Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 1591/QĐ-UBND năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Quyết định số 1591/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố các thủ tục hành chính mới và các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định. Đây là văn bản pháp lý quan trọng góp phần cải cách thủ tục hành chính, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh.

Nội dung chi tiết của Quyết định bao gồm các điều khoản sau:

1. Công bố danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi

  • Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính mới được thiết lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định.
  • Công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nhằm phù hợp với quy định pháp luật hiện hành và đơn giản hóa quy trình giải quyết cho cá nhân, tổ chức.

2. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

3. Trách nhiệm thi hành

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định: Chịu trách nhiệm phối hợp, đôn đốc và giám sát quá trình thực hiện quyết định.
  • Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định: Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, niêm yết công khai và thực hiện các thủ tục hành chính đã được công bố theo đúng quy định.
  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được quy định tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1591/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 31 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 562/TTr-SVHTTDL ngày 26/7/2018 về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Website tỉnh, Website VPUBND tỉnh;
- Lưu: Vp1, VP11

CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 1591/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I. LĨNH VỰC THỂ THAO

1

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Yoga

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/giấy chứng nhận

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

2

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Gofl

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/giấy chứng nhận

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016.

- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

3

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lặn biển thể thao giải trí

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/giấy chứng nhận

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 21/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/4/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

4

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp Bị mất hoặc hư hỏng

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

100.000đồng/giấy chứng nhận

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

5

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

*Trường hợp do thay đổi các nội dung: Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh:

200.000đồng/giấy chứng nhận

*Trường hợp do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh:

- Bổ sung tăng kinh doanh 01 môn thể thao: 400.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung tăng kinh doanh 02 môn thể thao: 800.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung tăng kinh doanh 03 môn thể thao trở lên: 1.200.000đồng/giấy chứng nhận

II. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu lông.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

2

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

3

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karate

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

4

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bơi, Lặn

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

5

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Billards & Snooker

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

6

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

7

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Dù lượn và Diều bay

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

8

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Khiêu vũ thể thao

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

9

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Thể dục thẩm mỹ

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

10

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

11

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động Thể dục thể thao thao tổ chức hoạt động Thể dục thể hình và Fitness

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

12

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

13

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Vũ đạo thể thao giải trí

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

14

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Quyền anh

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

15

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Võ cổ truyền, Vovinam

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09/3/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

16

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Mô tô nước trên biển

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000đồng/giấy chng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 17/2018/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

17

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000 đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

18

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Quần vợt

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000 đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

19

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000 đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

20

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bắn súng thể thao

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000 đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Thông tư số 06/2014/TT-BVHTTDL ngày 04/6/2014 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

21

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận “Một cửa” Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

800.000 đồng/ giấy chứng nhận

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007.

- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1591/QĐ-UBND năm 2018 về thủ tục hành chính mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định

Số hiệu: 1591/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/07/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
Người ký: Phạm Đình Nghị
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/07/2018
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1591/QĐ-UBND năm 2018 về thủ tục h...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký