Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 1683/QĐ-UBND về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam

Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Phước với các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tiên Phước được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo 15 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn (bao gồm Thị trấn Tiên Kỳ và các xã: Tiên Phong, Tiên Cẩm, Tiên Hà, Tiên Lãnh, Tiên Lập, Tiên An, Tiên Thọ, Tiên Mỹ, Tiên Cảnh, Tiên Hiệp, Tiên Ngọc, Tiên Sơn, Tiên Lộc, Tiên Châu):

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 41.722,92 ha. Trong đó, cơ cấu chi tiết gồm: Đất trồng lúa (LUA) là 2.489,20 ha (với 1.715,41 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 2.071,47 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 9.998,94 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH) là 6.221,90 ha; Đất rừng sản xuất (RSX) là 20.716,45 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 17,66 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 207,30 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.485,55 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 325,99 ha; Đất an ninh (CAN) là 535,21 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 45,12 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 15,80 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 13,87 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 43,03 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT) là 899,55 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 502,88 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 75,89 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 8,52 ha; Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DTS) là 80,52 ha; Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 794,33 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 246,42 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 240,74 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) thu hồi 41,78 ha (bao gồm 27,00 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 26,43 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 81,62 ha; đất rừng sản xuất (RSX) thu hồi 90,91 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 64,88 ha, chủ yếu tập trung vào đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 58,02 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 3,55 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,28 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1,02 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 0,01 ha.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích thu hồi là 6,86 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2018 được phê duyệt với các chỉ tiêu:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 231,51 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 40,99 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 26,23 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 31,32 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 78,52 ha; đất rừng sản xuất (RSX/PNN) là 80,68 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 163,00 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,03 ha (thực hiện tại Thị trấn Tiên Kỳ).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích khác trong năm 2018 là 0,50 ha, được quy hoạch cho mục đích đất phi nông nghiệp (PNN), cụ thể là đất sản xuất nông nghiệp, làm đồ gốm (NNP) tại khu vực Thị trấn Tiên Kỳ.

5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tiên Phước:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Huy động các nguồn lực đầu tư để triển khai thực hiện kế hoạch; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Thường xuyên theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
    • Rà soát các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ theo quy định.
    • Cập nhật danh mục dự án của kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tiên Phước để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Tiên Phước trong quá trình triển khai thực hiện; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp phát sinh vượt thẩm quyền.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tiên Phước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1683/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 31 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TIÊN PHƯỚC, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tiên Phước;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Phước tại Tờ trình số 67/TT-UBND ngày 24/4/2018 và Báo cáo số 81/BC-UBND ngày 15/5/2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 43 8/TTr-STNMT ngày 28/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

1

Đất Nông nghiệp

NNP

41.722,92

573,36

1.699,87

1.549,13

3.563,88

6.793,58

2.412,03

2.316,24

2.420,43

1.815,78

3368,86

3361,82

4.45433

2.115,47

1.177,08

3.901,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.489,20

124,90

153,13

129,38

166,92

178,43

124,94

107,94

233,00

206,52

331,39

154,43

104,11

179,75

120,47

173,89

 

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

1.715,41

106,74

95,73

82,79

84,02

125,61

84,74

91,66

130,00

142,09

263,62

101,64

87,35

106,55

96,71

116,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.071,47

53,83

97,02

59,59

393,53

209,31

95,30

145,38

137,81

110,18

163,66

158,22

82,18

124,46

68,40

172,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.998,94

314,38

606,43

439,25

794,49

1.110,47

438,33

440,19

773,02

654,97

1.048,99

608,69

511,14

907,07

544,25

807,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.221,90

-

-

-

-

2.475,84

307,17

-

-

-

378,39

197,14

1.782,84

43,34

-

1.037,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.716,45

78,61

834,78

920,74

2.087,15

2.817,65

1.445,23

1.620,71

1.260,37

842,98

1.443,61

2.395,10

1.973,85

860,12

426,33

1.709,24

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,66

1,00

0,51

0,08

1,79

1,88

1,05

2,02

1,21

1,13

2,82

1,24

0,22

0,72

1,11

0,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

207,30

0,65

8,00

0,09

120,00

-

-

-

15,03

-

-

47,00

-

-

16,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.485,55

262,72

394,61

73,21

183,60

668,28

103,43

171,04

154,49

119,03

337,10

154,32

330,30

228,07

129,94

175,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

325,99

1,36

225,37

-

-

-

-

-

-

-

1,25

-

-

98,01

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

535,21

0,65

-

-

-

297,00

-

-

-

0,32

-

-

237,24

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,12

20,00

24,82

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,80

5,80

0,30

0,10

-

0,10

-

-

-

-

8,40

0,10

-

-

-

1,00

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

13,87

2,21

7,27

1,00

-

-

-

-

0,37

-

2,45

0,21

-

0,10

0,27

-

2.6

Đất SD cho HĐ khoáng sản

SKS

43,03

-

5,29

-

3,72

-

2,34

10,88

-

-

-

-

-

-

-

20,81

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

899,55

81,82

64,07

26,43

50,07

149,92

31,00

47,31

64,09

52,67

112,94

71,18

22,55

49,17

39,29

37,05

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,59

-

-

0,17

-

-

-

-

2,06

0,24

2,51

-

-

1,61

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,71

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,20

-

1,00

-

6,00

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,88

-

41,94

16,61

39,82

26,55

28,56

34,77

48,89

34,40

69,70

29,28

12,67

35,60

43,19

40,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

75,89

75,89

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,52

1,84

0,26

0,62

0,49

0,41

0,80

0,47

0,38

0,93

0,55

0,24

0,44

0,23

0,46

0,40

2.14

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

80,52

20,08

4,10

2,62

5,82

4,45

3,29

2,60

5,15

4,38

7,16

3,62

3,09

6,80

3,46

3,90

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

2,02

-

-

-

0,20

0,15

0,35

0,54

0,49

0,19

0,75

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,76

5,02

3,45

11,00

2,49

10,31

2,37

1,38

0,93

12,72

1,53

1,14

2,27

14,00

2,45

6,71

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

23,43

0,80

-

-

-

1,27

-

16,94

-

0,04

1,38

-

-

-

-

3,00

2.18

Đất khu VCi giải trí cộng đồng

DKV

2,05

0,53

-

0,68

0,50

-

-

-

0,24

-

-

0,10

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,76

1,50

0,81

0,93

1,02

0,70

0,36

0,85

1,73

1,37

0,73

0,65

0,48

0,33

0,51

0,79

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,47

0,24

0,09

0,28

0,08

0,30

0,06

0,10

0,07

0,02

0,57

-

-

0,21

0,63

1,82

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,33

42,95

15,84

12,76

73,42

176,86

34,32

55,39

29,86

11,34

122,74

46,53

51,56

22,01

39,69

59,06

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,19

0,01

-

-

0,17

-

0,21

-

0,18

0,12

-

0,50

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

246,42

1,82

0,67

28,46

14,40

33,23

7,37

30,72

0,31

20,15

28,81

7,63

25,34

16,42

5,72

25,38

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

240,74

61,34

25,95

6,84

16,92

47,38

2,32

2,55

6,01

18,5

13,87

22,62

4,26

5,00

3,73

3,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,78

7,09

8,20

0,48

2,15

2,05

0,42

1,20

2,17

3,26

6,42

5,36

1,45

0,05

0,12

1,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,00

4,97

5,60

0,38

0,61

1,03

-

0,70

2,15

2,87

4,74

1,86

1,00

-

-

1,09

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

26,43

9,21

0,83

0,85

0,73

4,34

0,45

0,05

1,22

1,57

1,37

2,08

0,48

1,90

0,30

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,62

36,95

5,90

1,71

6,39

5,29

0,85

0,30

2,54

6,44

4,18

4,84

1,83

0,55

2,81

1,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

90,91

8,09

11,02

3,80

7,65

35,70

0,60

1,00

0,08

7,23

1,90

10,34

0,50

2,50

0,50

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,88

3,03

0,14

-

0,72

53,70

-

-

1,60

0,58

0,49

4,45

0,12

-

0,05

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,28

1,98

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,55

-

0,14

-

0,42

-

-

-

1,60

0,58

0,49

0,15

0,12

-

0,05

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

1,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

58,02

0,02

-

-

-

53,70

-

-

-

-

-

4,30

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

 

6,86

0,66

-

-

-

6,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

231,51

53,55

25,02

8,28

17,20

28,88

2,52

2,82

6,56

19,98

24,20

23,49

4,25

5,38

4,13

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

40,99

6,11

6,28

0,48

2,15

2,20

0,42

1,20

2,27

3,50

7,90

5,56

1,39

0,05

0,12

1,36

 

Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước

LUC/PNN

26,23

4,55

3,68

0,38

0,61

1,18

-

0,70

2,25

2,87

6,12

1,86

0,94

-

-

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,32

7,90

1,52

1,12

0,83

4,24

0,55

0,15

1,22

2,51

4,15

2,65

0,68

2,05

0,50

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,52

27,50

6,20

2,88

6,57

5,44

0,95

0,47

2,99

6,74

7,23

4,94

1,68

0,78

3,01

1,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

80,68

12,04

11,02

3,80

7,65

17,00

0,60

1,00

0,08

7,23

4,92

10,34

0,50

2,50

0,50

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

163,00

-

8,00

-

100,00

-

-

 

-

-

-

47,00

-

-

8,00

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

163,00

-

8,00

-

100,00

-

-

-

-

-

-

47,00

-

-

8,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

0,03

0,03

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp, làm đồ gốm

NNP

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Tiên Phước:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tiên Phước trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Tiên Phước triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tiên Phước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trí Thanh

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1683/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1683/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/05/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/05/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1683/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký