Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1742/QĐ-UBND năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố, chuẩn hóa và sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính thuộc ngành Tư pháp áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Quyết định này góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, đơn giản hóa thủ tục hành chính và tạo điều kiện thuận lợi cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện các giao dịch pháp lý liên quan.

Nội dung công bố các thủ tục hành chính ngành Tư pháp

Theo quy định tại Quyết định 1742/QĐ-UBND, danh mục thủ tục hành chính ngành Tư pháp được điều chỉnh và áp dụng cụ thể như sau:

  • Chuẩn hóa thủ tục hành chính: Thực hiện chuẩn hóa toàn bộ quy trình, hồ sơ đối với các thủ tục hành chính thuộc hai lĩnh vực cốt lõi là Quốc tịch và Nuôi con nuôi.
  • Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính: Tiến hành cập nhật, sửa đổi và bổ sung các quy định, trình tự thực hiện đối với các lĩnh vực bổ trợ tư pháp bao gồm: Luật sư, Công chứng, Trọng tài thương mại, và Quản tài viên hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.

Hiệu lực thi hành và quy định bãi bỏ

Quyết định 1742/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, văn bản này bãi bỏ các quy định về thủ tục hành chính trước đây không còn phù hợp, cụ thể:

  • Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch đã được ban hành kèm theo Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
  • Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi đã được ban hành kèm theo Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Trách nhiệm thi hành và công khai thủ tục hành chính

Để đảm bảo tính minh bạch và thực thi đồng bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan:

  • Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn và địa phương: Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm truy cập vào Trang thông tin điện tử Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Kiên Giang tại địa chỉ http://kstthc.kiengiang.gov.vn để tải danh mục và nội dung chi tiết của từng thủ tục hành chính.
  • Niêm yết công khai: Các cơ quan, đơn vị phải thực hiện niêm yết công khai đầy đủ, rõ ràng các thủ tục hành chính tại trụ sở làm việc và tổ chức thực hiện nghiêm túc theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1742/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 18 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 648/TTr-STP ngày 24 tháng 7 năm 2017 về việc công bố thủ tục hành chính ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang gồm các nội dung sau:

1. Công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Quốc tịch và nuôi con nuôi.

2. Công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Luật sư; công chứng; trọng tài thương mại và quản tài viên hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Quyết định này bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch tại Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và lĩnh vực nuôi con nuôi tại Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ vào Quyết định công bố này vào Website Kiểm soát thủ tục hành chính Kiên Giang tại địa chỉ: http://kstthc.kiengiang.gov.vn tải danh mục và nội dung chi tiết từng thủ tục hành chính để thực hiện niêm yết công khai và thực hiện đúng theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (02b);
- LĐVP, P. NCPC;
- Wesiste Kiên Giang;
- Đăng Công báo;
- Lưu: VT, ntttrang.

CHỦ TỊCH




Phạm Vũ Hồng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành theo Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

MỤC I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

PHẦN I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

I

LĨNH VỰC: QUỐC TỊCH

 

1

Thủ tục thông báo có quốc tịch nước ngoài

Sở Tư pháp

2

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Sở Tư pháp

3

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam

Sở Tư pháp và Bộ Tư pháp

4

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Sở Tư pháp và Bộ Tư pháp

5

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Sở Tư pháp và Bộ Tư pháp

6

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Sở Tư pháp

II

Lĩnh vực: Nuôi con nuôi

 

1

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Sở Tư pháp

2

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Sở Tư pháp

3

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Sở Tư pháp

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan thực hiện

III. Lĩnh vực: Luật sư

1

B-BTP-276999-TT

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Sở Tư pháp

2

B-BTP-277000-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Sở Tư pháp

3

B-BTP-277001-TT

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Sở Tư pháp

4

B-BTP-277002-TT

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Sở Tư pháp

5

B-BTP-277003-TT

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Sở Tư pháp

6

B-BTP-277008-TT

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư

Sở Tư pháp

7

B-BTP-277009-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư

Sở Tư pháp

8

B-BTP-277019-TT

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư

Sở Tư pháp

9

B-BTP-277020-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư

Sở Tư pháp

IV. Lĩnh vực: Công chứng

1

B-BTP-276941-TT

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

2

B-BTP-276942-TT

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

3

B-BTP-276943-TT

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

4

B-BTP-276950-TT

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

5

B-BTP-276951-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

6

B-BTP-276955-TT

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

7

B-BTP-276957-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

8

B-BTP-276959-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

9

B-BTP-276961-TT

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

10

B-BTP-276963-TT

Công chứng bản dịch

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

11

B-BTP-276964-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

12

B-BTP-276965-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

13

B-BTP-276966-TT

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

14

B-BTP-276967-TT

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

15

B-BTP-276968-TT

Công chứng di chúc

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

16

B-BTP-276969-TT

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

17

B-BTP-276970-TT

Công chứng văn bản khai nhận di sản

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

18

B-BTP-276971-TT

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

19

B-BTP-276972-TT

Công chứng hợp đồng ủy quyền

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

20

B-BTP-276973-TT

Nhận lưu giữ di chúc

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

21

B-BTP-276974-TT

Cấp bản sao văn bản công chứng

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức hành nghề công chứng

V. Lĩnh vực: Trọng tài thương mại

1

B-BTP-277038-TT

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.

Sở Tư pháp

2

B-BTP-277039-TT

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.

Sở Tư pháp

3

B-BTP-277040-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.

Sở Tư pháp

4

B-BTP-277041-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.

Sở Tư pháp

5

B-BTP-277058-TT

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.

Sở Tư pháp

6

B-BTP-277087-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.

Sở Tư pháp

7

B-BTP-277051-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiểu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại.

Sở Tư Pháp

VI. Lĩnh vực: Quản tài viên hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

1

B-BTP-277065-TT

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Thông tư số 224/2016-TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên.

Sở Tư pháp

2

B-BTP-277069-TT

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Thông tư số 224/2016-TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên.

Sở Tư pháp

PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ.

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực: Nuôi con nuôi

 

1

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

UBND cấp xã

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

UBND cấp xã

3

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

UBND cấp xã

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1742/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 1742/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/08/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Phạm Vũ Hồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/08/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1742/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký