Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 183/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của thị xã Buôn Hồ là 28.260,99 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 25.053,95 ha (tỷ lệ 88,65% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm ưu thế tuyệt đối với 21.865,64 ha (77,37%); tiếp theo là đất trồng lúa với 1.580,03 ha (5,59%), bao gồm 745,10 ha đất chuyên trồng lúa nước; đất trồng cây hàng năm khác là 1.413,93 ha (5,00%); đất nuôi trồng thủy sản là 129,88 ha (0,46%); đất rừng sản xuất là 47,92 ha (0,17%); và đất nông nghiệp khác là 16,55 ha (0,06%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 3.198,01 ha (tỷ lệ 11,32% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm: đất phát triển hạ tầng là 1.672,61 ha (5,92%), trong đó đất giao thông chiếm 1.074,36 ha và đất thủy lợi chiếm 379,36 ha; đất ở tại đô thị là 468,10 ha (1,66%); đất ở tại nông thôn là 418,55 ha (1,48%); đất quốc phòng là 244,16 ha (0,86%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 257,52 ha (0,91%); đất thương mại, dịch vụ là 75,62 ha (0,27%); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 78,87 ha (0,28%); đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 62,49 ha (0,22%); và các loại đất chuyên dùng khác có tỷ lệ nhỏ dưới 0,1%.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 9,03 ha (chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,03% tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển, thị xã Buôn Hồ dự kiến thu hồi tổng cộng 63,67 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 53,11 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng cây lâu năm với 50,60 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 2,48 ha; và đất trồng lúa (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước) là 0,03 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,56 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 5,10 ha (bao gồm đất giao thông 0,98 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 0,15 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 3,97 ha); đất ở tại đô thị là 4,57 ha; và đất ở tại nông thôn là 0,89 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung quan trọng nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 152,42 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 138,27 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 13,49 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 0,60 ha; và đất trồng lúa (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước) là 0,06 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 2,26 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

  • Trong năm 2024, thị xã Buôn Hồ sẽ đưa 0,16 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng, chuyển mục đích sang đất khu vui chơi, giải trí công cộng.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ

UBND thị xã Buôn Hồ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, bao gồm các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và danh mục công trình, dự án theo đúng quy định pháp luật đất đai; thực hiện thông báo thu hồi đất cho người dân theo đúng trình tự và thời gian quy định tại Luật Đất đai.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch được duyệt. Khi chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt các điều kiện, tiêu chí quy định tại Nghị định số 10/2023/NĐ-CP.
  • Đảm bảo sự phù hợp, thống nhất và đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với các quy hoạch ngành, lĩnh vực. Đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, an ninh, quốc phòng chưa đồng bộ quy hoạch thì phải tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét trước khi triển khai.
  • Đối với các dự án sử dụng đất có nguồn gốc từ đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp bàn giao cho địa phương, chỉ được triển khai khi phù hợp với phương án sử dụng đất được phê duyệt và không thuộc quy hoạch ba loại rừng.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất, kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất theo Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND của UBND tỉnh.
  • Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin, bản đồ và sự phù hợp của các công trình, dự án với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã.
  • Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2025.

- Trách nhiệm của các cơ quan, sở, ngành liên quan

  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung và kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Buôn Hồ tại Tờ trình số 431/TTr-STNMT ngày 25/12/2023.
  • Văn phòng UBND tỉnh: Chỉ đạo Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
  • Các Sở, ngành khác: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 183/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 22 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 của Quốc hội Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2024; danh mục công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển đổi mục đích dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 hecta đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của thị xã Buôn Hồ;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND thị xã Buôn Hồ tại Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 21/12/2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 431/TTr-STNMT ngày 25/12/2023 (UBND tỉnh nhận được Tờ trình vào ngày 17/01/2024).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.260,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.053,95

88,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.580,03

5,59

 

T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

745,10

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.413,93

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.865,64

77,37

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

47,92

0,17

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

129,88

0,46

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,55

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.198,01

11,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

244,16

0,86

2.2

Đất an ninh

CAN

6,40

0,02

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,62

0,27

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,73

0,04

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,57

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.672,61

5,92

 

Đất giao thông

DGT

1.074,36

3,80

 

Đất thủy lợi

DTL

379,36

1,34

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,82

0,03

 

Đất cơ sở y tế

DYT

14,07

0,05

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

62,49

0,22

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

12,37

0,04

 

Đất công trình năng lượng

DNL

9,80

0,03

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,00

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,55

0,00

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,94

0,04

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,14

0,05

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

NTD

78,87

0,28

 

Đất chợ

DCH

7,74

0,03

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,83

0,03

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,45

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

418,55

1,48

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

468,10

1,66

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

0,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,01

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,00

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

257,52

0,91

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,60

0,01

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,03

0,03

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích (1+2)

 

63,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

53,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,03

T. đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,56

1.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,10

 

Đất giao thông

DGT

0,98

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,15

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

NTD

3,97

1.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

1.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,57

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,06

T. đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,27

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,60

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Năm 2024 đưa vào sử dụng 0,16 ha diện tích đất chưa sử dụng để chuyển sang đất khu vui chơi, giải trí công cộng (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

2.1. Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Buôn Hồ, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt; khi thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải đảm bảo đủ các điều kiện, tiêu chí theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 10/2023/NĐ-CP và các quy định của pháp luật về đất đai;

- Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo phù hợp, thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất; đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, công trình an ninh, quốc phòng phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Buôn Hồ được phê duyệt nhưng hiện tại chưa thống nhất, đồng bộ với các quy hoạch khác thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo trước khi triển khai thực hiện;

- Đối với danh mục dự án sử dụng đất có nguồn gốc đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp giao cho địa phương quản lý chỉ được triển khai thực hiện khi danh mục dự án có sử dụng đất phù hợp với phương án sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không thuộc quy hoạch ba loại rừng;

- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Buôn Hồ; về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này.

- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Buôn Hồ về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2025 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2.2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về nội dung và kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất 2024 thị xã Buôn Hồ tại Tờ trình số 431/TTr-STNMT ngày 25/12/2023.

2.3. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch UBND thị xã Buôn Hồ; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, NNMT (TLC-07b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn


PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Lạc

Phường Bình Tân

Phường Đạt Hiếu

Phường Đoàn Kết

Phường Thiện An

Phường Thống Nhất

Xã Bình Thuận

Xã Cư Bao

Xã Ea Blang

Xã Ea Drông

Xã Ea Siên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.260,99

803,32

585,82

1.614,44

1.156,38

1.519,29

849,70

1.740,24

4.462,82

4.416,47

3.042,52

4.793,14

3.276,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.053,95

612,08

386,25

1.363,62

966,79

1.365,59

713,90

1.460,54

4.087,97

3.860,25

2.802,44

4.447,50

2.987,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.580,03

-

10,71

107,94

3,25

3,34

-

51,61

402,02

180,43

72,17

335,17

413,39

 

T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

745,10

-

10,49

88,92

-

-

-

-

221,90

146,30

30,17

221,10

26,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.413,93

31,37

44,66

40,86

62,24

8,99

23,72

71,11

76,50

69,95

66,21

626,50

291,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.865,64

580,15

324,01

1.164,90

897,88

1.352,27

687,01

1.315,94

3.579,91

3.598,02

2.653,01

3.455,42

2.257,12

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

47,92

-

4,37

43,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

129,88

0,56

2,50

5,21

3,42

0,99

1,06

11,74

28,22

10,03

11,05

30,41

24,69

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,55

-

-

1,16

-

-

2,11

10,14

1,32

1,82

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.198,01

191,24

199,57

247,41

189,59

153,70

135,80

279,70

374,85

552,93

240,08

345,64

287,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

244,16

2,54

-

66,59

-

-

0,61

-

22,21

152,21

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

6,40

0,90

4,37

0,06

0,06

0,15

0,07

0,10

0,10

0,20

0,10

0,19

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,62

4,49

6,19

16,14

4,04

-

0,12

0,97

0,21

7,15

1,21

0,10

35,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,73

-

0,79

0,90

7,76

-

0,62

0,40

-

0,01

0,06

0,16

0,03

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,57

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,47

4,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.672,61

77,28

80,04

107,02

100,26

82,83

64,15

165,48

222,07

281,82

139,40

201,18

151,08

 

Đất giao thông

DGT

1.074,36

51,49

61,21

66,98

64,36

62,53

55,44

89,56

137,85

190,94

99,20

114,90

79,90

 

Đất thủy lợi

DTL

379,36

3,74

3,17

26,60

17,78

7,38

-

50,01

67,97

64,09

16,34

63,00

59,28

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,82

1,33

4,31

0,61

1,27

-

-

-

0,30

0,81

-

0,19

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

14,07

5,30

1,47

0,08

0,50

5,00

0,54

0,22

0,22

0,18

0,15

0,18

0,23

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

62,49

4,03

5,38

2,82

3,24

3,48

6,35

5,30

3,05

3,91

15,43

3,04

6,46

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

12,37

-

0,96

-

0,90

-

-

1,81

2,01

4,17

1,14

0,53

0,85

 

Đất công trình năng lượng

DNL

9,80

0,06

-

0,55

0,11

3,76

-

0,44

0,39

4,45

-

0,04

-

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,16

-

0,61

0,09

0,01

-

-

0,01

-

0,20

0,02

-

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,55

-

-

0,50

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,94

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

9,91

-

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,14

3,68

0,60

0,85

0,54

-

0,76

3,72

0,71

1,70

0,09

0,29

0,20

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

NTD

78,87

6,66

2,94

5,60

11,42

0,67

1,06

12,20

8,34

10,94

6,28

9,08

3,68

 

Đất chợ

DCH

7,74

0,83

-

1,82

-

-

-

2,22

1,22

0,60

0,57

-

0,48

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,83

0,26

0,76

0,14

0,43

0,79

0,38

0,24

0,94

0,75

0,45

1,54

1,15

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,45

3,08

3,34

-

0,88

-

0,76

-

-

0,16

0,08

-

0,15

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

418,55

-

-

-

-

-

-

-

127,55

102,10

33,66

90,69

64,55

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

468,10

86,30

82,65

46,42

63,52

42,35

47,17

99,69

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

1,32

4,88

0,41

0,72

1,00

0,49

0,70

0,42

0,08

0,26

0,28

0,34

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

1,12

0,21

-

-

-

1,06

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,02

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

257,52

13,93

14,74

9,73

11,92

26,57

20,37

12,12

1,35

7,90

64,86

43,03

31,00

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,60

-

1,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

0,55

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,03

-

-

3,41

-

-

-

-

-

3,29

-

-

2,33

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Lạc

Phường Bình Tân

Phường Đạt Hiếu

Phường Đoàn Kết

Phường Thiện An

Phường Thống Nhất

Xã Bình Thuận

Xã Ea Blang

Xã Ea Drông

Xã Ea Siên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích (1+2)

 

63,67

9,17

12,49

0,46

8,72

7,54

17,73

1,18

2,11

-

-

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

53,11

4,69

11,53

0,46

5,90

7,54

16,41

1,09

1,22

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

T. đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,48

0,20

1,50

-

0,30

-

0,23

0,16

0,07

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,60

4,49

10,03

0,43

5,60

7,54

16,18

0,93

1,15

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,56

4,48

0,96

-

2,82

-

1,32

0,09

0,89

-

-

-

1.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,10

4,14

0,16

-

0,47

-

0,33

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

0,98

0,17

0,12

-

0,47

-

0,22

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,15

-

0,04

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

NTD

3,97

3,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

-

-

-

-

-

-

-

0,89

-

-

-

1.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,57

0,34

0,80

-

2,35

-

0,99

0,09

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Lạc

Phường Bình Tân

Phường Đạt Hiếu

Phường Đoàn Kết

Phường Thiện An

Phường Thống Nhất

Xã Bình Thuận

Xã Cư Bao

Xã Ea Blang

Xã Ea Drông

Xã Ea Siên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(1 6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,42

12,68

26,02

18,80

8,60

15,98

18,53

3,92

2,99

10,08

7,35

7,32

20,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,06

-

-

0,03

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

T. đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,06

-

-

0,03

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,49

0,92

2,05

0,70

0,80

0,50

0,73

0,49

0,42

0,62

1,00

0,71

4,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,27

11,76

23,97

18,07

7,80

15,48

17,80

2,83

2,57

9,43

6,35

6,61

15,60

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,60

-

-

-

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

1,04

0,33

-

0,30

-

0,27

0,32

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Lạc

Phường Bình Tân

Phường Đạt Hiếu

Phường Đoàn Kết

Phường Thiện An

Phường Thống Nhất

Xã Bình Thuận

Xã Cư Bao

Xã Ea Blang

Xã Ea Drông

Xã Ea Siên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

A

TỔNG DIỆN TÍCH (1+2)

 

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm

BHK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm

NHK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở khoa học-công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 183/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/01/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/01/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký