Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1857/QĐ-UBND năm 2023

Quyết định số 1857/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Đây là văn bản quy định các nội dung thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La, góp phần chuẩn hóa và minh bạch hóa các bước thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.

Nội dung chi tiết của Quyết định 1857/QĐ-UBND

Quyết định tập trung vào các nội dung cốt lõi sau đây:

  • Công bố danh mục thủ tục hành chính (Điều 1): Ủy ban nhân dân tỉnh chính thức công bố 01 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Danh mục này nằm trong phạm vi và chức năng quản lý trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Chi tiết danh mục được quy định cụ thể tại Phụ lục I ban hành kèm theo quyết định.
  • Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Điều 2): Phê duyệt 02 quy trình nội bộ áp dụng cho việc giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Các quy trình này thuộc thẩm quyền giải quyết trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo quyết định. Việc phê duyệt quy trình nội bộ giúp xác định rõ trách nhiệm, thời gian và các bước phối hợp giữa các bộ phận liên quan trong quá trình xử lý hồ sơ.
  • Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý (Điều 3): Quyết định quy định rõ các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Ý nghĩa và tác động của quyết định

Việc ban hành Quyết định 1857/QĐ-UBND đóng vai trò thiết thực trong công tác cải cách hành chính của tỉnh Sơn La. Bằng việc công bố rõ ràng danh mục và quy trình nội bộ, quyết định giúp nâng cao hiệu quả giải quyết công việc, giảm thiểu thời gian trễ hạn, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân khi thực hiện các thủ tục liên quan đến lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1857/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 20 tháng 09 năm

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 483/TTr-SNN ngày 18/9/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường (cấp tỉnh) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

(Có Phụ lục I kèm theo)

Điều 2. Phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

(Có phụ lục II kèm theo)

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tùng(20b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

CẤP TỈNH: 01 Thủ tục hành chính (TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 24 ngày làm việc.

- Trường hợp bổ sung, sửa đổi hồ sơ: 48 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở NN&PTNT tại Trung tâm Phụcvụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 1857 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 09 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

1. Tên TTHC: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:

+ Đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;

+ Thuyết minh vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 2 Quyết định 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ. (Tổ chức đầu mối vùng có thể tham khảo mẫu đơn đề nghị (B1.ĐCN-BNN) và thuyết minh vùng (B2.TMV-BNN) được ban hành tại Công văn số 2613/BNNKHCN ngày 04/4/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg)

- Số lượng hồ sơ: 10 bộ (01 bộ hồ sơ gốc và 09 bộ hồ sơ bản sao).

a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 30 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 24 ngày làm việc

- Thời gian cắt giảm: 6 ngày (20%)

- Trình tự thực hiện:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Kèm theo scan hồ sơ

¼ ngày

B2

Xem xét phân công

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

Ý kiến phân công

¼ ngày

B3

Phòng Kế hoạch Tài chính tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng KHTC

Ý kiến phân công

½ ngày

Chuyên viên phòng KHTC

Xem xét, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao về tính hợp lệ của hồ sơ

2,5 ngày

Lãnh đạo phòng phòng KHTC

Ý kiến xét trình duyệt

¼ ngày

B4

Văn bản yêu cầu, bổ sung hồ sơ

Lãnh đạo Sở

Ý kiến ký duyệt

¼ngày

B5

Hội đồng thẩm định làm việc

Kết quả làm việc của HĐTĐ

10 ngày

B6

Phòng KHTC tiếp nhận, xử lý kết quả của hội đồng TĐ

Chuyên viên phòng KHTC

Dự thảo các Văn bản (Tờ trình và Dự thảo Quyết định công nhận)

04 ngày

Lãnh đạo phòng KHTC

Ý kiến xét duyệt

¼ ngày

B7

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

¼ ngày

B8

Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa tại TTPVHCC

Văn phòng Sở (Bộ phận văn thư)

Văn bản phát hành (Tờ trình)

¼ ngày

B9

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông

Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

¼ ngày

B10

Liên thông UBND tỉnh

05 ngày

B11

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Đính kèm kết quả (scan QĐ phê duyệt)

0 ngày

Tổng thời gian thực hiện

24 ngày

b) Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 65 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 48 ngày làm việc

- Thời gian cắt giảm: 17 ngày (26%)

- Trình tự thực hiện:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Kèm theo scan hồ sơ

¼ ngày

B2

Xem xét phân công

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

Ý kiến phân công

¼ ngày

B3

Phòng KHTC tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng KHTC

Ý kiến phân công

½ ngày

Chuyên viên phòng KHTC

Xem xét, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao về tính hợp lệ của hồ sơ

2,5 ngày

Lãnh đạo phòng KHTC

Ý kiến xét trình duyệt

¼ ngày

B4

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

Ý kiến ký duyệt

¼ngày

B5

Xem xét, bổ sung hồ sơ

Tổ chức, đầu mối vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Hồ sơ hoàn thiện

24 ngày

B6

Hội đồng thẩm định làm việc

Kết quả làm việc của HĐTĐ

10 ngày

B7

Văn phòng Sở tiếp nhận, xử lý kết quả của hội đồng TĐ

Chuyên viên phòng KHTC

Dự thảo các Văn bản (Tờ trình và Dự thảo Quyết định công nhận)

04 ngày

Lãnh đạo phòng KHTC

Ý kiến xét duyệt

¼ ngày

B8

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

¼ ngày

B9

Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa tại TTPVHCC

Văn phòng Sở (Bộ phận Văn thư)

Văn bản phát hành (Tờ trình)

¼ ngày

B10

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông

Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

¼ ngày

B11

Liên thông UBND tỉnh

05 ngày

B12

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Đính kèm kết quả (scan QĐ phê duyệt)

0 ngày

Tổng thời gian thực hiện

48 ngày

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1857/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 1857/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/09/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/09/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1857/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký