Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1811/QĐ-UBND năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Trị

Quyết định số 1811/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cập nhật, chuẩn hóa và đơn giản hóa các quy trình thủ tục hành chính trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Các nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm:

1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

  • Chính thức công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị.
  • Các thủ tục hành chính cụ thể được chi tiết hóa trong Danh mục kèm theo quyết định (nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân tra cứu và thực hiện).

2. Hiệu lực thi hành và quy định thay thế

  • Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Quy định bãi bỏ: Tất cả các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2081/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị có nội dung trái với Quyết định này đều bị thay thế, bãi bỏ.

3. Trách nhiệm thi hành

  • Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị.
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
  • Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1811/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 15 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1797/TTr-SXD ngày 09/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị (có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành; các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2081/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị trái với Quyết định này đều bị thay thế, bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NC(Y,T).

CHỦ TỊCH




Võ Văn Hưng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày  /  /2023 của UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Mức độ Dịch vụ công

Lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực: Quản lý hoạt động xây dựng

 

1

Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1.009974.000.00.00.H50

20 ngày đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp: Công trình: 200.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thức nhận hồ sơ trực tuyến

2

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1.009975.000.00.00.H50

20 ngày đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp: Công trình: 200.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

3

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1.009976.000.00.00.H50

20 ngày đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp: Công trình: 200.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

4

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1.009977.000.00.00.H50

20 ngày đối với công trình kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp: Công trình: 200.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

5

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1.009978.000.00.00.H50

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

Nộp trực tiếp: 50.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: 40.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

6

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1.009979.000.00.00.H50

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Toàn trình

- Nộp trực tiếp: Công trình: 200.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

Tổng cộng: 06 TTHC

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XÂY DỰNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày  /  /2023 của UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Mức độ Dịch vụ công

Lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực: Quản lý hoạt động xây dựng

 

1

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.009994.000.00.00.H50

20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp:

Công trình: 200.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 100.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 80.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

2

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.009995.000.00.00.H50

20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp:

Công trình: 200.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 100.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 80.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày

15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

3

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.009996.000.00.00.H50

20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp:

Công trình: 200.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 100.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 80.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

4

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.009997.000.00.00.H50

20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp:

Công trình: 200.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 100.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình:

160.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 80.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

5

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.009998.000.00.00.H50

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp: 50.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: 40.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

6

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

1.009999.000.00.00.H50

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tuyến/trực tiếp/BCCI

Một phần

- Nộp trực tiếp:

Công trình: 200.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 100.000đ/GP

- Nộp trực tuyến: Công trình: 160.000đ/GP

Nhà ở riêng lẻ: 80.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Sửa đổi bổ sung căn cứ pháp lý.

- Sửa đổi, bổ sung lệ phí.

- Bổ sung hình thưc nhận hồ sơ trực tuyến

Tổng cộng: 06 TTHC

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1811/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 1811/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/08/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
Người ký: Võ Văn Hưng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/08/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1811/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký