Tóm tắt Quyết định 1791/QĐ-UBND năm 2013 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 của tỉnh Cà Mau
Quyết định 1791/QĐ-UBND là văn bản chỉ đạo điều hành quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau nhằm thiết lập và phân bổ các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội cho năm tài khóa 2014. Văn bản quy định rõ ràng về đối tượng thực hiện, trách nhiệm của người đứng đầu và cơ chế giám sát, báo cáo để đảm bảo hoàn thành các mục tiêu đề ra.
1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau thực hiện việc phân bổ các chỉ tiêu phát triển cụ thể cho các cơ quan, đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh:
- Đối tượng được giao chỉ tiêu: Áp dụng đối với tất cả các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, cũng như thành phố Cà Mau.
- Phương thức thực hiện: Các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 được quy định chi tiết và cụ thể hóa thông qua các biểu đồ, bảng số liệu đính kèm trực tiếp cùng Quyết định này.
2. Trách nhiệm triển khai, đôn đốc và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của kế hoạch, Quyết định quy định chi tiết trách nhiệm của Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau:
- Phân bổ chỉ tiêu cấp dưới: Khẩn trương tổ chức triển khai, cụ thể hóa và giao chỉ tiêu phù hợp cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc quản lý trực tiếp của mình.
- Công tác kiểm tra và giám sát: Phải thường xuyên theo dõi, kiểm tra tiến độ thực hiện các chỉ tiêu đã được giao tại các đơn vị cơ sở.
- Chế độ thông tin báo cáo: Thực hiện báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện chỉ tiêu kế hoạch; đồng thời chủ động đề xuất, kiến nghị lên Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp, biện pháp chỉ đạo, điều hành phù hợp nhằm tháo gỡ khó khăn, quyết tâm hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao.
3. Hiệu lực pháp lý và trách nhiệm thi hành
Quy định về việc tổ chức thực hiện và mốc thời gian phát sinh hiệu lực của văn bản:
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1791/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 05 tháng 12 năm 2013 |
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2014
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau tại kỳ họp thứ Bảy, Khóa VIII về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 70/TTr-SKHĐT ngày 05/12/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 theo các biểu đính kèm Quyết định này.
Điều 2. Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau khẩn trương tổ chức triển khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị trực thuộc; thường xuyên kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất UBND tỉnh các biện pháp chỉ đạo, điều hành, phấn đấu hoàn thành tốt kế hoạch được giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
MỘT SỐ CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU NĂM 2014
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | Kế hoạch năm 2014 | So sánh (%) KH 2014/ ƯTH 2013 |
| I | Các chỉ tiêu về kinh tế: |
|
|
|
| 1 | Tổng sản phẩm trong tỉnh (GDP) giá cố định năm 2010 | Tỷ đồng | 25.570 | 109,0 |
|
| Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp | ″ | 8.350 | 104,8 |
|
| + Công nghiệp, xây dựng | ″ | 9.970 | 108,8 |
|
| + Dịch vụ | ″ | 7.250 | 114,4 |
|
| Tổng sản phẩm trong tỉnh (GDP) giá hiện hành | Tỷ đồng | 38.900 |
|
|
| Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp | ″ | 14.000 |
|
|
| + Công nghiệp, xây dựng | ″ | 13.700 |
|
|
| + Dịch vụ | ″ | 11.200 |
|
|
| Cơ cấu kinh tế GDP (giá hiện hành) | % | 100,0 |
|
|
| + Ngư, nông, lâm nghiệp | % | 36,0 |
|
|
| + Công nghiệp, xây dựng | % | 35,2 |
|
|
| + Dịch vụ | % | 28,8 |
|
| 2 | Tổng vốn đầu tư toàn xã hội | Tỷ đồng | 10.300 | 114,0 |
| 3 | Kim ngạch xuất khẩu | Triệu USD | 1.120 | 106,7 |
| 4 | Thu ngân sách | Tỷ đồng | 5.300 | 112,8 |
| 5 | Chi ngân sách | Tỷ đồng | 6.484 | 98,6 |
| 6 | Sản lượng thủy sản | Tấn | 457.000 | 103,9 |
|
| Trong đó: Tôm | Tấn | 154.500 | 104,4 |
| 7 | Sản lượng lúa | Tấn | 586.000 | 103,2 |
| II | Các chỉ tiêu về xã hội: |
|
|
|
| 8 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | Giảm 1,7-2% |
|
| 9 | Giải quyết việc làm | Người | 35.000 | 97,2 |
| 10 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo (không tính bồi dưỡng, truyền nghề) | % | 23 |
|
| 11 | Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng | % | 13,5 |
|
| 12 | Số giường bệnh/vạn dân | Giường | 23 | 104,5 |
| III | Các chỉ tiêu về môi trường và phát triển bền vững |
|
|
|
| 13 | Tỷ lệ che phủ rừng và cây phân tán | % | 23 |
|
| 14 | Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh có hệ thống xử lý nước thải | % | 90 |
|
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NGƯ, NÔNG, LÂM NGHIỆP NĂM 2014
| TT | DANH MỤC | Đơn vị | Kế hoạch năm 2014 | So sánh (%) KH 2014/ ƯTH 2013 |
| A | THỦY SẢN |
|
|
|
| 1 | Tổng sản lượng khai thác và nuôi trồng | Tấn | 457.000 | 103,9 |
|
| - Trong đó: sản lượng tôm | ″ | 154.500 | 104,4 |
| 1.1 | Sản lượng khai thác thủy sản | Tấn | 158.500 | 104,3 |
|
| - Trong đó: sản lượng tôm | ″ | 14.500 | 100,0 |
| 1.2 | Sản lượng nuôi trồng | Tấn | 298.500 | 103,6 |
|
| - Trong đó: sản lượng tôm | ″ | 140.000 | 104,9 |
| 2 | Diện tích nuôi tôm công nghiệp đến cuối năm 2014 | Ha | 7.000 | 122,8 |
| 3 | Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến đến cuối năm 2014 | Ha | 60.000 | 157,9 |
| B | NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
| I | Trồng trọt |
|
|
|
| 1 | Cây lúa |
|
|
|
|
| - Diện tích canh tác | Ha | 94.300 | 99,6 |
|
| - Diện tích gieo trồng | Ha | 129.800 | 99,7 |
|
| - Năng suất gieo trồng | Tấn/ha | 4,51 | 103,5 |
|
| - Sản lượng lúa | Tấn | 586.000 | 103,2 |
|
| * Cơ cấu mùa vụ |
|
|
|
|
| - Diện tích lúa hè thu | Ha | 35.500 | 100,0 |
|
| - Diện tích lúa mùa + lúa vụ 2 | Ha | 50.600 | 97,2 |
|
| - Diện tích lúa - tôm | Ha | 43.700 | 102,6 |
| 2 | Diện tích cây dừa | Ha | 8.080 | 100,0 |
| 3 | Diện tích cây mía | Ha | 3.000 | 100,0 |
| II | Chăn nuôi |
|
|
|
| 1 | Đàn heo | Con | 310.000 | 110,7 |
| 2 | Đàn gia cầm | Con | 2.250.000 | 112,5 |
| C | LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
| - Diện tích có rừng tập trung đến cuối năm 2014 | Ha | 104.800 | 100,2 |
|
| - Trồng rừng mới | Ha | 500 | 92,6 |
| STT | Đơn vị | Diện tích (ha) | Năng suất (Tấn/ha) | Sản lượng (tấn) | Cơ cấu mùa vụ (ha) | ||||
| Canh tác | Gieo trồng | Canh tác | Gieo trồng | Hè thu | Lúa-Tôm | Lúa mùa + Vụ 2 | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Toàn tỉnh | 94.300 | 129.800 | 6,21 | 4,51 | 586.000 | 35.500 | 43.700 | 50.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thành phố Cà Mau | 4.300 | 6.900 | 7,52 | 4,70 | 32.000 | 2.600 | 1.700 | 2.600 |
| 2 | Huyện Thới Bình | 27.300 | 29.600 | 4,21 | 3,81 | 116.000 | 2.300 | 25.000 | 2.300 |
| 3 | Huyện U Minh | 28.000 | 32.000 | 4,99 | 4,37 | 131.000 | 4.000 | 10.000 | 18.000 |
| 4 | Huyện Trần Văn Thời | 31.700 | 58.300 | 9,16 | 4,98 | 296.000 | 26.600 | 4.000 | 27.700 |
| 5 | Huyện Cái Nước | 3.000 | 3.000 | 3,30 | 3,30 | 11.000 |
| 3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TT | ĐƠN VỊ | Diện tích nuôi tôm công nghiệp (ha) | Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến (ha) | TỔNG SẢN LƯỢNG KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (TẤN) | |||||
| Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Tôm | Sản lượng khai thác | Sản lượng nuôi trồng | |||||||
| Tổng số | TĐ: Tôm | Tổng số | TĐ: Tôm | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TOÀN TỈNH | 7.000 | 60.000 | 457.000 | 154.500 | 158.500 | 14.500 | 298.500 | 140.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Huyện Năm Căn | 200 | 900 | 28.000 | 12.500 | 3.000 | 500 | 25.000 | 12.000 |
| 2 | Huyện Ngọc Hiển | 30 | 2800 | 54.000 | 16.500 | 24.500 | 4.000 | 29.500 | 12.500 |
| 3 | Huyện Phú Tân | 1500 | 12000 | 47.000 | 23.500 | 17.000 | 3.500 | 30.000 | 20.000 |
| 4 | Huyện Trần Văn Thời | 400 | 1500 | 100.000 | 14.000 | 78.000 | 4.000 | 22.000 | 10.000 |
| 5 | Huyện Đầm Dơi | 2600 | 30000 | 92.500 | 40.500 | 11.000 | 500 | 81.500 | 40.000 |
| 6 | Huyện U Minh |
| 1000 | 49.000 | 6.500 | 25.000 | 2.000 | 24.000 | 4.500 |
| 7 | Huyện Cái Nước | 1100 | 9000 | 35.000 | 18.500 |
|
| 35.000 | 18.500 |
| 8 | Huyện Thới Bình | 70 | 2000 | 35.500 | 13.500 |
|
| 35.500 | 13.500 |
| 9 | Thành phố Cà Mau | 1100 | 800 | 16.000 | 9.000 |
|
| 16.000 | 9.000 |
| TT | DANH MỤC | Đơn vị | Kế hoạch năm 2014 | So sánh (%) KH 2014/ ƯTH 2013 |
| A | CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
| I | Giá trị sản xuất ngành (giá so sánh) | Tỷ đồng | 20.000 | 105,3 |
| II | Một số sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
| - Sản lượng chế biến hàng thủy sản | Tấn | 114.000 | 106,5 |
|
| Trong đó: + Chế biến tôm | ″ | 102.000 | 106,3 |
|
| + Hàng thủy sản khác | ″ | 12.000 | 109,1 |
|
| - Sản lượng điện sản xuất | Tr.KWh | 8.200 | 101,2 |
|
| - Sản lượng đạm | Tấn | 785.000 | 100,5 |
|
| - Sản lượng khí thương phẩm | Tỷ m3 | 2 | 100,0 |
|
| - Đường các loại | Tấn | 12.000 | 109,1 |
| III | Điện khí hóa nông thôn |
|
|
|
|
| - Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện | % | 96,5 | 100,5 |
|
|
|
|
|
|
| B | THƯƠNG MẠI |
|
|
|
| I | Nội thương |
|
|
|
|
| - Tổng mức bán lẻ hàng hóa | Tỷ đồng | 51.600 | 120,0 |
| II | Ngoại thương |
|
|
|
| 1 | Kim ngạch xuất khẩu | Triệu USD | 1.120 | 106,7 |
|
| Trong đó: + Hàng thủy sản | ″ | 1.080 | 106,4 |
|
| + Gạo | ″ | 10 | 100,0 |
|
| + Đạm | ″ | 30 | 120,0 |
| 2 | Khối lượng hàng xuất khẩu chủ yếu |
|
|
|
|
| - Thủy sản chế biến | Tấn | 102.000 | 106,3 |
|
| - Gạo | Tấn | 27.500 | 114,6 |
|
| - Đạm | Tấn | 59.000 | 120,4 |
KẾ HOẠCH TÍN DỤNG, NGÂN HÀNG NĂM 2014
| TT | DANH MỤC | Đơn vị | Kế hoạch năm 2014 | So sánh (%) KH2014/ ƯTH 2013 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Huy động vốn | Tỷ đồng | 16.000 | 104,6 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| - Tiết kiệm | ″ | 11.000 | 110,0 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Tổng dư nợ | Tỷ đồng | 26.500 | 103,9 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Cho vay sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
| Tổng số hộ được vay vốn | Hộ | 192.500 | 100,3 |
|
| Tổng dư nợ tín dụng nông nghiệp | Tỷ đồng | 12.000 | 107,1 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Nợ xấu |
|
|
|
|
| % so với tổng dư nợ | % | 5,3 |
|
KẾ HOẠCH GIAO THÔNG VẬN TẢI NĂM 2014
| TT | DANH MỤC | Đơn vị | Kế hoạch năm 2014 | So sánh (%) KH2014/ ƯTH 2013 |
|
|
|
|
|
|
| I | Vận tải hàng hóa |
|
|
|
| 1 | Đường bộ |
|
|
|
|
| - Khối lượng vận chuyển | 1.000 Tấn | 435 | 110,1 |
|
| - Luân chuyển | 1.000 T.Km | 108.000 | 109,6 |
| 2 | Đường sông |
|
|
|
|
| - Khối lượng vận chuyển | 1.000 Tấn | 1.200 | 93,8 |
|
| - Luân chuyển | 1.000 T.Km | 98.000 | 93,3 |
| II | Vận chuyển hành khách |
|
|
|
| 1 | Đường bộ |
|
|
|
|
| - Khối lượng vận chuyển | 1.000 HK | 49.200 | 113,1 |
|
| - Luân chuyển | 1.000 HK.Km | 970.000 | 113,1 |
| 2 | Đường sông |
|
|
|
|
| - Khối lượng vận chuyển | 1.000 HK | 15.000 | 91,5 |
|
| - Luân chuyển | 1.000 HK.Km | 430.000 | 91,4 |
|
|
|
|
|
|
| III | Số xã có đường ôtô đến trung tâm | Xã | 75 | 110,3 |
|
|
|
|
|
|
| IV | Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm | % | 91 |
|
|
|
|
|
|
|
| V | Số km đường GTNT xây dựng trong năm | Km | 400 | 100,0 |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2014
| TT | DANH MỤC | Đơn vị | Kế hoạch năm học 2013-2014 | So sánh (%) KH 13-14/ ƯTH 12-13 |
|
|
|
|
|
|
| A | GIÁO DỤC |
|
|
|
| I | Số học sinh có mặt đầu năm học | Học sinh | 232.200 | 96,9 |
| 1 | Mẫu giáo | ″ | 32.000 | 97,8 |
| 2 | Phổ thông | ″ | 200.200 | 96,8 |
|
| - Tiểu học | ″ | 113.260 | 93,2 |
|
| - Trung học cơ sở | ″ | 62.190 | 100,4 |
|
| - Trung học phổ thông | ″ | 24.750 | 106,0 |
| II | Số giáo viên có mặt đầu năm học | Giáo viên | 13.360 | 100,2 |
| 1 | Mẫu giáo | ″ | 1.544 | 112,5 |
| 2 | Phổ thông | ″ | 11.816 | 98,8 |
|
| - Tiểu học | ″ | 6.135 | 95,7 |
|
| - Trung học cơ sở | ″ | 4.129 | 103,1 |
|
| - Trung học phổ thông | ″ | 1.552 | 100,7 |
|
|
|
|
|
|
| B | ĐÀO TẠO |
| 10.000 | 113,3 |
| 1 | Số sinh viên đại học và cao đẳng | Sinh viên | 2.600 | 112,9 |
| 2 | Số sinh viên trung học chuyên nghiệp | SV, HS | 7.400 | 113,4 |
|
|
|
|
|
|
| C | Số trường đạt chuẩn Quốc gia trong năm | Trường | 22 | 53,7 |
|
|
|
|
|
|
| D | Tổng số trường đạt chuẩn quốc gia đến năm | Trường | 178 | 114,1 |
|
|
|
|
|
|
| E | Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia | % | 33 |
|
| TT | DANH MỤC | Đơn vị | Kế hoạch năm 2014 | So sánh (%) KH 2014/ ƯTH 2013 |
|
|
|
|
|
|
| I | Giường bệnh | Giường | 3.157 | 105,5 |
| 1 | Giường bệnh cấp tỉnh | ″ | 2125 | 106,8 |
| 2 | Giường bệnh cấp huyện | ″ | 470 | 106,8 |
| 3 | Giường phòng khám đa khoa khu vực | ″ | 110 | 100,0 |
| 4 | Giường trạm y tế xã | ″ | 452 | 100,0 |
|
|
|
|
|
|
| II | Số giường bệnh/vạn dân | Giường | 23 | 104,5 |
|
|
|
|
|
|
| III | Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn | % | 13,5 |
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế | % | 65 |
|
|
|
|
|
|
|
| V | Bình quân số Bác sĩ, Dược sĩ đại học/vạn dân | BS, DS | 7,9 | 102,6 |
KẾ HOẠCH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2014
| TT | DANH MỤC | Đơn vị | Kế hoạch năm 2014 | So sánh (%) KH 2014/ ƯTH 2013 |
|
|
|
|
|
|
| I | VĂN HÓA |
|
|
|
| 1 | Tỷ lệ gia đình được công nhận văn hóa | % | 60 |
|
| 2 | Tỷ lệ xã, phường, thị trấn hình thành được Trung tâm Văn hóa - Thể thao | % | 65 |
|
| 3 | Tỷ lệ huyện, thành phố hình thành được Trung tâm Văn hóa - Thể thao | % | 77 |
|
|
|
|
|
|
|
| II | THỂ THAO |
|
|
|
| 1 | Tỷ lệ dân số tập luyện TDTT thường xuyên | % | 29 |
|
| 2 | Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn gia đình thể thao | % | 24 |
|
|
|
|
|
|
|
| III | DU LỊCH |
|
|
|
| 1 | Tổng số khách du lịch | Lượt người | 910.000 | 107,1 |
|
| - Khách trong nước | ″ | 891.000 | 107,0 |
|
| - Khách quốc tế | ″ | 19.000 | 111,8 |
| 2 | Doanh thu thuần du lịch | Tỷ đồng | 245 | 106,5 |
KẾ HOẠCH DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI NĂM 2014
| TT | DANH MỤC | Đơn vị | Kế hoạch năm 2014 | So sánh (%) KH 2014/ ƯTH 2013 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dân số |
|
|
|
|
| - Dân số | Người | 1.248.000 | 101,1 |
|
| - Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | % | 1,11 |
|
|
| - Giảm tỷ lệ sinh | % | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Giải quyết việc làm | Lao động | 35.000 | 97,2 |
|
| Trong đó: - Lao động ngoài nước | ″ | 100 | 200,0 |
|
| - Lao động ngoài tỉnh | ″ | 14.900 | 67,9 |
|
| - Lao động trong tỉnh | ″ | 20.000 | 142,9 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đào tạo, bồi dưỡng và dạy nghề | Lao động | 34.000 | 113,3 |
|
| - Các huyện, thành phố | ″ | 24.000 | 120,0 |
|
| - Các trường và TTDN của tỉnh | ″ | 10.000 | 100,0 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | Giảm 1,7-2% |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo (không tính bồi dưỡng và truyền nghề) | % | 23 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Cơ cấu sử dụng lao động | % | 100 |
|
|
| + Lao động ngư nông lâm nghiệp | ″ | 65 |
|
|
| + Lao động công nghiệp, xây dựng | ″ | 17 |
|
|
| + Lao động dịch vụ | ″ | 18 |
|
- 1 Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do tỉnh Đắk Nông ban hành
- 2 Quyết định 3850/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 3 Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị quyết 10/2013/NQ-HĐND về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau năm 2014
- 3 Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do tỉnh Đắk Nông ban hành
- 4 Quyết định 3850/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 5 Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành