Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 173/QĐ-UBND

Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phân bổ quỹ đất, xác định lộ trình thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trong năm 2022. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022 (Điều 1)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành phân bổ chi tiết diện tích cho các nhóm đất chính trên địa bàn toàn huyện và các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 16.007,02 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 15.760,40 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 192,30 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 41,29 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 13,03 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.481,75 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 3.662,14 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.270,98 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 930,73 ha (trong đó đất giao thông là 548,61 ha, đất thủy lợi là 198,62 ha); đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 279,27 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 127,53 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 85,19 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 77,36 ha.
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.

Lưu ý về cơ chế quản lý đất đai linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép kết hợp bố trí dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện. Vị trí các loại đất này được điều chỉnh linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất thực tế của người dân và doanh nghiệp, thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của huyện Châu Thành được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 269,83 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 254,49 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 14,30 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,90 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,14 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 39,61 ha. Trong đó, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 30,72 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3,64 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 2,29 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 1,56 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 0,87 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 0,52 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt như sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 254,59 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 250,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 2,67 ha; đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 0,90 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 0,14 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 67,46 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) theo hồ sơ địa chính nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,71 ha, chủ yếu tập trung tại thị trấn Châu Thành (2,68 ha) và xã Hữu Định (0,03 ha).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng (Điều 2 & Điều 3)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và cá nhân liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 173/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 24 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN CHÂU THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 471/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 311/TTr-STNMT ngày 24 tháng 01 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

An Hiệp

An Hóa

An Khánh

An Phước

Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.007,02

427,46

296,09

894,55

380,85

665,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,29

0,07

0,40

 

1,33

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.760,40

425,34

295,60

894,43

377,08

662,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

192,30

2,04

0,08

0,12

2,44

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,03

0,01

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.481,75

300,63

101,73

298,22

263,87

455,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

0,49

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

279,27

66,62

 

 

161,71

50,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,53

1,50

0,05

11,80

4,20

7,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,36

4,71

3,86

2,81

2,79

12,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,73

50,10

22,06

52,76

24,76

55,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

548,61

21,17

8,12

33,20

20,82

40,75

-

Đất thủy lợi

DTL

198,62

17,13

5,99

13,79

1,47

8,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

0,38

0,10

0,03

0,19

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,50

0,10

0,17

0,13

0,10

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,07

3,75

4,42

1,97

1,52

1,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,96

 

0,82

0,21

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,50

0,02

0,39

 

0,88

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,02

0,05

0,04

0,11

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

0,22

 

 

 

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,22

3,43

1,29

1,74

0,31

2,16

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,04

3,14

0,85

0,85

0,24

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,43

0,25

0,22

0,41

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,16

0,28

0,16

 

0,03

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.270,98

51,03

26,66

68,56

42,44

60,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,85

0,43

0,25

0,98

0,50

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

 

 

0,01

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,14

0,36

 

0,03

0,16

1,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.662,14

125,59

48,67

161,27

26,79

267,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Hữu Định

Phú An Hòa

Phú Đức

Phú Túc

Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.007,02

1.056,96

461,99

918,59

1.076,73

769,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,29

 

12,85

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.760,40

1.056,96

447,60

906,12

985,03

768,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

192,30

 

1,40

12,47

91,69

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,03

 

0,13

 

 

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.481,75

252,24

104,41

554,87

497,18

155,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

279,27

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,53

7,01

3,52

0,27

19,85

2,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,36

12,24

4,57

0,93

0,49

3,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,73

96,34

24,26

47,42

67,44

25,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

548,61

47,40

16,10

34,86

38,05

21,40

-

Đất thủy lợi

DTL

198,62

27,68

3,33

8,08

20,10

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

0,03

 

0,04

0,34

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,50

3,37

0,19

0,14

0,05

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,07

0,95

2,93

1,16

4,29

1,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,96

 

 

0,93

0,96

1,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,65

0,07

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,30

0,13

0,02

0,06

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

4,03

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,22

0,65

0,28

1,26

1,42

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,04

11,19

1,23

0,92

1,69

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,43

0,09

 

0,03

0,48

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,16

0,64

 

0,33

0,10

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.270,98

97,00

51,80

61,00

76,34

47,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,85

1,33

0,24

0,81

0,62

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

2,01

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,14

0,36

0,37

0,28

0,21

0,39

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.662,14

35,31

19,65

443,84

331,67

75,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

 

 

 

0,46

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Quới Sơn

Quới Thành

Sơn Hòa

Tam Phước

Tân Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.007,02

1.023,76

551,53

408,78

944,86

1.629,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,29

3,49

0,03

8,53

7,30

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.760,40

1.020,27

551,45

399,76

927,37

1.609,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

192,30

 

0,06

0,44

0,05

20,00

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,03

 

 

0,05

10,14

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.481,75

490,85

114,15

172,24

177,33

809,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

279,27

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,53

9,40

0,05

0,39

5,33

0,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,36

3,07

4,77

0,26

2,88

0,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,73

47,83

19,53

17,42

60,82

70,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

548,61

35,03

14,35

9,96

36,98

45,38

-

Đất thủy lợi

DTL

198,62

0,10

0,13

2,98

15,76

12,29

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

0,23

 

 

 

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,50

0,11

0,14

0,09

0,17

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,07

2,42

0,42

0,63

2,76

3,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,96

 

0,37

 

 

0,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,16

 

0,07

0,49

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,01

0,02

0,02

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,22

7,27

1,85

0,70

2,37

5,44

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,04

1,89

2,06

2,92

2,10

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,43

0,61

0,19

0,05

0,17

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,16

0,30

 

 

0,11

0,37

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

1,91

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.270,98

107,12

41,69

42,06

78,58

90,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,85

0,35

0,14

0,15

0,43

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

 

 

 

1,46

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,14

2,44

0,44

0,75

1,18

4,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.662,14

318,42

47,52

111,21

26,54

642,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tân Thạch

Thành Triệu

Tiên Long

Tiên Thủy

Tường Đa

TT. Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.007,02

574,12

753,62

894,79

1.280,21

837,13

160,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,29

 

0,02

0,02

0,06

5,12

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.760,40

573,76

753,41

846,26

1.269,81

831,37

158,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

192,30

0,36

0,12

48,50

10,34

0,54

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,03

 

0,07

 

 

0,09

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.481,75

401,64

139,24

385,82

542,31

113,85

150,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

 

 

 

 

 

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

 

2,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

279,27

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,53

42,79

6,11

0,10

0,09

 

4,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,36

5,45

0,73

0,88

1,20

0,20

8,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,73

34,40

49,07

25,91

82,91

29,18

27,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

548,61

22,81

14,29

15,82

39,75

12,96

19,41

-

Đất thủy lợi

DTL

198,62

1,75

28,42

4,75

12,71

11,43

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

0,15

0,13

0,29

0,04

0,14

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,50

0,06

0,12

0,10

0,64

0,13

1,99

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,07

2,74

1,24

0,82

5,25

2,28

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,96

1,38

 

 

1,49

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,02

 

 

 

0,02

0,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

 

0,03

0,01

0,07

0,05

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

 

0,06

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,22

3,46

1,60

3,13

17,75

0,56

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,04

1,47

2,92

0,99

4,52

0,86

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,43

0,54

0,27

 

0,69

0,75

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,16

0,38

0,08

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

 

 

 

1,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.270,98

76,74

47,58

56,58

96,86

50,87

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,19

 

 

 

 

 

85,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,85

0,49

0,40

0,18

0,61

0,40

7,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

 

 

 

 

 

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,14

0,32

0,40

2,13

1,88

0,54

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.662,14

241,07

34,89

300,04

358,76

32,67

12,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Trong đó:

Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

An Hiệp

An Hóa

An Khánh

An Phước

Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

269,83

4,38

2,22

19,63

14,66

25,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,30

0,01

0,04

 

0,60

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

254,49

4,37

2,18

19,63

14,06

25,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,14

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,61

0,86

 

0,50

 

0,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,56

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,87

0,30

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,64

0,56

 

0,19

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,45

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,98

 

 

0,19

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,19

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,36

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

0,56

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,21

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,29

 

 

0,09

 

0,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,72

 

 

0,22

 

0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Hữu Định

Phú An Hòa

Phú Đức

Phú Túc

Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

269,83

14,08

9,83

11,64

15,69

4,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,30

 

1,23

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

254,49

14,04

8,60

11,64

15,59

4,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,14

0,04

 

 

0,10

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,61

0,03

0,16

2,24

0,66

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,56

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,87

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,64

0,03

 

0,09

 

0,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,45

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,98

 

 

0,06

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,19

 

 

 

 

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,36

 

 

0,02

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,21

0,03

 

0,01

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

0,01

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,29

 

 

0,91

0,09

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

 

0,16

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,72

 

 

1,23

0,57

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Quới Sơn

Quới Thành

Sơn Hòa

Tam Phước

Tân Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

269,83

11,74

6,73

4,28

28,97

16,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,30

1,50

 

1,35

7,63

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

254,49

10,24

6,73

2,93

20,44

16,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,14

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

 

 

 

0,90

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,61

 

 

 

0,68

1,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,56

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,87

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,64

 

 

 

0,51

0,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,45

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,98

 

 

 

0,44

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,19

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,36

 

 

 

0,07

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,21

 

 

 

 

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,29

 

 

 

0,10

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

 

 

 

0,04

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,72

 

 

 

0,03

0,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tân Thạch

Thành Triệu

Tiên Long

Tiên Thủy

Tường Đa

TT. Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

269,83

3,09

7,02

14,09

4,19

5,40

45,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,30

 

 

 

 

0,45

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

254,49

3,09

7,02

14,09

4,19

4,95

43,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,14

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,61

27,51

0,10

 

0,32

1,43

2,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,56

 

 

 

 

 

1,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,87

 

 

 

 

 

0,57

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,64

 

0,10

 

 

1,20

0,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,45

 

 

 

 

 

0,45

-

Đất thủy lợi

DTL

0,98

 

 

 

 

0,21

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,19

 

 

 

 

0,12

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,36

 

0,10

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

 

 

 

 

0,87

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

 

 

 

 

 

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,21

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,29

 

 

 

 

0,02

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

 

 

 

0,32

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,72

27,51

 

 

 

0,21

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

An Hiệp

An Hóa

An Khánh

An Phước

Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

254,59

4,37

2,18

19,63

14,06

25,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,67

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

250,88

4,37

2,18

19,63

14,06

25,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,14

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất mồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

67,46

4,19

3,10

3,42

3,96

6,68

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,71

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Hữu Định

Phú An Hòa

Phú Đức

Phú Túc

Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

254,59

14,08

8,60

11,64

15,69

4,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,67

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

250,88

14,04

8,60

11,64

15,59

4,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,14

0,04

 

 

0,10

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

67,46

5,09

4,95

2,68

3,69

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,71

0,03

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Quới Sơn

Quới Thành

Sơn Hòa

Tam Phước

Tân Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

254,59

10,24

6,73

2,93

23,57

16,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,67

 

 

 

2,23

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

250,88

10,24

6,73

2,93

20,44

16,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,14

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

 

 

 

0,90

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

67,46

3,78

0,72

2,62

3,58

5,32

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,71

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tân Thạch

Thành Triệu

Tiên Long

Tiên Thủy

Tường Đa

TT. Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

254,59

3,09

7,02

10,48

4,19

4,95

44,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,67

 

 

 

 

 

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

250,88

3,09

7,02

10,48

4,19

4,95

43,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,14

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

67,46

0,95

0,78

3,38

2,50

2,87

3,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,71

 

 

 

 

 

2,68

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Châu Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 173/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/01/2022
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký