Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1705/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại quyết định này.

- Thông tin chung về văn bản
  • Tên văn bản: Quyết định số 1705/QĐ-UBND về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
  • Tình trạng hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thăng Bình được phân bổ trong năm 2018 là 41.224,55 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 28.491,75 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 10.210,07 ha (với 8.673,46 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 5.514,67 ha; Đất trồng cây lâu năm là 5.528,21 ha; Đất rừng phòng hộ là 2.685,46 ha; Đất rừng sản xuất là 3.963,65 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 517,26 ha; Đất nông nghiệp khác là 72,43 ha. Đất rừng đặc dụng và đất làm muối có diện tích bằng 0.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 11.341,48 ha. Các chỉ tiêu chi tiết gồm: Đất quốc phòng là 413,91 ha; Đất an ninh là 42,66 ha; Đất khu công nghiệp là 103,00 ha; Đất cụm công nghiệp là 185,41 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 417,26 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 149,04 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 108,82 ha; Đất phát triển hạ tầng các cấp là 2.824,44 ha; Đất di tích lịch sử văn hóa là 6,52 ha; Đất xử lý, chôn lấp chất thải là 3,51 ha; Đất ở tại nông thôn là 3.169,69 ha; Đất ở tại đô thị là 184,77 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 15,85 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 9,44 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 13,23 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 2.112,79 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 14,55 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 26,22 ha; Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng là 0,99 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng là 48,72 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.130,94 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 358,52 ha; Đất phi nông nghiệp khác là 1,20 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 1.391,32 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Trong năm 2018, huyện Thăng Bình thực hiện thu hồi các loại đất phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh với tổng diện tích cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 509,79 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 59,87 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 19,55 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 180,88 ha; Đất trồng cây lâu năm là 100,43 ha; Đất rừng sản xuất là 127,61 ha; Đất rừng phòng hộ là 38,00 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 3,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 183,86 ha. Trong đó: Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 0,15 ha; Đất phát triển hạ tầng các cấp là 73,81 ha; Đất ở tại nông thôn là 56,12 ha; Đất ở tại đô thị là 7,20 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 45,02 ha; Đất trụ sở công trình sự nghiệp là 0,11 ha; Đất tín ngưỡng là 0,29 ha; Đất mặt nước chuyên dùng là 1,16 ha.
  • Đất bằng chưa sử dụng (BCS): Thu hồi 149,60 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2018 được phê duyệt như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 493,78 ha. Chi tiết gồm: Đất trồng lúa chuyển sang là 59,87 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 19,55 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 180,88 ha; Đất trồng cây lâu năm là 100,43 ha; Đất rừng sản xuất là 111,60 ha; Đất rừng phòng hộ là 38,00 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 3,00 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi cơ cấu là 16,01 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, huyện Thăng Bình lên kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 7,71 ha (toàn bộ được đưa vào sử dụng làm đất nông nghiệp khác).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 141,89 ha. Trong đó phân bổ cho: Đất khu công nghiệp là 13,00 ha; Đất cụm công nghiệp là 9,00 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 1,99 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 10,34 ha; Đất phát triển hạ tầng các cấp là 15,34 ha; Đất ở tại nông thôn là 55,73 ha; Đất ở tại đô thị là 0,70 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa là 35,27 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 0,10 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng là 0,03 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan sự nghiệp là 0,39 ha.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, các cơ quan có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ cụ thể:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình:
    • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Huy động tối đa các nguồn lực đầu tư để triển khai thực hiện kế hoạch; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác theo dõi, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
    • Rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và công bố công khai nhưng không thực hiện được để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ theo quy định.
    • Cập nhật toàn bộ danh mục dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thăng Bình để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam:
    • Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ UBND huyện Thăng Bình trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo đúng quy định pháp luật.
    • Tổng hợp và kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
- Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND huyện Thăng Bình và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1705/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 04 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THĂNG BÌNH, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông báo số 425/TTg-CN ngày 24/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc chủ trương đầu tư Dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghiệp Tam Thăng 2 - Khu Kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Thông báo số 36/TB-VPCP ngày 05/02/2009 của Văn phòng Chính phủ về Kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng tại buổi làm việc với Lãnh đạo tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) của huyện Thăng Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình tại Tờ trình số 128/TTr-UBND ngày 03/5/2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 443/TTr-STNMT ngày 29/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

41.224,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.491,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.210,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.673,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.514,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.528,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.685,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.963,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

517,26

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.341,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

413,91

2.2

Đất an ninh

CAN

42,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

103,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

185,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

417,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

149,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

108,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2.824,44

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2 12

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

3,51

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

3.169,69

2.14

Đất ở đô thị

ODT

184,77

2.15

Đất nghĩa xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,44

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,23

2.19

Đất làm ng/ trang, n/địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.112,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,55

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,72

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.130,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

358,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.391,32

(Kèm theo phụ lục 01)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

509,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

59,87

 

Trong đó: chuyên trồng Lúa nước

LUC

19,55

1.2

Đất cây hằng năm khác

HNK

180,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

127,61

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

38,0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

183,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0

2.2

Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.3

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

73,81

2.4

Đất ở nông thôn

ONT

56,12

2.5

Đất ở đô thị

ODT

7,20

2.6

Đất N/ trang N/ địa, nhà tang lễ, nhà H.táng

NTD

45,02

2.7

Đất trụ sở công trình sự nghiệp

DTS

0,11

2.8

Đất tín ngưỡng

TIN

0,29

2.9

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

1,16

3

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

149,60

(Kèm theo phụ lục 02)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

493,78

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

180,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

111,60

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

38,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,01

(Kèm theo phụ lục 03)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1.

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

7,71

 

Trong đó

 

 

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,71

2.

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PPN

141,89

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

13,00

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,99

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,34

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp các cấp

DHT

15,34

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

55,73

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

35,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan sự nghiệp

DTS

0,39

(Kèm theo phụ lục 04)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thăng Bình trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Thăng Bình triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trí Thanh

 

PHỤ LỤC 01:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018 CỦA HUYỆN THĂNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

Hà Lam

Bình Dương

Bình Giang

Bình Triều

Bình Đào

Bình Minh

Bình Hi

Bình Sa

Bình Nam

Bình An

Bình Trung

Bình Tú

Bình Phục

Bình Nguyên

Bình Quý

Bình Chánh

Bình Quế

Bình Phú

Bình Định Nam

Bình Định Bc

Bình Trị

Bình Lãnh

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT TỰ NHIÊN

 

41.224,55

1.314,04

2.236,51

2.013,96

1.418,11

1.215,12

1.214,06

1.372,43

2.427,69

2.578,48

2.266,32

1.874,96

2.017,43

1.739,61

856,65

2.980,96

1.554,71

1.676,31

2.818,85

1.742,36

1.578,57

2.260,93

2.066,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.491,75

803,83

1.147,36

979,89

821,14

733,19

585,92

937,36

1.484,48

1.562,04

1.720,66

1.309,79

1.383,20

1.031,03

453,34

2.268,16

1.238,19

1.479,59

2.285,58

1.411,67

1.286,37

1.842,33

1.726,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.210,07

439,18

169,95

436,91

169,89

366,01

-

217,22

411,02

407,20

929,02

913,10

1.034,06

384,79

237,12

821,23

682,71

529,33

504,68

411,42

348,48

424,68

372,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.673,46

439,18

162,09

410,87

147,80

362,04

-

128,05

308,89

303,63

805,90

907,53

976,94

292,45

237,68

592,76

602,58

375,48

398,97

314,61

200,80

338,07

367,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.514,67

175,04

368,39

396,16

345,04

46,64

23,50

75,21

338,05

291,14

373,78

206,85

247,15

476,42

130,40

772,20

154,33

202,77

83,94

216,01

196,55

169,82

225,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.528,21

157,09

344,22

95,33

51,11

56,56

192,45

126,76

192,43

281,76

318,34

138,31

38,00

129,55

64,51

548,61

343,33

512,63

288,72

368,42

537,95

352,57

389,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.685,46

-

165,22

-

238,38

1,70

11,80

-

406,43

372,15

-

37,29

57,16

32,18

-

-

-

-

583,89

-

-

382,49

396,77

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.963,65

31,00

61,06

-

15,16

248,40

355,83

391,79

74,23

4,11

89,53

2,57

-

-

14,26

115,43

51,29

234,21

821,96

394,72

203,39

511,76

342,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

517,26

1,52

26,85

51,49

1,56

13,88

2,34

126,38

62,32

203,79

6,32

3,63

0,35

0,50

1,50

7,11

4,58

0,65

1,39

1,10

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,43

-

11,67

-

-

-

-

-

-

1,89

3,67

8,04

6,48

7,59

5,55

3,58

1,95

-

1,00

20,00

-

1,01

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.341,48

496,22

981,63

903,83

447,25

451,57

445,54

372,31

737,65

844,62

526,66

536,18

544,44

589,68

375,83

701,86

303,72

194,10

529,27

320,99

288,57

415,51

334,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

413,91

16,79

-

-

-

-

3,72

-

-

-

116,98

25,02

-

13,72

1,91

-

-

-

235,77

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

42,66

1,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41,40

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

103,00

-

-

-

-

-

-

-

-

103,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

185,41

0,81

-

54,13

-

-

-

-

-

16,20

-

2,20

-

103,57

-

4,50

-

-

-

-

4,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

417,26

2,05

307,12

0,44

-

3,31

101,20

-

0,47

-

0,72

0,47

-

0,46

-

0,85

-

-

-

0,10

-

0,04

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

149,04

2,44

40,56

-

1,51

-

45,66

-

-

-

3,70

2,30

1,55

21,08

7,93

5,29

-

0,06

-

-

6,80

0,07

10,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

108,82

-

-

103,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2.824,44

141,83

129,38

148,13

90,19

94,46

44,02

79,65

174,13

125,33

159,87

162,72

138,22

145,44

92,05

261,01

127,59

90,23

150,25

102,67

87,11

174,12

106,04

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,52

0,02

-

-

0,57

0,16

-

-

-

-

-

0,65

-

0,08

-

0,16

-

-

1,00

-

3,68

-

-

2.10

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

3,51

-

1,45

-

0,18

-

-

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

0,55

-

1,01

0,08

0,02

0,05

-

2.11

Đất ở nông thôn

ONT

3.169,69

-

229,05

163,53

150,56

94,47

158,64

126,76

169,16

231,06

152,03

148,73

242,28

143,06

148,15

210,49

87,00

70,78

99,58

113,71

104,61

155,29

170,95

2.12

Đất ở đô thị

ODT

184,77

184,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất nghĩa xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,85

5,29

0,83

0,53

0,27

1,02

0,40

0,18

0,34

0,54

0,66

0,53

0,29

0,16

0,33

0,42

0,38

0,68

0,29

0,53

0,50

1,20

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,44

4,53

3,26

0,09

0,19

0,06

-

-

-

0,30

0,02

0,65

0,06

-

0,11

0,07

-

-

0,06

-

-

0,02

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,23

0,91

-

0,18

1,16

1,05

0,56

0,36

0,20

1,32

1,45

0,63

1,21

1,26

0,51

0,40

0,28

0,37

0,60

0,13

-

0,37

0,28

2.16

Đất làm ng/ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.112,79

113,07

196,97

302,26

114,50

166,40

89,10

63,87

149,46

180,57

43,09

97,10

69,94

107,98

90,22

124,77

31,92

18,14

9,06

60,67

20,64

42,08

20,98

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,55

-

-

0,39

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

-

-

5,02

-

-

5,35

-

1,65

-

1,82

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,22

1,27

0,74

0,91

1,70

0,83

0,29

1,85

1,01

1,04

2,78

1,49

1,44

1,38

1,13

3,29

1,00

0,12

0,38

0,42

0,43

0,97

1,75

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

0,99

0,02

-

-

-

-

0,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,72

2,42

1,41

0,72

3,48

2,88

0,98

3,04

6,54

2,89

1,51

2,41

3,53

0,61

1,82

3,41

1,57

0,80

1,21

1,22

1,90

2,64

1,73

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.130,94

10,37

64,29

95,65

81,55

74,11

-

64,56

124,79

147,37

36,10

55,26

81,57

2,05

22,84

63,08

35,44

11,48

24,47

33,96

53,77

30,48

17,75

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

358,52

8,52

6,57

33,05

1,39

12,82

-

31,87

111,55

35,00

6,23

36,02

4,35

7,43

8,68

19,10

17,99

1,44

0,24

7,50

3,46

3,18

2,13

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.39132

13,99

107,52

130,24

149,72

30,36

182,60

62,76

205,56

171,82

19,00

28,99

89,79

118,90

27,48

10,94

12,80

2,62

4,00

9,60

3,63

3,09

5,91

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THĂNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 04/6/20I8 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

HÀ LAM

BÌNH DƯƠNG

BÌNH GIANG

BÌNH TRIỀU

BÌNH ĐÀO

BÌNH MINH

BÌNH HẢI

BÌNH SA

BÌNH NAM

BÌNH AN

BÌNH TRUNG

BÌNH TÚ

BÌNH PHỤC

BÌNH NGUYÊN

BÌNH QUÝ

BÌNH CHÁNH

BÌNH QUẾ

BÌNH PHÚ

BÌNH ĐỊNH NAM

BÌNH ĐỊNH BẮC

BÌNH TRỊ

BÌNH LÃNH

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

 

843,22

25,97

311,00

10,13

4,49

20,06

69,98

30,14

51,87

150,69

3,34

49,81

9,46

41,07

8,23

8,34

1,82

5,57

0,99

16,64

12,73

9,26

1,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

509,75

16,81

183,57

5,50

2,79

11,35

37,78

28,06

35,31

88,66

0,69

26,80

4,33

15,57

4,10

8,18

0,82

4,51

0,99

16,42

7,23

9,17

1,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

59,87

8,85

37,19

-

0,46

0,25

-

0,80

-

-

0,19

2,10

0,71

0,68

1,11

3,66

0,32

0,90

0,06

0,72

0,63

0,94

0,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,55

8,85

-

 

-

0,25

-

0,80

-

-

0,04

2,10

0,69

0,45

0,55

3,66

0,32

0,66

0,02

0,06

0,50

0,30

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

180,88

6,86

77,33

1,50

0,93

0,80

0,30

5,26

9,10

50,70

0,20

6,90

2,23

12,79

2,09

1,60

0,25

0,08

0,04

0,26

0,61

0,80

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,43

1,10

34,08

4,00

1,40

0,30

7,10

9,00

6,21

30,40

0,30

0,30

0,39

1,10

0,90

1,70

0,20

0,55

0,10

0,20

-

0,50

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38,00

-

-

-

 

-

 

-

11,00

7,50

-

17,50

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

127,61

-

34,97

-

-

10,00

30,38

10,00

9,00

0,06

-

-

-

-

-

1,22

0,05

2,98

0,79

15,24

5,99

6,93

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,00

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

183,86

8,46

106,24

0,08

0,37

4,80

20,65

0,08

5,50

26,45

0,66

-

0,32

5,72

4,00

0,10

0,08

0,17

-

0,03

0,10

-

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

73,81

0,15

40,30

-

0,03

1,70

11,80

-

-

14,50

0,66

-

0,32

0,02

4,00

0,10

0,08

0,07

-

0,03

-

-

0,05

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 12

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

56,12

-

53,77

-

-

-

0,25

-

0,50

-

-

-

-

1,50

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở đô thị

ODT

7,20

7,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất nghĩa xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

0,11

-

-

- -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm ng/ trang, n/địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,02

1,00

10,72

0,08

0,19

3,10

8,60

0,08

5,00

11,95

-

-

-

4,20

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,29

-

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,16

-

1,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

149,60

0,70

21,19

4,55

1.33

3,911

11,55

2,00

11,06

35,58

1,99

23,01

4,81

19,78

0,13

0,06

0,92

0,89

-

0,19

5,40

0,09

0,46

 

PHỤ LỤC SỐ 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THĂNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn v hành chính

HÀ LAM

BÌNH DƯƠNG

BÌNH GIANG

BÌNH TRIỀU

BÌNH ĐÀO

BÌNH MINH

BÌNH HẢI

BÌNH SA

BÌNH NAM

BÌNH AN

BÌNH TRUNG

BÌNH TÚ

BÌNH PHỤC

BÌNH NGUYÊN

BÌNH QUÝ

BÌNH CHÁNH

BÌNH QUẾ

BÌNH PHÚ

BÌNH ĐỊNH NAM

BÌNH ĐỊNH BẮC

BÌNH TRỊ

BÌNH LÃNH

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

493,78

16,81

183,57

5,50

2,79

11,35

37,78

28,06

35,31

88,66

0,69

26,80

4,33

15,57

4,10

8,18

0,82

4,51

0,99

7,23

1,42

8,16

1,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,87

8,85

37,19

-

0,46

0,25

-

0,80

-

-

0,19

2,10

0,71

0,68

1,11

3,66

0,32

0,90

0,06

0,63

0,72

0,94

0,30

 

Trong đó: Chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,55

8,85

-

-

-

0,25

-

0,80

-

-

0,04

2,10

0,69

0,45

0,55

3,66

0,32

0,66

0,02

0,50

0,06

0,30

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

180,88

6,86

77,33

1,50

0,93

0,80

0,30

5,26

9,10

50,70

0,20

6,90

2,23

12,79

2,09

1,60

0,25

0,08

0,04

0,61

0,26

0,80

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,43

1,10

34,08

4,00

1,40

0,30

7,10

9,00

6,21

30,40

0,30

0,30

0,39

1,10

0,90

1,70

0,20

0,55

0,10

-

0,20

0,50

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

38,00

-

-

-

-

-

-

-

11,00

7,50

-

17,50

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

111,60

-

34,97

-

-

10,00

30,38

10,00

9,00

0,06

-

-

-

-

-

1,22

0,05

2,98

0,79

5,99

0,24

5,92

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,00

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

RPH/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

RĐD/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN THĂNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn v hành chính

HÀ LAM

BÌNH DƯƠNG

BÌNH GIANG

BÌNH TRIỀU

BÌNH ĐÀO

BÌNH MINH

BÌNH HẢI

BÌNH SA

BÌNH NAM

BÌNH AN

BÌNH TRUNG

BÌNH TÚ

BÌNH PHỤC

BÌNH NGUYÊN

BÌNH QUÝ

BÌNH CHÁNH

BÌNH QUẾ

BÌNH PHÚ

BÌNH ĐỊNH NAM

BÌNH ĐỊNH BẮC

BÌNH TRỊ

BÌNH LÃNH

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐT

 

149,60

0,70

21,19

4,55

1,33

3,91

11,55

2,00

11,06

35,58

1,99

23,01

4,81

19,78

6,13

0,06

0,92

0,89

0,00

0,19

5,40

0,09

0,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,20

-

1,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,20

-

1,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

141,89

0,70

21,19

4,55

1,33

3,91

11,55

2,00

11,06

35,58

1,99

16,81

4,81

18,27

0,13

0,06

0,92

0,89

-

0,19

5,40

0,09

0,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,00

-

-

-

-

-

-

-

-

13,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,99

-

1,79

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,34

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,84

-

-

-

-

-

-

4,50

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

15,34

-

1,15

-

0,58

1,51

1,00

-

1,40

1,87

0,18

-

4,65

2,80

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 12

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

55,73

-

6,48

4,46

0,65

2,40

10,35

2,00

5,66

16,41

1,81

0,31

0,16

1,63

0,13

0,06

0,92

0,89

-

0,16

0,90

0,09

0,26

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,70

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất nghĩa xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,39

-

-

0,09

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm ng/ trang, n/địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,27

-

10,77

-

-

-

-

-

4,00

4,00

-

16,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1705/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1705/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/06/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/06/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1705/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký