Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1566/QĐ-UBND năm 2017 về định mức kỹ thuật tạm thời cây trồng tại tỉnh Bắc Kạn

Quyết định số 1566/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành nhằm thiết lập hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật tạm thời đối với các loại cây trồng chưa được quy định tại Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để triển khai các dự án, chương trình phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung chi tiết của quyết định:

- Ban hành định mức kỹ thuật tạm thời cho một số loại cây trồng mới

  • Chính thức ban hành kèm theo quyết định này là hệ thống định mức kỹ thuật tạm thời đối với một số loại cây trồng chưa có tên trong danh mục của Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
  • Quy định này giúp giải quyết khoảng trống pháp lý về định mức kỹ thuật nông nghiệp tại địa phương, tạo điều kiện đưa các giống cây trồng mới vào sản xuất một cách hợp pháp và khoa học.

- Phạm vi áp dụng và mục đích của định mức kinh tế kỹ thuật

  • Định mức kinh tế kỹ thuật tạm thời được sử dụng làm căn cứ để các cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoạch sản xuất, dự toán kinh phí cho các chương trình, dự án nông nghiệp.
  • Áp dụng trực tiếp trong quá trình tổ chức thực hiện, quản lý, nghiệm thu các mô hình trình diễn, mô hình thử nghiệm và các dự án phát triển sản xuất nông nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm đôn đốc, theo dõi và giám sát chung việc thực hiện quyết định.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính: Phối hợp cân đối, bố trí nguồn vốn và hướng dẫn quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án áp dụng định mức này.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm hướng dẫn về mặt chuyên môn, kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc và kiểm tra việc thực hiện định mức tại các địa phương.
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh: Thực hiện kiểm soát chi, giải ngân nguồn vốn cho các dự án, mô hình nông nghiệp theo đúng định mức kỹ thuật tạm thời đã được phê duyệt.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn áp dụng định mức vào thực tế sản xuất và các chương trình hỗ trợ phát triển nông nghiệp tại địa phương.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung quy định tại quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, đóng vai trò là công cụ quản lý nhà nước thiết thực, giúp tháo gỡ khó khăn về mặt định mức kỹ thuật cho các dự án nông nghiệp tại tỉnh Bắc Kạn.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1566/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 05 tháng 10 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TẠM THỜI MỘT SỐ CÂY TRỒNG  KHÔNG CÓ TRONG QUYẾT ĐỊNH SỐ: 3073/QĐ-BNN-KHCN NGÀY 28/10/2009 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số: 1190/SNN-KHTC ngày 28 tháng 9 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức kỹ thuật tạm thời một số cây trồng không có trong Quyết định số: 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo nội dung chi tiết đính kèm.

Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật tạm thời một số cây trồng được quy định tại Quyết định này áp dụng để xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện các chương trrình, dự án, các mô hình trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Thị Minh Hoa

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY DỨA

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Chồi/ha

40.000

 

Phân đạm

Kg/ha

800

 

Phân lân

Kg/ha

1.000

 

Phân kaly

Kg/ha

1.200

 

Vôi bột

Kg/ha

800

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

800

 

Phân lân

Kg/ha

1.000

 

Phân kaly

Kg/ha

1.200

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

1.000

 

Phân lân

Kg/ha

1.000

 

Phân kaly

Kg/ha

1.500

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ ba)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY CHANH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

900

 

Phân đạm

Kg/ha

200

 

Phân lân

Kg/ha

500

 

Phân kaly

Kg/ha

150

 

Vôi bột

Kg/ha

500

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

200

 

Phân lân

Kg/ha

500

 

Phân kaly

Kg/ha

150

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

230

 

Phân lân

Kg/ha

500

 

Phân kaly

Kg/ha

200

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ ba)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY NA

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây

800

 

Phân đạm

Kg/ha

320

 

Phân lân

Kg/ha

400

 

Phân kaly

Kg/ha

240

 

Vôi bột

Kg/ha

500

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

320

 

Phân lân

Kg/ha

400

 

Phân kaly

Kg/ha

240

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

400

 

Phân lân

Kg/ha

800

 

Phân kaly

Kg/ha

320

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY MƠ, MẬN, LÊ, TÁO, ĐÀO

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây

400

 

Phân đạm

Kg/ha

150

 

Phân lân

Kg/ha

200

 

Phân kaly

Kg/ha

120

 

Vôi bột

Kg/ha

400

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

150

 

Phân lân

Kg/ha

400

 

Phân kaly

Kg/ha

120

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

180

 

Phân lân

Kg/ha

400

 

Phân kaly

Kg/ha

160

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY ỔI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây

600

 

Phân đạm

Kg/ha

120

 

Phân lân

Kg/ha

300

 

Phân kaly

Kg/ha

180

 

Vôi bột

Kg/ha

600

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

120

 

Phân lân

Kg/ha

600

 

Phân kaly

Kg/ha

180

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

150

 

Phân lân

Kg/ha

600

 

Phân kaly

Kg/ha

200

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY HỒNG XIÊM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây

400

 

Phân đạm

Kg/ha

160

 

Phân lân

Kg/ha

200

 

Phân kaly

Kg/ha

130

 

Vôi bột

Kg/ha

400

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

150

 

Phân lân

Kg/ha

400

 

Phân kaly

Kg/ha

120

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

180

 

Phân lân

Kg/ha

400

 

Phân kaly

Kg/ha

160

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY HÀ THỦ Ô

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

20.000

 

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

2.000

 

Năm thứ hai

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

4.000

 

Năm thứ ba

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

6.000

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY DẺ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

625

 

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

313

 

Năm thứ hai

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

313

 

Năm thứ ba

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

313

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY HOÀNG LIÊN Ô RÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

1.000

 

Phân đạm

Kg/ha

120

 

Phân lân

Kg/ha

200

 

Phân kaly

Kg/ha

100

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

120

 

Phân lân

Kg/ha

200

 

Phân kaly

Kg/ha

100

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

150

 

Phân lân

Kg/ha

200

 

Phân kaly

Kg/ha

120

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

3

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY LAN KIM TUYẾN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

130.000

 

Phân đạm

Kg/ha

130

 

Phân lân

Kg/ha

150

 

Phân kaly

Kg/ha

110

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

130

 

Phân lân

Kg/ha

260

 

Phân kaly

Kg/ha

390

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

130

 

Phân lân

Kg/ha

260

 

Phân kaly

Kg/ha

390

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

3

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY ĐINH LĂNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

40.000

 

Phân đạm

Kg/ha

300

 

Phân lân

Kg/ha

500

 

Phân kaly

Kg/ha

110

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

500

 

Phân lân

Kg/ha

800

 

Phân kaly

Kg/ha

330

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

860

 

Phân lân

Kg/ha

1.200

 

Phân kaly

Kg/ha

460

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

3

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY GIẢO CỔ LAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

250.000

 

Phân đạm

Kg/ha

300

 

Phân lân

Kg/ha

200

 

Phân kaly

Kg/ha

100

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

300

 

Phân lân

Kg/ha

200

 

Phân kaly

Kg/ha

100

 

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

350

 

Phân lân

Kg/ha

300

 

Phân kaly

Kg/ha

150

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời điểm triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

3

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY SU HÀO

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Cây/ha

50.000 - 60.000

 

2

Phân đạm

Kg/ha

150

 

3

Phân lân

Kg/ha

200

 

4

Phân kaly

Kg/ha

160

 

5

Vôi bột

Kg/ha

400

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.500

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY DƯA LÊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

gram/ha

600

 

2

Phân đạm

Kg/ha

250

 

3

Phân lân

Kg/ha

350

 

4

Phân kaly

Kg/ha

300

 

5

Vôi bột

Kg/ha

400

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.500

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 05 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY GỪNG, CÂY NGHỆ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của UBND tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Kg/ha

4.000

 

2

Phân đạm

Kg/ha

100

 

3

Phân lân

Kg/ha

150

 

4

Phân kaly

Kg/ha

200

 

5

Vôi bột

Kg/ha

550

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.500

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 05 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY BÒ KHAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Hom/ha

20.000

 

Phân đạm

Kg/ha

200

 

Phân lân

Kg/ha

500

 

Phân kaly

Kg/ha

180

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

250

 

Phân lân

Kg/ha

500

 

Phân kaly

Kg/ha

200

 

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 05 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY DONG RIỀNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. Phần vật tư

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Kg/ha

2.000

 

2

Phân đạm

Kg/ha

300

 

3

Phân lân

Kg/ha

700

 

4

Phân kaly

Kg/ha

300

 

5

Vôi bột

Kg/ha

500

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

 

II. Phần triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

10

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1566/QĐ-UBND năm 2017 về định mức kỹ thuật tạm thời cây trồng không có trong Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN do tỉnh Bắc Kạn ban hành

Số hiệu: 1566/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/10/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn
Người ký: Đỗ Thị Minh Hoa
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/10/2017
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1566/QĐ-UBND năm 2017 về định mức...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký