Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 168/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, danh mục dự án hủy bỏ cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳ Châu được phân bổ trong năm 2023 là 105.746,77 ha, được chia thành ba nhóm đất chính với các số liệu cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 101.491,23 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
    • Đất trồng lúa (LUA): 1.960,78 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.870,38 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.492,05 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.248,58 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 21.605,43 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 11.695,96 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 62.295,46 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 42.118,71 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 183,54 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 9,42 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.852,42 ha, bao gồm các mục đích sử dụng chính:
    • Đất quốc phòng (CQP): 83,94 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 52,50 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 3,33 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 6,32 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 7,41 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 49,43 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 9,07 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.708,61 ha (trong đó: Đất giao thông DGT là 593,58 ha; Đất thủy lợi DTL là 705,66 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD là 42,46 ha; Đất công trình năng lượng DNL là 180,20 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD là 152,95 ha).
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 3,00 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 12,62 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,79 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 608,07 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 67,56 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 7,31 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 4,16 ha.
    • Đất tín ngưỡng (TIN): 1,02 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.227,28 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 403,12 ha trên toàn địa bàn huyện.

Về phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã, các địa phương có diện tích tự nhiên lớn nhất là xã Châu Phong (13.960,47 ha), xã Diên Lãm (13.779,47 ha), xã Châu Bính (13.183,06 ha) và xã Châu Bình (13.090,60 ha). Thị trấn Tân Lạc có diện tích tự nhiên nhỏ nhất với 541,71 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của huyện Quỳ Châu được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 270,75 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 37,54 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Châu Bình với 18,14 ha và xã Châu Hạnh với 10,03 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 11,00 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 23,61 ha (nhiều nhất tại xã Châu Bình với 14,15 ha).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): Thu hồi 1,45 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 193,53 ha (tập trung tại xã Châu Phong với 50,03 ha, xã Châu Hạnh với 48,58 ha và xã Châu Thuận với 45,40 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 3,62 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 42,42 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 18,54 ha (chủ yếu tại xã Châu Hội với 9,59 ha và xã Châu Bình với 8,95 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Thu hồi 0,60 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 22,40 ha (tập trung phần lớn tại xã Châu Bình với 19,95 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,38 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 0,50 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 287,63 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển đổi 37,54 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 18,02 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 27,95 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): Chuyển đổi 1,45 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): Chuyển đổi 199,05 ha (tập trung tại xã Châu Phong với 50,83 ha, xã Châu Hạnh với 48,83 ha và xã Châu Thuận với 45,40 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 3,62 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 67,81 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR), toàn bộ diện tích này thực hiện tại xã Châu Bình.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,37 ha (trong đó xã Châu Bình chiếm 3,30 ha và xã Châu Phong chiếm 0,07 ha).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

Huyện Quỳ Châu lên kế hoạch đưa 29,79 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,04 ha tại thị trấn Tân Lạc.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT) / Đất thủy lợi (DTL): Đưa vào sử dụng 29,75 ha tại xã Châu Bình.

- Danh mục hủy bỏ các công trình, dự án không thực hiện

Quyết định phê duyệt hủy bỏ 06 công trình, dự án đã được đề xuất trước đó nhưng không thực hiện, với tổng diện tích hủy bỏ là 54,61 ha:

  1. Khai thác mỏ ruby - saphia khu vực đồi tỷ - khe mét: Diện tích hủy bỏ 4,72 ha tại xã Châu Bình (đề xuất năm 2020).
  2. Khai thác quặng vàng khu vực Tà Sỏi, xã Châu Hạnh: Diện tích hủy bỏ 40,00 ha tại xã Châu Hạnh (đề xuất năm 2020).
  3. Khu du lịch sinh cộng đồng Hòa Tiến: Diện tích hủy bỏ 4,20 ha tại xã Châu Tiến (đề xuất năm 2021).
  4. Khu du lịch sinh thái thác Khe Bàn: Diện tích hủy bỏ 4,35 ha tại xã Châu Bình (đề xuất năm 2021).
  5. Đất thương mại dịch vụ Nông Trang: Diện tích hủy bỏ 0,14 ha tại xã Châu Bính (đề xuất năm 2022).
  6. Xây dựng đập chứa khe Hung, Bản Minh Tiến: Diện tích hủy bỏ 1,20 ha tại xã Châu Hạnh (đề xuất năm 2021).

- Trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thường xuyên rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất mới, phải kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chủ động phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhằm đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của kế hoạch năm 2023.
  • Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt được tuân thủ hoàn toàn.

Về hiệu lực thi hành, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 168/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 12 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲ CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 395/QĐ - UBND ngày 06/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Châu;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2275/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2023:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TỔNG DTTN

 

105.746,77

541,71

13.090,60

13.183,06

7.448,32

12.214,13

9.889,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.491,23

336,17

12.149,68

12.979,85

7.306,63

11.678,11

9.370,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.960,78

15,37

194,33

243,54

91,32

308,14

170,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.870,38

10,96

180,76

226,10

91,32

308,14

167,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.492,05

96,58

443,04

175,88

13,27

197,35

206,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.248,58

110,90

469,82

198,25

31,24

304,52

262,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.605,43

 

1.711,32

10.835,57

 

631,46

1.693,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.695,96

 

 

 

3.761,10

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62.295,46

109,56

9.291,73

1.506,46

3.402,97

10.215,25

7.024,24

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.118,71

 

2.146,67

878,79

2.615,94

7.175,39

4.059,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

183,54

3,76

37,53

20,16

6,72

21,39

8,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

 

1,91

 

 

 

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.852,42

191,31

857,29

189,52

141,37

441,12

461,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,94

0,34

5,01

 

 

16,46

 

2.2

Đất an ninh

CAN

52,50

0,96

0,66

0,22

 

 

0,10

2.3

Đất cụm công nghiệp

SK.N

3,33

3,33

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,32

1,06

1,68

 

 

0,41

2,61

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,41

 

 

 

 

3,29

4,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

 

9,43

 

 

40,00

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

 

0,89

 

 

6,25

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.708,61

59,28

531,48

78,98

34,28

168,94

305,99

-

Đất giao thông

DGT

593,58

32,56

109,44

47,30

24,85

61,70

73,65

-

Đất thủy lợi

DTL

705,66

9,37

386,91

13,91

0,31

60,35

200,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

0,98

 

 

 

0,23

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

2,00

0,27

0,30

0,22

0,19

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,46

8,36

6,81

2,88

1,51

3,31

4,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,64

1,32

3,24

1,52

0,20

0,79

1,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

180,20

0,31

0,36

0,22

0,19

26,50

1,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,24

0,08

0,01

0,01

 

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

 

 

0,07

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

152,95

3,42

24,07

12,69

7,00

15,88

23,21

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,72

0,30

0,09

 

 

0,06

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,62

0,83

1,61

3,24

0,53

0,71

0,58

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

0,79

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,07

 

135,36

44,33

21,96

68,19

66,15

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

67,56

67,56

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,31

2,73

0,18

0,36

0,37

0,81

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

1,71

0,07

0,23

 

0,06

0,90

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

1,02

 

0,04

 

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.227,28

52,74

170,90

62,16

84,24

136,01

80,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

403,12

14,24

83,64

13,69

0,31

94,90

57,49

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DTTN

 

105.746,77

10.106,57

13.960,47

5.926,52

4.179,60

1.426,41

13.779,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.491,23

9.896,39

13.355,16

5.712,91

3.899,45

1.230,62

13.575,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.960,78

74,36

263,98

135,55

121,64

235,93

105,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.870,38

70,92

243,49

127,50

107,51

229,83

105,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.492,05

17,37

87,78

62,29

72,73

100,07

19,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.248,58

126,80

213,50

117,43

108,64

180,43

124,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.605,43

1.543,42

2.898,71

1.060,84

 

 

1.230,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.695,96

 

 

 

 

 

7.934,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62.295,46

8.128,12

9.873,08

4.320,20

3.570,17

703,39

4.150,30

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.118,71

6.039,02

8.884,28

4.077,28

2.837,01

356,86

3.048,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

183,54

6,32

15,62

16,61

26,28

10,81

9,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

 

2,49

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.852,42

201,19

498,11

208,28

269,65

189,02

204,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,94

 

 

62,12

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

52,50

 

50,00

0,26

0,20

0,11

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,32

 

0,49

 

 

0,08

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,41

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

 

 

 

 

1,92

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.708,61

67,43

168,56

73,32

122,01

64,62

33,73

-

Đất giao thông

DGT

593,58

50,93

56,15

43,27

35,85

37,68

20,21

-

Đất thủy lợi

DTL

705,66

4,88

5,02

9,32

3,57

8,30

3,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

0,30

0,16

0,24

0,22

0,28

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,46

1,85

2,96

2,27

2,79

2,86

1,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,64

1,55

0,58

2,75

1,09

2,23

0,57

-

Đất công trình năng lượng

DNL

180,20

1,02

91,47

0,20

58,26

0,19

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,03

0,01

0,02

0,01

0,05

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

 

 

 

 

5,96

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

 

 

 

 

0,51

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

152,95

6,89

12,07

15,26

19,80

5,56

7,09

-

Đất chợ

DCH

2,72

 

0,13

 

0,42

1,00

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

 

 

3,00

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,62

0,41

1,67

1,05

0,92

0,38

0,69

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,07

26,05

87,01

30,82

33,63

66,07

28,52

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

67,56

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,31

0,55

0,27

0,12

0,37

0,70

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

 

0,84

 

0,35

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

1,02

0,01

 

 

0,21

0,76

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.227,28

106,74

189,26

37,59

111,96

54,38

140,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

403,12

8,98

107,20

5,33

10,50

6,78

0,07

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
... +(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

270,75

6,86

79,62

0,19

0,12

61,09

22,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,00

0,56

7,06

0,07

0,06

0,29

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,61

4,45

14,15

0,05

0,03

2,06

1,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,45

 

1,02

0,01

 

0,13

0,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

193,53

0,03

37,02

0,03

0,01

48,58

11,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,62

0,09

2,23

 

 

 

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,42

0,12

29,52

0,22

 

 

12,30

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,54

 

8,95

 

 

 

9,59

-

Đất giao thông

DGT

14,26

 

5,67

 

 

 

8,59

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

 

1,00

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

2,00

 

 

 

1,00

-

Đất chợ

DCH

0,28

 

0,28

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,6

0,12

 

0,22

 

 

0,26

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,4

 

19,95

 

 

 

2,45

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

 

0,12

 

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,5

 

0,5

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

270,75

0,91

51,56

45,55

1,70

0,17

0,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,00

0,12

0,14

0,06

0,53

0,07

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,61

0,06

1,14

0,05

0,47

0,04

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,45

0,12

0,01

0,02

 

 

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

193,53

0,58

50,03

45,40

0,58

0,03

0,02

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,42

 

 

0,26

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,54

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

14,26

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,28

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,6

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,4

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

 

 

0,26

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,5

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
... +(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

287,63

8,86

83,72

0,39

0,32

61,59

27,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,02

1,99

7,39

0,07

0,06

0,39

6,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,95

5,02

14,45

0,25

0,23

2,21

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,45

 

1,02

0,01

 

0,13

0,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

199,05

0,03

40,49

0,03

0,01

48,83

11,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,62

0,09

2,23

 

 

 

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

67,81

 

67,81

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,81

 

67,81

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,37

 

3,3

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

287,63

2,91

54,54

45,63

1,90

0,37

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,02

0,62

0,64

0,10

0,53

0,07

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,95

0,56

2,82

0,09

0,67

0,24

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,45

0,12

0,01

0,02

 

 

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

199,05

1,58

50,83

45,40

0,58

0,03

0,02

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,62

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

67,81

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,81

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,37

 

0,07

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,79

0,04

29,75

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

0,04

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,75

 

29,75

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

29,75

 

29,75

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nóng nghiệp

PNN

29,79

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,75

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

29,75

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 06 công trình, dự án với tổng diện tích 54,61 ha, cụ thể như sau:

TT

Công trình/Dự án

Diện tích hủy bỏ

Địa điểm

Năm đề xuất

1

Khai thác mỏ ruby - saphia khu vực đồi tỷ - khe mét

4,72

Châu Bình

2020

2

Khai thác quặng vàng khu vực Tà Sỏi, xã Châu Hạnh

40,00

Châu Hạnh

2020

3

Khu du lịch sinh cộng đồng Hòa Tiến

4,20

Châu Tiến

2021

4

Khu du lịch sinh thái thác Khe Bàn

4,35

Châu Bình

2021

5

Đất thương mại dịch vụ Nông Trang

0,14

Châu Bính

2022

6

Xây dựng dập chứa khe Hung, Bản Minh Tiến

1,20

Châu Hạnh

2021

Tổng cộng

54,61

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT,NN (X.Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 168/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 168/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/04/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/04/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 168/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký