

2,87

2,39

3,24

2,01

1,95

2,32

3,10

2.5

Đất cơ sở SX phi N. nghiệp

SKC

78,21

3,02

10,15

3,59

3,90

3,78

4,03

2,54

2,89

3,09

2,00

2,78

2,56

3,87

5,17

3,70

3,35

0,85

16,94

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,33

 

0,16

 

 

11,41

 

 

 

 

 

 

 

 

36,81

 

4,95

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.297,45

113,09

104,64

44,39

119,90

123,82

45,83

36,63

48,57

71,44

59,45

55,34

48,20

39,88

75,76

78,37

88,43

35,48

108,23

 

Đất giao thông

DGT

881,18

72,99

77,25

26,35

74,79

73,63

30,71

32,67

36,11

55,90

37,67

42,75

38,24

31,37

56,50

58,83

56,43

23,14

55,85

 

Đất thủy lợi

DTL

238,20

8,29

16,35

7,40

33,48

37,25

10,61

0,92

5,82

9,47

15,71

5,30

4,28

2,96

7,15

11,87

12,74

10,13

38,47

 

Đất công trình năng lượng

DNL

44,66

1,10

5,72

4,92

5,91

5,34

0,05

 

0,47

 

0,03

4,99

 

 

5,50

 

5,73

 

4,90

 

Đất C. trình bưu chính, VT

DBV

0,46

0,12

0,04

0,02

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

 

0,01

 

0,01

0,04

 

 

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17,53

12,45

 

 

 

0,10

 

 

 

0,35

0,02

 

0,44

 

0,01

0,01

0,01

 

4,14

 

Đất cơ sở y tế

DYT

10,42

5,58

0,22

0,18

0,39

0,23

0,10

0,30

0,20

0,43

0,34

0,16

0,10

0,15

0,56

0,13

1,07

0,2

0,08

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,20

8,41

2,80

2,35

3,50

4,57

3,37

2,12

3,93

2,78

4,32

1,72

1,86

3,45

3,03

2,78

2,86

1,34

2,01

 

Đất cơ s thdục - thể thao

DTT

41,90

2,26

2,26

2,90

1,63

2,55

0,71

0,35

1,79

2,33

1,09

0,42

3,27

1,56

2,38

4,38

9,08

0,44

2,50

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,24

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,66

1,09

 

0,27

0,12

0,13

0,27

0,25

0,22

0,16

0,25

 

 

0,39

0,62

0,33

0,07

0,23

0,26

2.8

Đất có di tích L. sử - văn hóa

DDT

14,60

0,07

 

 

0,04

0,27

0,26

 

4,12

 

0,26

0,20

 

0,08

0,03

0,58

3,12

 

5,57

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

477,69

 

 

 

360,93

20,00

 

 

 

96,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,10

6,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.143,33

 

214,67

87,17

131,58

83,83

128,04

41,38

92,80

134,98

149,72

116,43

120,53

137,49

147,09

173,85

99,30

135,79

148,68

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

262,75

262,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,22

5,96

0,75

0,40

1,40

0,79

0,71

0,50

0,04

0,81

1,02

0,52

0,8

0,89

0,43

0,65

0,98

0,19

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,05

 

 

 

 

0,24

0,04

 

0,07

0,53

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,95

0,65

0,92

0,11

2,34

1,17

0,52

0,32

1,62

0,22

0,24

0,35

0,26

0,72

0,97

 

0,54

 

 

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

569,75

38,79

47,27

21,45

32,51

50,26

7,87

3,65

41,49

21,36

28,77

22,63

20,39

7,68

43,17

25,08

 

80,55

76,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

150,44

1,10

15,14

17,73

12,79

36,94

12,09

5,80

 

 

1,30

 

0,45

3,99

5,48

3,10

0,30

12,35

21,88

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,63

3,19

0,90

1,14

0,91

1,57

2,67

0,83

2,46

1,34

2,39

0,22

1,72

2,29

2,18

3,13

3,18

1,50

1,01

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,70

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,76

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,00

2,48

1,03

0,29

0,02

0,69

1,28

0,09

0,49

 

1,09

 

2,34

0,42

21,88

1,21

1,69

 

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.274,17

49,53

148,50

184,60

151,49

168,76

119,65

164,05

183,37

110,81

164,61

200,72

122,98

59,68

161,58

185,19

75,44

9,38

13,83

2.22

Đất có mặt nước C. dùng

MNC

1.037,64

25,12

30,84

3,91

10,99

27,32

16,08

8,06

7,26

12,20

2,98

421,98

4,00

5,66

27,91

14,06

10,92

26,38

381,97

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,38

1,63

0,98

0,78

1,89

0,98

1,90

0,65

1,09

2,03

1,06

1,76

1,78

2,89

0,19

1,00

0,10

0,95

1,72

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.963,32

12,28

168,31

106,32

222,71

104,06

82,03

324,26

58,25

195,71

69,60

89,71

160,9

15,86

55,52

19,70

11,65

22,85

243,60

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +… (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

485,54

50,48

70,50

6,27

197,55

62,19

1,68

4,18

6,05

10,44

5,60

0,60

5,25

2,47

22,81

3,03

16,33

8,00

12,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,43

19,61

4,00

 

 

7,53

 

1,28

1,82

4,34

1,83

0,40

 

0,58

3,28

0,82

0,77

 

0,17

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,66

14,29

 

 

 

0,30

 

 

1,69

4,17

1,03

 

 

0,55

 

0,82

0,64

 

0,17

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

22,77

5,32

4,00

 

 

7,23

 

1,28

0,13

0,17

0,80

0,40

 

0,03

3,28

 

0,13

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

101,46

20,99

4,21

5,87

0,61

19,39

1,38

0,80

2,00

2,20

2,65

 

5,25

1,49

15,95

1,13

12,50

 

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,16

9,88

32,67

0,40

5,05

15,27

0,30

2,10

2,23

3,90

1,12

0,20

 

0,40

0,60

1,08

3,06

 

6,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

252,49

 

29,62

 

191,89

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2,98

 

 

8,00

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đt nông nghiệp

 

22,80

 

 

 

 

 

 

1,30

 

 

 

5,00

 

 

10,00

 

2,00

 

4,50

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,80

 

 

 

 

 

 

1,30

 

 

 

5,00

 

 

10,00

 

2,00

 

4,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

2,76

0,41

0,17

 

 

 

 

0,15

0,43

 

0,16

 

 

 

0,36

0,53

0,55

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

236,71

49,36

55,36

5,92

5,66

41,53

1,68

3,38

6,05

10,44

2,98

0,60

5,00

0,98

19,50

3,03

16,03

 

9,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,91

19,49

4,00

 

 

7,13

 

1,28

1,82

4,34

1,83

0,40

 

0,58

3,28

0,82

0,77

 

0,17

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,54

14,17

 

 

 

0,30

 

 

1,69

4,17

1,03

 

 

0,55

 

0,82

0,64

 

0,17

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

22,37

5,32

4,00

 

 

6,83

 

1,28

0,13

0,17

0,80

0,40

 

0,03

3,28

 

0,13

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

93,69

19,99

3,69

5,52

0,61

19,13

1,38

 

2,00

2,20

0,15

 

5,00

 

15,65

1,13

12,20

 

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,11

9,88

32,67

0,40

5,05

15,27

0,30

2,10

2,23

3,90

1,00

0,20

 

0,40

0,57

1,08

3,06

 

4,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

15,00

 

15,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,83

5,81

0,17

 

0,10

 

 

0,15

0,43

 

0,20

0,02

1,50

 

0,36

0,53

0,56

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,62

0,28

0,14

 

 

 

 

0,15

 

 

0,08

0,02

 

 

0,17

0,23

0,55

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,28

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt công trình năng lượng

DNL

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt cơ sở văn hóa

DVH

0,42

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

0,03

0,08

0,2

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,39

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

0,15

0,05

 

 

 

Đất cơ sở thdục - thể thao

DTT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,3

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,65

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

0,04

 

1,50

 

 

 

0,01

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,76

4,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

0,10

 

 

 

 

 

 

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,50

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

0,19

0,2

 

 

 

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

0,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,1

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

23,19

0,08

4,99

0,28

0,10

0,50

 

 

0,42

 

0,43

4,99

 

 

11,22

0,18

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thăng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(22)

(5)

(6)

(?)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,04

0,08

4,99

0,28

0,10

0,50

 

 

0,42

 

0,43

8,99

 

2,50

11,77

0,18

0,80

 

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,91

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,00

 

 

0,20

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,35

 

0,80

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,08

 

4,99

 

 

0,10

 

 

 

 

 

4,99

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

9,98

 

4,99

 

 

 

 

 

 

 

 

4,99

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,12

 

 

0,28

0,10

0,40

 

 

0,42

 

0,43

 

 

 

0,31

0,18

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,50

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đại Lộc trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đại Lộc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xét lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Khánh Toàn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1545/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1545/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/05/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/05/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1545/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký