Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Quyết định số 174/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và điều phối kế hoạch sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang trong năm 2020. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các quy định cốt lõi của Quyết định này:

1. Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Điều 1)

Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu cụ thể được quy định chi tiết trong Phụ lục kèm theo, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:

  • Diện tích các loại đất năm 2020: Xác định rõ ràng cơ cấu và diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phép sử dụng trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng (ví dụ: từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các phương án khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp.

2. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND huyện Hiệp Hòa (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: UBND huyện có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện để người dân, tổ chức và doanh nghiệp trên địa bàn được biết và giám sát thực hiện.
  • Tổ chức thực hiện kế hoạch: Tiến hành triển khai thực tế kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh Bắc Giang phê duyệt.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành các công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai hiện hành.
  • Tổng hợp và báo cáo: Định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện, các vướng mắc phát sinh để báo cáo lên Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang theo dõi, chỉ đạo.

3. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)

Quyết định quy định rõ các cá nhân và cơ quan có trách nhiệm trực tiếp thi hành các nội dung đã được phê duyệt, bao gồm:

  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trực thuộc địa bàn huyện Hiệp Hòa.

Tóm lại, Quyết định 174/QĐ-UBND đóng vai trò là công cụ pháp lý định hướng cho công tác quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai tại huyện Hiệp Hòa trong năm 2020, đảm bảo sự phát triển đồng bộ, bền vững và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Luật Đất đai.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 174/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 10 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN HIỆP HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc Giang;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các dự án, công trình được phép thu hồi đất; các dự án, công trình được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của: UBND huyện Hiệp Hòa tại Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 27/02/2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr-TNMT ngày 04/3/2020 và hồ sơ kèm theo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích các loại đất năm 2020; Kế hoạch thu hồi đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Hiệp Hòa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện;

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, TN.Thắng.
Bản điện tử:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- HĐND huyện Hiệp Hòa;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TH;
+ Trung tâm Thông tin (đăng tải).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hiệp Hòa)

1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

 

 

20.599,68

1.020,81

437,24

1.274,36

514,07

781,47

926,67

1.007,90

1.719,59

1.289,68

1.162,94

1.276,04

590,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.249,93

715,47

322,25

908,95

376,31

576,05

690,07

691,77

1.215,39

905,39

833,12

881,20

416,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.528,10

480,96

102,99

661,33

234,23

334,83

393,51

491,51

979,44

551,51

637,26

743,75

246,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.113,20

445,39

102,90

661,18

234,05

334,75

393,51

491,51

687,05

551,39

637,18

743,75

246,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.382,70

19,50

1,53

28,12

33,47

78,26

49,91

35,89

88,24

129,15

21,88

23,20

32,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.234,91

180,74

29,75

150,78

84,36

144,27

217,74

94,22

70,90

187,15

126,98

72,35

119,02

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.047,45

32,29

187,63

63,94

24,00

18,12

25,22

70,10

76,81

33,99

46,12

33,90

17,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

39,59

1,99

0,35

4,78

0,24

0,58

3,68

0,05

-

3,60

0,87

8,00

1,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.283,33

301,32

114,97

363,99

134,11

204,82

236,60

312,50

490,81

373,82

327,43

394,50

174,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

169,52

36,83

-

-

6,59

-

8,42

-

-

18,99

-

-

21,00

2.2

Đất an ninh

CAN

2,82

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

131,60

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

20,81

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

319,93

 

 

10,00

-

-

-

-

-

26,50

37,38

69,26

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,45

 

 

0,70

-

0,06

0,25

-

1,00

-

1,54

1,00

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,14

0,36

-

0,26

0,58

-

19,90

2,38

-

0,71

1,05

7,40

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.195,10

107,19

57,31

127,36

52,27

89,30

92,58

122,47

177,53

141,34

139,84

116,48

66,46

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,35

1,12

-

-

0,13

1,19

-

-

-

-

0,24

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,47

0,36

0,07

0,11

0,12

0,14

0,31

0,08

0,09

0,35

0,28

0,12

-

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

88,50

2,73

1,63

2,66

2,08

2,93

3,26

3,35

6,00

5,88

4,63

7,06

3,75

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

35,96

2,47

0,15

3,68

1,46

3,34

2,20

1,40

2,59

0,82

2,19

0,38

0,97

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

4,92

0,79

-

0,82

0,15

-

0,73

-

-

-

-

-

0,42

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,39

-

-

0,57

0,10

-

0,22

-

5,02

0,20

-

0,12

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.299,60

132,27

51,90

202,15

62,08

104,15

97,68

150,76

123,63

139,06

115,97

149,27

73,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,54

0,45

0,29

0,53

0,35

0,15

0,32

2,10

0,11

1,41

0,34

0,31

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,20

0,49

0,75

0,89

-

0,27

0,26

0,55

1,72

1,95

2,06

2,10

2,51

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

147,89

9,53

2,39

10,79

3,37

7,69

5,21

12,32

5,08

6,48

6,36

8,98

8,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,48

-

-

-

-

-

-

6,01

55,57

9,75

2,50

4,92

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,98

1,22

1,29

1,64

1,71

0,99

2,25

0,74

1,34

1,73

1,62

2,74

0,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,92

-

-

0,05

-

-

0,12

-

0,06

0,70

0,66

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,36

1,07

0,24

1,32

1,32

1,68

1,02

0,90

1,32

1,74

0,84

3,05

0,35

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

511,30

7,78

-

6,37

4,37

0,53

4,41

14,25

85,83

19,68

10,35

7,98

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,21

3,34

0,62

0,02

1,22

-

3,24

0,03

32,60

3,59

6,91

0,08

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,67

-

0,17

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

DCS

66,42

4,02

0,02

1,41

3,66

0,59

-

3,63

13,39

10,47

2,40

0,34

0,28

Phân bổ diện tích các loại đất năm 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Vân

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

TT. Thắng

TT. Thắng (ranh giới cũ)

Xã Đức Thắng (ranh giới cũ)

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

 

 

 

20.599,68

418,04

300,44

1.104,87

439,01

860,09

374,00

506,62

455,83

495,28

940,30

668,40

900,75

120,75

1.013,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.249,93

280,70

177,18

826,96

326,40

596,16

281,42

371,16

338,71

340,66

515,74

477,84

558,96

5,17

620,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.528,10

199,95

127,04

709,48

172,35

451,97

150,72

214,48

175,31

207,50

264,48

214,66

394,38

5,17

382,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.113,20

199,82

127,04

708,97

172,29

451,95

150,70

214,48

175,23

204,71

264,48

170,52

355,91

5,17

382,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.382,70

26,83

24,60

6,23

70,73

59,42

81,37

100,62

45,77

52,13

142,15

132,58

80,41

-

18,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.234,91

34,67

12,13

55,78

70,65

50,53

44,56

42,16

48,98

49,58

34,60

114,60

42,47

-

155,94

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,19

-

-

-

-

-

-

-

-

17,19

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.047,45

18,70

13,41

55,47

12,67

32,25

4,21

6,14

65,34

14,27

74,50

15,99

41,71

-

63,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

39,59

0,55

-

-

-

2,00

0,56

7,75

3,32

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.283,33

136,93

123,20

275,42

112,41

260,97

87,87

134,70

116,00

154,62

415,08

189,39

339,53

115,57

392,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

169,52

-

-

-

-

-

-

-

-

31,68

-

-

-

3,05

42,96

2.2

Đất an ninh

CAN

2,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

2,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

131,60

-

-

27,07

-

-

-

-

-

-

-

-

83,72

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

319,93

35,00

28,40

-

-

-

-

-

-

-

106,38

-

-

-

7,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,45

-

-

2,50

-

0,60

0,20

-

0,60

-

-

0,60

2,00

0,20

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,14

0,70

1,51

0,09

9,19

1,68

-

0,13

0,26

0,01

-

0,39

-

0,85

0,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,20

-

-

-

-

-

-

-

2,01

-

4,19

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.195,10

49,58

46,45

90,95

52,69

113,06

22,13

48,77

47,57

42,91

103,78

51,83

82,44

31,83

121,01

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,35

0,11

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

0,15

-

-

0,27

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,47

0,09

0,10

0,11

0,21

0,13

0,09

0,08

0,20

0,14

0,13

0,22

0,11

2,64

0,19

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

88,50

1,21

1,08

3,16

3,30

2,63

1,23

2,25

1,58

2,17

3,33

1,63

3,47

6,13

9,36

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

35,96

1,03

0,32

0,10

1,65

2,16

0,20

0,58

1,47

1,67

1,84

0,87

-

1,05

1,36

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

4,92

-

-

-

0,61

0,37

-

-

0,37

-

-

-

-

-

0,66

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,39

0,04

0,01

0,40

-

-

-

0,08

0,02

0,08

0,95

-

-

1,11

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.299,60

43,56

34,31

77,19

44,27

99,45

34,30

53,22

48,37

49,59

102,02

59,03

101,21

-

150,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69,35

49,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,54

0,25

0,73

0,48

0,37

0,37

0,23

0,28

0,49

0,32

1,08

0,38

0,23

4,66

1,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,90

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,20

-

-

2,19

0,37

0,44

0,92

-

1,18

-

-

3,51

5,18

0,12

0,74

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

147,89

3,82

2,82

3,82

2,61

4,73

1,95

4,80

5,92

2,98

4,50

10,11

2,24

1,13

9,57

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,48

-

-

6,86

0,80

7,76

3,77

-

-

5,03

15,00

10,16

-

-

0,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,98

1,11

0,26

0,50

0,22

0,09

0,44

1,18

0,68

0,83

1,60

0,49

0,04

0,91

2,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,36

0,78

0,65

0,85

0,26

2,03

0,46

1,02

0,33

1,40

1,56

0,30

1,62

0,07

1,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

511,30

2,09

8,05

57,46

1,02

24,32

23,44

20,72

8,21

19,15

74,01

50,80

60,42

-

0,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,21

-

-

5,07

-

6,08

0,03

4,50

-

0,64

-

1,79

0,43

1,99

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

DCS

66,42

0,41

0,07

2,50

0,20

2,96

4,71

0,76

1,12

-

9,48

1,18

2,26

0,02

0,53

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

1

Đất nông nghiệp

 

 

9,05

0,05

31,85

2,50

10,86

5,55

19,52

21,75

45,92

23,58

85,68

1,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

441,82

8,23

0,05

31,45

2,00

10,86

5,05

19,52

21,55

44,77

23,57

83,49

1,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

333,08

0,22

0,05

31,45

2,00

5,36

5,05

19,52

1,25

38,22

12,07

58,99

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,53

0,82

 

0,40

0,50

 

0,50

 

 

1,15

0,01

2,12

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,84

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

0,07

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,72

0,07

 

0,06

0,50

 

0,10

0,20

0,26

2,50

 

5,88

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

20,49

0,07

 

0,06

0,50

 

0,10

0,20

0,26

2,50

 

5,88

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Vân

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

TT. Thắng (ranh giới cũ)

Xã Đức Thắng (cũ)

1

Đất nông nghiệp

 

 

34,25

2,97

25,35

13,00

18,30

0,27

2,01

1,50

0,92

58,50

1,15

20,90

5,19

21,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

441,82

33,55

1,92

24,60

8,50

18,30

0,15

0,40

0,98

0,77

57,90

0,85

20,70

3,55

18,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

333,08

33,55

1,44

24,10

7,70

13,15

0,15

0,40

0,98

0,57

57,90

0,75

1,10

3,55

12,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,53

0,48

1,05

0,05

4,50

 

0,12

0,90

0,52

0,11

0,60

0,20

 

1,14

1,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,84

0,22

 

0,70

 

 

 

0,71

 

0,04

 

0,10

0,20

0,50

2,05

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,72

3,00

 

2,07

0,60

0,18

 

 

0,05

 

2,75

 

1,72

0,35

0,43

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

20,49

3,00

 

2,07

0,60

0,18

 

 

0,05

 

2,75

 

1,72

0,25

0,30

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

 

 

 

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

546,80

9,05

0,10

34,55

2,55

10,96

14,90

21,18

22,70

46,62

24,33

91,28

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

492,62

8,23

0,05

32,65

2,00

10,86

13,80

19,52

21,55

44,77

23,82

88,99

1,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

378,88

0,22

0,05

32,65

2,00

5,36

13,80

19,52

1,25

38,22

12,32

64,49

1,00

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,81

0,82

 

0,40

0,52

0,05

0,85

1,48

0,95

1,15

0,01

2,12

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,72

 

0,05

1,50

0,03

0,05

0,25

0,18

0,20

0,70

0,50

0,17

0,35

1,7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

28,83

0,50

0,50

3,50

 

 

0,20

 

1,50

3,10

 

8,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

 

0,50

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

4,50

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

 

0,50

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

20,73

 

 

3,00

 

 

 

 

 

2,00

 

8,00

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

1,00

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

1,10

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,70

 

 

 

0,50

 

 

 

 

0,80

 

0,20

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Vân

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

Thị trấn Thắng (ranh giới cũ)

Xã Đức Thắng (ranh giới cũ)

 

 

 

 

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

546,80

34,25

32,17

27,85

13,90

20,79

3,93

2,06

2,13

3,09

73,27

2,25

23,20

6,07

22,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

492,62

33,55

30,42

25,90

8,50

19,00

0,45

0,40

0,98

2,77

59,00

0,85

21,70

3,55

18,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

378,88

33,55

28,44

25,90

7,70

13,15

0,15

0,40

0,98

0,57

59,00

0,75

1,10

3,55

12,77

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,81

0,48

1,65

0,85

5,30

1,76

3,38

0,90

1,10

0,11

13,82

1,20

1,10

1,25

1,56

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,72

0,22

0,10

1,00

0,10

0,03

0,10

0,76

0,05

0,21

0,45

0,15

0,35

0,92

2,30

1,7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,65

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,05

0,05

0,35

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

28,83

 

 

 

 

2,00

0,30

4,73

3,50

 

0,50

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

 

 

 

 

 

0,30

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

4,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

0,50

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

20,73

 

 

 

 

2,00

 

4,73

1,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,70

 

 

0,50

0,10

 

 

 

 

 

0,15

 

 

0,22

0,23

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Thái Sơn

Xã Hợp Thịnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,35

0,15

0,05

0,16

0,14

0,07

0,78

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,19

0,15

 

0,12

0,14

 

0,78

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 174/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 174/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 174/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký