Quyết định số 1719/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ba Vì. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và giám sát việc sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Ba Vì một cách hiệu quả, đúng quy hoạch và pháp luật.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2016 tại huyện Ba Vì
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ba Vì được phân bổ trong năm 2016 là 42.300,49 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 28.925,20 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (8.591,89 ha, với 6.334,49 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (2.555,20 ha); Đất trồng cây lâu năm (6.319,23 ha); Đất rừng phòng hộ (75,50 ha); Đất rừng đặc dụng (6.103,62 ha); Đất rừng sản xuất (4.027,97 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (1.150,92 ha); Đất nông nghiệp khác (100,87 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 13.349,03 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính: Đất quốc phòng (1.222,59 ha); Đất an ninh (74,00 ha); Đất cụm công nghiệp (10,82 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (75,12 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (0,80 ha); Đất ở tại nông thôn (1.714,08 ha); Đất ở tại đô thị (68,57 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (86,78 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,36 ha); Đất cơ sở tôn giáo (26,67 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (368,47 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (25,15 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,22 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (4,73 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (27,92 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (4.820,62 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (1.370,89 ha); Đất phi nông nghiệp khác (15,32 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Nằm trong nhóm đất phi nông nghiệp với tổng diện tích 3.322,51 ha, bao gồm: Đất xây dựng cơ sở văn hóa (53,28 ha); Đất xây dựng cơ sở y tế (46,07 ha); Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (206,17 ha); Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (60,19 ha); Đất dịch vụ xã hội (1,76 ha); Đất giao thông (1.860,11 ha); Đất thủy lợi (1.047,49 ha); Đất công trình năng lượng (35,86 ha); Đất công trình bưu chính, viễn thông (1,79 ha); Đất chợ (9,79 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (16,11 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (97,30 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 26,26 ha.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch là 1.362,23 ha.
- Cơ chế rà soát và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
Trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch năm 2016, Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì có trách nhiệm:
- Thường xuyên rà soát, đánh giá khả năng thực tế để thực hiện các dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Đối với trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất mới nhằm thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội quan trọng, cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng hoặc các dự án dân sinh bức xúc chưa có trong kế hoạch ban đầu: UBND huyện Ba Vì phải tổng hợp và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Thời hạn để Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp và trình UBND Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh là trước ngày 31/5/2016.
- Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất, UBND huyện Ba Vì được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Quản lý nghiêm ngặt việc giao đất, cho thuê đất: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã phê duyệt. Kiên quyết không chấp thuận đầu tư, không cấp Giấy chứng nhận đầu tư, không thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án, công trình không có tên trong danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2016.
- Thanh tra, kiểm tra và giám sát: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, phá vỡ quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Đảm bảo nguồn lực tài chính: Chủ động cân đối, xác định rõ các nguồn vốn thực hiện để đảm bảo tính khả thi cao cho các dự án, công trình đăng ký trong kế hoạch.
- Chế độ báo cáo: Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016 gửi về UBND Thành phố và Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30/9/2016.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Ba Vì; tổng hợp kết quả thực hiện trên toàn địa bàn Thành phố để báo cáo UBND Thành phố trước ngày 31/10/2016.
- Các đối tượng thi hành khác: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Ba Vì cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này kể từ ngày ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1719/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 13 tháng 04 năm 2016 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 02/12/2015 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2016; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 999/TTr-STNMT ngày 03 tháng 02 năm 2016;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ba Vì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 2 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 42.300,49 |
| 1 | |||
| 1.1 | |||
|
| |||
| 1.2 | |||
| 1.3 | |||
| 1.4 | |||
| 1.5 | |||
| 1.6 | |||
| 1.7 | |||
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | |||
| 2 | |||
| 2.1 | |||
| 2.2 | |||
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | |||
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7 | |||
| 2.8 | |||
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | ||
| 2.9.1 | |||
| 2.9.2 | |||
| 2.9.3 | |||
| 2.9.4 | |||
| 2.9.5 | Đất khoa học và công nghệ | DKH |
|
| 2.9.6 | |||
| 2.9.7 | |||
| 2.9.8 | |||
| 2.9.9 | |||
| 2.9.10 | |||
| 2.9.11 | |||
| 2.10 | |||
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | |||
| 2.13 | |||
| 2.14 | |||
| 2.15 | |||
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | ||
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | |||
| 2.19 | |||
| 2.20 | |||
| 2.21 | |||
| 2.22 | |||
| 2.23 | |||
| 2.24 | |||
| 2.25 | |||
| 2.26 | |||
| 3 | |||
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
| 6 |
b) Danh mục các Công trình, dự án
(Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Ba Vì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Ba Vì:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; Kiên quyết không quyết định chấp thuận đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những dự án, công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; Tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2016.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30/9/2016.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31/10/2016.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN BA VÌ
(Kèm theo Quyết định số: 1719/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND Thành phố)
| STT | Tên công trình, dự án | Mã loại đất | Chủ đầu tư | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý | Dự án trong Nghị quyết 13/2015/HĐND | ||
| Đất trồng lúa | Diện tích thu hồi | Địa danh huyện | Địa danh Xã, thị trấn | |||||||
| I | Các dự án chưa được thực hiện trong KHSDĐ 2015, chuyển sang thực hiện trong KHSDĐ 2016 | |||||||||
| 1 | Dự án tiếp nước cải tạo sông Tích | DTL | UBND TP | 85,60 | 19,20 | 86,60 | Ba Vì | Thuần Mỹ, Sơn Đà, Tòng Bạt | Quyết định số 4927/QĐ-UBND ngày 06/10/2010 của UBND TP, Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 10/5/2012 của UBND TP. | X |
| 2 | Trường mầm non Tản Lĩnh A | DGD | UBND huyện | 0,30 | 0,30 | 0,30 | Ba Vì | Tản Lĩnh | Quyết định số 1374/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 của UBND huyện phê duyệt dự án; Quyết định số 1736/QĐ-UBND của UBND TP phân bổ nguồn vốn | X |
| 3 | Trường mầm non xã Ba Vì (3 điểm trường) | DGD | UBND huyện | 0,07 |
| 0,07 | Ba Vì | Ba Vì | Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 8/11/2013 của UBND huyện phê duyệt dự án; Quyết định số 1736/QĐ-UBND của UBND TP phân bổ nguồn vốn. | X |
| 4 | Dự án đầu tư xây dựng Cầu Rồng | DGT | Sở Giao thông vận tải | 0,46 |
| 0,46 | Ba Vì | Ba Trại | Quyết định số 894/QĐ-SGTVT ngày 04 tháng 10 năm 2012 của Sở Giao thông vận tải về việc phê duyệt dự án đầu tư; Quyết định số 6599/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 của UBND TP về giao chỉ tiêu KT-XH. | X |
| 5 | Công trình cầu Việt Trì - Ba Vì nối QL32 với QL32C theo hình thức BOT | DGT |
| 18,86 |
| 13,86 | Ba Vì | Phú Sơn, Thái Hòa, Phú Đông, Vạn Thắng, Phú Cường | Quyết định số 5045/QĐ-UBND ngày 06/10/2015 của UBND thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2015. | X |
| 6 | Khu Tái định cư (dự án mở rộng nghĩa trang Yên Kỳ) khu X3 xã Thái Hòa | ONT | UBND huyện | 3,90 |
| 3,90 | Ba Vì | Thái Hòa | Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND TP phê duyệt chủ trương đầu tư. | X |
| 7 | Đầu tư xây dựng công trình đường tỉnh 414 (ĐT 87A cũ) | DGT | Sở Giao thông vận tải | 3,52 |
| 3,52 | Ba Vì | Tản Lĩnh | Quyết định số 1475/QĐ-UBND ngày 15/8/2007; Quyết định số 2744/QĐ-UBND ngày 08/6/2009; Quyết định số 2226/QĐ-UBND ngày 24/4/2014. | X |
| 8 | Các hạng mục công trình phụ trợ nhà Thi đấu | DTT | UBND huyện | 0,20 | 0,20 | 0,20 | Ba Vì | TT. Tây Đằng | Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 02/7/2008 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt dự án đầu tư. | X |
| 9 | Khu xử lý rác thải huyện tại xã Tản Lĩnh | DRA | UBND huyện | 5,70 |
| 5,70 | Ba Vì | Tản Lĩnh | Quyết định số 1189/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt dự án đầu tư. Biên bản xác nhận mốc giới thu hồi đất ngày 24/4/2013 của Sở TNMT. | X |
| 10 | Xây dựng công trình cầu Đồng Quang (phần diện tích thuộc xã Minh Quang) | DGT | Công ty Cổ phần Ao Vua | 0,90 |
| 0,90 | Ba Vì | Minh Quang | Văn bản số 5583/UBND-KHĐT ngày 19/7/2012 của UBND TP. | X |
| 11 | Xây dựng cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng | SKC | Công ty TNHH Hòa Phát | 0,34 | 0,34 |
| Ba Vì | TT Tây Đằng | QĐ 342 UBND huyện ngày 16/5/2010 chấp thuận dự án xây dựng cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng. | X |
| 12 | Đấu giá QSD đất tại các xã | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì | 6,50 |
|
| Ba Vì | Vân Hòa, Yên Bài, Tản Hồng, Châu Sơn, Cổ Đô, Đông Quang, Sơn Đà, Tiên Phong, Vạn Thắng, Tây Đăng, Đồng Thái, Vật Lại, Chu Minh | Biên bản xác định mốc giới thu hồi đất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại một số xã Tây Đằng, Vân Hòa, Yên Bài, Tiên Phong; QĐ số 940/QĐ-UBND ngày 13/7/2015 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đấu giá quyền SDĐ ở năm 2015 thuộc các xã trên địa bàn huyện. |
|
| 13 | Chuyển mục đích và Giao đất xen kẹt cho hộ gia đình, cá nhân tại các xã, thị trấn | ONT | UBND huyện Ba Vì | 8,00 |
|
| Ba Vì | Các xã, huyện Ba Vì | Nghị quyết HĐND xã và Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch 2011-2015 của xã đã được UBND huyện phê duyệt. |
|
| 14 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp tại các xã, thị trấn. | HNK, CLN, NTS, NKH | Hộ gia đình, cá nhân | 17,20 |
|
| Ba Vì | Các xã, huyện Ba Vì | Nghị quyết HĐND xã và Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch 2011-2015 của xã đã được UBND huyện phê duyệt. |
|
| II | Những dự án đăng ký mới thực hiện trong KHSDĐ 2016 | |||||||||
| 15 | Trung tâm Quốc gia huấn luyện, đào tạo ứng phó sự cố, thiên tai tìm kiếm cứu nạn - Giai đoạn 1 | CQP | Binh chủng công binh | 3,08 |
| 3,08 | Ba Vì | Xã Thụy An, huyện Ba Vì | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư số 4578/QĐ-BQP ngày 30/10/2015 của Bộ Quốc phòng |
|
| 16 | Dự án đường tránh QL32 | DGT | UBND huyện | 6,90 | 5,40 | 6,90 | Ba Vì | TT. Tây Đằng | QĐ số 5195/QĐ-UBND ngày 21/10/2010 của UBND Thành phố phê duyệt dự án đầu tư đường tránh QL32. | X |
| 17 | Nghĩa trang nhân dân Phú Hữu | NTD | UBND xã Phú Sơn | 2,80 |
| 2,80 | Ba Vì | Phú Sơn | QĐ số 1041/QĐ-UBND ngày 04/9/2013 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án. | X |
| 18 | Xây dựng trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Ba Vì | DTS | Bảo hiểm xã hội TP. Hà Nội | 0,30 | 0,30 | 0,30 | Ba Vì | TT. Tây Đằng | QĐ số 1106/QĐ-BHXH ngày 28/10/2014 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam phê duyệt dự án đầu tư trụ sở Bảo hiểm xã hội Ba Vì. | X |
| 19 | Công trình bức xúc phục vụ dân sinh: Khu tái định cư vùng ảnh hưởng 500m bãi rác Xuân Sơn | ONT | UBND huyện | 5,00 | 1,00 | 5,00 | Ba Vì | Tản Lĩnh | QĐ số 4412/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND Thành phố về cho phép thực hiện chuẩn bị đầu tư dự án. | X |
| 20 | Dự án đường hành lang chân đê tuyến đê hữu Đà, hữu Hồng | DTL | UBND TP | 3,90 |
| 3,9 | Ba Vì | Cổ Đô, Phú Cường, Phong Vân | VB số 2396/UBND-TNMT của UBND thành phố Hà Nội. | X |
| 21 | Đường giao thông liên xã Phong Vân - Cổ Đô | DGT | UBND huyện | 1,98 |
| 1,98 | Ba Vì | Phong Vân, Cổ Đô | QĐ số 1058/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt dự án đầu tư; QĐ số 276/QĐ-UBND ngày 16/4/2012 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán. | X |
| 22 | Đường giao thông liên xã Cổ Đô - Phú Cường | DGT | UBND huyện | 2,10 |
| 2,10 | Ba Vì | Cổ Đô, Phú Cường | QĐ số 596/QĐ-UBND ngày 18/7/2009 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án. | X |
| 23 | Đường giao thông liên xã Tản Hồng - Phú Cường | DGT | UBND huyện | 2,92 |
| 2,92 | Ba Vì | Tản Hồng, Phú Cường | QĐ số 1799/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. | X |
| 24 | Cải tạo, nâng cấp đường từ TL414-Ao Vua | DGT | UBND huyện Ba Vì | 3,12 |
| 2,12 | Ba Vì | Tản Lĩnh | QĐ số 1245/QĐ-UBND ngày 20/10/2010 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt dự án đầu tư; QĐ số 321/QĐ-UBND ngày 26/4/2011 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán. | X |
| 25 | Đường Sơn Đà - Thuần Mỹ | DGT | UBND huyện Ba Vì | 1,94 |
| 1,94 | Ba Vì | Sơn Đà, Thuần Mỹ | QĐ số 948/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. | X |
| 26 | Đường Cẩm Lĩnh - Ba Trại | DGT | UBND huyện Ba Vì | 2,35 |
| 2,35 | Ba Vì | Cẩm Lĩnh, Ba Trại | QĐ số 141/QĐ-UBND ngày 13/03/2012 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch đấu thầu. | X |
| 27 | Đưòng giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An nối QL32 và TL413 (giai đoạn 2) | DGT | UBND huyện Ba Vì | 1,87 |
| 1,37 | Ba Vì | Tiên Phong | QĐ số 780/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán. | X |
| 28 | Cải tạo, nâng cấp đường Ba Vành - Suối Mơ | DGT | UBND huyện Ba Vì | 4,96 | 3,50 | 3,96 | Ba Vì | Vân Hòa, Yên Bài | Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 29/5/2013 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; QĐ số 701/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán. | X |
| 29 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường TL411 giai đoạn 1 | DGT | UBND huyện Ba Vì | 5,11 |
| 3,59 | Ba Vì | Đồng Thái, Vạn Thắng | Quyết định số 6432/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án đầu tư; Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt điều chỉnh phương án tổng thể bồi thường, hỗ trợ GPMB. | X |
| 30 | Trường mầm non Vân Hòa A | DGD | UBND huyện Ba Vì | 0,70 |
| 0,70 | Ba Vì | Vân Hòa | Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt dự án; Quyết định số 1736/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội phân bổ vốn thực hiện dự án. | X |
| 31 | Trường tiểu học Ba Vì (thôn Hợp Nhất) | DGD | UBND huyện Ba Vì | 0,20 |
| 0,20 | Ba Vì | Ba Vì | QĐ số 1353/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng. | X |
| 32 | Trường mầm non Yên Bài A (trung tâm) | DGD | UBND huyện Ba Vì | 0,50 | 0,50 | 0,50 | Ba Vì | Yên Bài | Quyết định số 1621/QĐ-UBND ngày 8/11/2013 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt dự án; Quyết định số 1736/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội phân bổ vốn thực hiện dự án; Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 của UBND huyện Ba Vì phê duyệt bản vẽ thi công tổng dự toán công trình. | X |
| 33 | Khu Tái định cư (dự án mở rộng nghĩa trang Yên Kỳ) khu X5, X6 xã Phú Sơn | ONT | UBND huyện Ba Vì | 27,00 | 12,00 | 27,00 | Ba Vì | Phú Sơn | Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư. | X |
| 34 | Tu bổ di tích đình, Thanh Lũng, lăng Chu Quyến, chùa Nả, Đình Cổ Đô | TON | UBND huyện Ba Vì | 3,00 |
| 3,00 | Ba Vì | Tiên Phong, Chu Minh, Cổ Đô | Kế hoạch bố trí vốn xây dựng cơ bản năm 2016 của UBND Thành phố | X |
| 35 | Cải tạo, mở rộng trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Ba Vì | DGD | UBND huyện Ba Vì | 3,00 |
| 3,00 | Ba Vì | Ba Trại | Kế hoạch bố trí vốn xây dựng cơ bản năm 2016 của UBND Thành phố | X |
| 36 | Cầu Đồng Trằm | DGT | Huyện Ba Vì | 0,02 |
| 0,02 | Ba Vì | Ba Trại | Quyết định phê duyệt dự án số 1292/QĐ-SGTVT ngày 24/10/2012 của Sở Giao thông vận tải | X |
| 37 | Cầu Chi Phú | DGT | Huyện Ba Vì | 0,02 |
| 0,02 | Ba Vì | Sơn Đà | Quyết định phê duyệt dự án số 1409/QĐ-SGTVT ngày 13/10/2012 của Sở Giao thông vận tải | X |
| 38 | Mở rộng nghĩa trang Vĩnh Hằng tại xã Vật Lại | NTD | Công ty CP Ao Vua | 40,00 | 6,50 | 40,00 | Ba Vì | Vật Lại | Giấy chứng nhận đầu tư số 01121001728 ngày 13/8/2014 của UBND Thành phố. | X |
| 39 | TT dạy nghề, tư vấn, GT việc làm tại xã Đồng Thái | DGD | UBND huyện Ba Vì | 3,60 | 3,60 | 3,60 | Ba Vì | Đồng Thái | Quyết định số 4310/QĐ-UBND ngày 28/9/2012 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư. | X |
| 40 | Di rời dân vùng ảnh hưởng Bãi rác Xuân Sơn bán kính 500 m thuộc xã Tản Lĩnh | DRA | UBND huyện Ba Vì | 67,02 | 8,00 | 67,02 | Ba Vì | Tản Lĩnh | VB số 3055/UBND-TNMT của UBND thành phố Hà Nội; QĐ/ 1010/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 của UBND huyện Ba Vì về việc phê duyệt dự toán đo đạc cắm mốc giới. | X |
| 41 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Ba Vì | DTT | UBND huyện Ba Vì | 7,20 | 6,00 | 7,20 | Ba Vì | TT. Tây Đằng | QĐ 6370/QĐ-UBND ngày 07/12/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; QĐ số 679/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND huyện Ba Vì về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. | X |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 13/NQ-HĐND năm 2015 thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2016; dự án, công trình chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
- 1 Quyết định 1731/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 1729/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 1826/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 5140/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 13/NQ-HĐND năm 2015 thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2016; dự án, công trình chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 1731/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 1729/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 1826/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 10 Quyết định 5140/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội