Tóm tắt Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 186/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm phê duyệt phương án, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đai trên địa bàn thành phố Tam Điệp trong năm 2024. Quyết định này thiết lập hành lang pháp lý để thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ đắc lực cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh tại địa phương.
- Các nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tam Điệp với các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phép sử dụng trong năm kế hoạch 2024 trên địa bàn thành phố.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, lợi ích công cộng, quốc phòng, an ninh trong năm 2024.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng hoặc chuyển đổi giữa các loại đất phi nông nghiệp theo quy định pháp luật.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp.
- Lưu ý: Các nội dung trên được thể hiện chi tiết trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất và các biểu số liệu chuyên ngành đính kèm quyết định.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân thành phố Tam Điệp chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan thực hiện các công tác sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ hồ sơ, bản đồ, chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tam Điệp theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã phê duyệt. Đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình quản lý và sử dụng đất đai thực tế. Ban hành các văn bản chỉ đạo theo thẩm quyền và áp dụng biện pháp xử lý nghiêm khắc đối với các trường hợp cố tình chậm triển khai dự án hoặc sử dụng đất sai mục đích sau khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan (Điều 3 & Điều 4)
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Tam Điệp.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 186/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 27 tháng 3 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ- CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 165/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2024; Căn cứ Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các công trình dự án trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp;
Căn cứ Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm, một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 10/01/2022; Căn cứ Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm, một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 10/01/2022;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày 27/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm Kế hoạch 2024.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024.
(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao UBND thành phố Tam Điệp chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tam Điệp theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định có liên quan.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tam Điệp; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo quy định và ban hành các văn bản theo thẩm quyền có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Tam Điệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ ĐỤNG ĐẤT NĂM 2023
THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP - TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích Kế hoạch được duyệt đến năm 2023 (ha) | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích (ha) | So sánh | |||||
| Tăng (+) giảm (-) | Tỷ lệ (%) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (5)-(4) | (7)=(5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.801,14 | 6.944,92 | 1.143,78 | 119,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 825,04 | 898,98 | 73,95 | 108,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 562,66 | 624,26 | 61,60 | 110,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 233,40 | 357,05 | 123,66 | 152,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.206,02 | 3.013,01 | 806,99 | 136,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.833,22 | 1.892,94 | 59,73 | 103,26 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 450,85 | 517,51 | 66,67 | 114,79 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 12,14 | 12,14 | 0,00 | 99,98 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 189,01 | 201,79 | 12,79 | 106,76 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 63,62 | 63,62 | 0,00 | 100,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.521,48 | 3.333,42 | -1.188,06 | 73,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 361,20 | 362,22 | 1,02 | 100,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,97 | 9,46 | -1,50 | 86,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 430,76 | 66,11 | -364,65 | 15,35 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 45,00 |
| -45,00 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 322,61 | 7,85 | -314,75 | 2,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 302,75 | 303,10 | 0,35 | 100,12 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 99,14 | 5,91 | -93,23 | 5,96 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 492,96 | 440,53 | -52,43 | 89,36 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.508,30 | 1.234,25 | -274,05 | 81,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.046,50 | 818,32 | -228,17 | 78,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 143,36 | 159,28 | 15,92 | 111,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 22,25 | 9,54 | -12,71 | 42,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,19 | 16,93 | -0,26 | 98,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 63,12 | 65,41 | 2,29 | 103,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 136,43 | 93,78 | -42,65 | 68,74 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,49 | 2,13 | -1,36 | 61,05 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,67 |
| 100,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,32 | 12,29 | -7,03 | 63,61 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,86 | 3,57 | -2,29 | 60,96 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 48,37 | 50,50 | 2,13 | 104,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,75 | 1,54 | -0,21 | 88,07 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 24,86 | 11,84 | -13,02 | 47,63 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 194,14 | 175,23 | -18,91 | 90,26 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 354,54 | 330,72 | -23,82 | 93,28 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,34 | 9,79 | 0,45 | 104,82 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,67 | 2,67 | 0,00 | 100,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,51 | 2,51 |
| 100,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 150,22 | 161,87 | 11,65 | 107,75 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 209,23 | 209,35 | 0,12 | 100,06 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,29 |
| -0,29 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 170,51 | 222,68 | 52,16 | 130,59 |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP - TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| P. Bắc Sơn | P. Nam Sơn | P. Tân Bình | P. Tây Sơn | P. Trung Sơn | P. Yên Bình | Xã Đông Sơn | Xã Quang Sơn | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6) = (7) + … (..) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Loại đất |
| 10.501,01 | 314,31 | 1.339,13 | 749,52 | 278,42 | 408,50 | 462,91 | 2.067,81 | 3.528,42 | 1.352,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.535,14 | 133,71 | 893,12 | 409,62 | 96,75 | 118,97 | 197,31 | 1.402,27 | 2.424,92 | 858,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 843,63 |
|
| 246,25 |
|
| 118,13 | 57,05 |
| 422,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 576,33 |
|
| 153,68 |
|
| 98,73 | 1,01 |
| 322,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 298,73 |
| 0,00 | 5,38 | 13,33 | 1,52 | 3,70 | 153,14 | 95,05 | 26,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.798,36 | 90,86 | 261,83 | 47,97 | 83,40 | 101,91 | 29,34 | 380,22 | 1.656,68 | 146,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.854,08 |
| 569,28 | 41,05 |
| 9,13 | 1,52 | 709,45 | 447,17 | 76,48 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 477,76 | 40,53 | 45,84 | 42,19 |
| 2,64 | 1,65 | 65,87 | 181,32 | 97,72 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 12,14 | 12,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 199,09 | 2,32 | 0,45 | 26,78 | 0,01 | 3,77 | 41,47 | 36,54 | 6,14 | 81,60 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 63,50 |
| 15,72 |
|
|
| 1,49 |
| 38,56 | 7,73 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.777,99 | 172,84 | 421,10 | 309,35 | 181,29 | 279,15 | 248,55 | 626,58 | 1.066,60 | 472,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 362,19 | 0,43 | 53,63 | 21,91 | 22,30 | 73,61 | 10,87 | 47,74 | 95,45 | 36,24 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,02 | 0,36 | 0,06 | 2,37 | 1,90 | 0,11 | 1,01 | 4,56 | 0,36 | 0,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 66,11 |
|
|
|
|
|
|
| 66,11 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 45,00 |
| 41,90 |
|
| 3,10 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 31,46 | 1,87 | 1,11 |
| 0,80 | 2,46 | 0,96 | 23,03 | 1,18 | 0,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 302,71 | 3,41 | 154,65 | 25,65 | 3,88 | 6,94 | 6,31 | 16,15 | 76,68 | 9,05 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 99,14 |
|
| 17,06 |
|
| 0,49 |
| 56,39 | 25,19 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 505,18 |
| 7,74 | 37,27 |
|
| 5,25 | 142,21 | 200,99 | 111,72 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.393,71 | 76,03 | 103,00 | 128,33 | 81,75 | 71,18 | 131,96 | 260,01 | 372,85 | 168,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 902,03 | 56,90 | 72,12 | 86,39 | 65,88 | 44,32 | 87,12 | 93,67 | 317,90 | 77,73 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 159,55 | 1,88 | 3,10 | 27,64 | 1,76 | 3,05 | 17,62 | 9,43 | 20,95 | 74,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 21,58 | 3,21 | 1,30 | 0,42 | 0,41 | 0,56 | 2,26 | 1,62 | 11,16 | 0,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,09 | 1,99 | 0,09 | 2,29 | 0,15 | 1,12 | 0,27 | 10,82 | 0,25 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 73,63 | 11,67 | 9,89 | 2,83 | 3,00 | 19,99 | 11,83 | 4,36 | 7,89 | 2,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 138,54 |
| 0,16 | 0,14 | 10,12 |
| 0,15 | 117,61 | 8,39 | 1,96 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,29 | 0,23 | 0,53 | 0,32 | 0,35 | 0,29 | 0,39 | 0,28 | 0,87 | 0,03 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 |
| 0,07 | 0,01 |
| 0,16 | 0,10 | 0,22 | 0,07 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,32 |
|
|
|
|
|
| 19,32 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,03 |
|
| 1,05 |
| 0,39 | 0,36 | 0,98 | 1,93 | 1,32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50,16 |
| 15,51 | 7,01 | 0,01 | 0,63 | 11,88 | 1,63 | 3,09 | 10,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,53 | 0,15 | 0,22 | 0,23 |
| 0,58 |
| 0,07 | 0,21 | 0,07 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 24,27 | 4,08 | 1,28 |
| 2,15 | 3,17 | 5,27 |
| 8,33 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 192,15 |
|
|
|
|
|
| 63,97 | 75,13 | 53,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 362,73 | 80,76 | 50,26 | 48,23 | 63,61 | 47,70 | 72,17 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,34 | 3,14 | 0,23 | 0,27 | 2,60 | 0,85 | 1,11 | 0,52 | 0,37 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,67 | 0,02 |
|
|
|
| 2,65 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,51 |
| 0,11 | 0,61 | 0,13 | 0,03 | 0,46 | 0,27 | 0,16 | 0,76 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 158,51 | 2,75 | 6,93 | 27,65 | 2,17 | 7,48 | 10,04 | 7,52 | 55,83 | 38,13 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 209,28 |
| 0,19 |
|
| 62,53 |
| 60,59 | 56,78 | 29,18 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 187,88 | 7,76 | 24,92 | 30,55 | 0,38 | 10,38 | 17,04 | 38,96 | 36,89 | 21,00 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
| 3.552,79 | 314,31 | 1.339,13 | 749,52 | 278,42 | 408,50 | 462,91 |
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
| 3.374,70 | 90,86 | 261,83 | 201,65 | 83,40 | 101,91 | 128,08 | 381,23 | 1.656,68 | 469,05 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
| 2.331,84 | 40,53 | 615,12 | 83,24 |
| 11,77 | 3,18 | 775,32 | 628,48 | 174,20 |
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
| 111,11 |
| 41,90 |
|
| 3,10 |
|
| 66,11 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
| 369,93 | 82,62 | 51,37 | 48,23 | 64,41 | 50,16 | 73,13 |
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
| 192,15 |
|
|
|
|
|
| 63,97 | 75,13 | 53,06 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
| 494,86 | 3,41 | 154,65 | 25,65 | 3,88 | 6,94 | 6,31 | 80,12 | 151,80 | 62,11 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| P. Bắc Sơn | P. Nam Sơn | P. Tân Bình | P. Tây Sơn | P. Trung Sơn | P. Yên Bình | Xã Đông Sơn | Xã Quang Sơn | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ …+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 409,77 | 4,20 | 49,02 | 20,79 | 10,65 | 5,11 | 54,15 | 83,32 | 152,27 | 30,26 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 55,36 |
|
| 2,52 |
|
| 51,00 | 0,07 |
| 1,77 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 47,93 |
|
| 2,37 |
|
| 45,49 | 0,07 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 58,32 |
| 16,97 |
| 2,67 | 2,00 | 0,05 | 24,23 | 12,41 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 214,65 | 4,07 | 32,00 | 1,14 | 7,98 | 3,01 | 1,11 | 58,11 | 102,16 | 5,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 38,87 |
|
| 14,87 |
|
|
| 0,70 |
| 23,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 39,75 |
| 0,05 | 2,19 |
|
|
| 0,04 | 37,47 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,70 | 0,13 |
| 0,07 |
| 0,10 | 2,00 | 0,17 | 0,12 | 0,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 2,58 |
| 0,03 |
| 1,28 |
| 0,50 |
| 0,77 |
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| P. Bắc Sơn | P. Nam Sơn | P. Tân Bình | P. Tây Sơn | P. Trung Sơn | P. Yên Bình | Xã Đông Sơn | Xã Quang Sơn | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ …+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,59 | 3,35 | 48,24 | 20,23 | 10,16 | 4,03 | 53,62 | 67,72 | 115,63 | 25,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 55,36 |
|
| 2,52 |
|
| 51,00 | 0,07 |
| 1,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 47,93 |
|
| 2,37 |
|
| 45,49 | 0,07 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,63 |
| 16,97 |
| 2,67 | 2,00 | 0,05 | 10,33 | 5,61 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 182,41 | 3,22 | 31,22 | 0,60 | 7,49 | 1,93 | 0,68 | 56,44 | 80,37 | 0,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38,87 |
|
| 14,87 |
|
|
| 0,70 |
| 23,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 31,69 |
| 0,05 | 2,19 |
|
|
| 0,04 | 29,41 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,52 | 0,13 |
| 0,05 |
| 0,10 | 1,89 | 0,13 | 0,12 | 0,10 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 50,93 | 0,53 | 4,22 | 1,03 | 2,62 | 0,84 | 5,39 | 15,55 | 20,27 | 0,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,39 |
| 0,02 |
|
|
| 0,04 |
| 0,33 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 13,14 |
|
| 0,14 |
|
|
|
| 13,00 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,89 |
| 1,99 |
| 0,99 | 0,06 | 0,70 | 4,46 | 1,63 | 0,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 9,54 | 0,20 | 1,22 |
| 0,96 | 0,09 | 0,81 | 4,03 | 2,02 | 0,21 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 5,71 | 0,30 | 0,90 | 0,54 | 0,05 | 0,02 | 0,99 | 1,72 | 1,19 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,03 |
|
|
|
| 0,02 | 0,0030 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,04 |
|
| 0,03 |
|
|
| 4,01 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,34 |
|
| 0,10 |
|
| 0,23 |
| 0,01 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,49 |
|
|
|
|
|
| 1,03 | 0,46 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,79 | 0,03 | 0,01 | 0,21 | 0,32 | 0,60 | 2,62 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 0,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,92 |
| 0,05 |
| 0,30 | 0,01 |
|
| 1,56 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| P. Bắc Sơn | P. Nam Sơn | P. Tân Bình | P. Tây Sơn | P. Trung Sơn | P. Yên Bình | Xã Đông Sơn | Xã Quang Sơn | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ …+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 34,79 |
| 8,42 | 0,20 |
|
| 1,38 | 23,41 | 1,33 | 0,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,39 |
| 8,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 0,32 | 0,06 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 19,51 |
|
|
|
|
|
| 18,85 | 0,66 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,56 |
| 0,03 | 0,20 |
|
| 0,42 | 4,56 | 0,35 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,11 |
|
| 0,20 |
|
| 0,39 | 0,32 | 0,20 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 0,52 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,08 |
| 0,03 |
|
|
| 0,03 | 0,02 |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,50 |
|
|
|
|
|
| 3,50 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,11 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 |
|
|
|
|
| 0,45 |
|
|
|
- 1 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Chỉ thị 22/CT-TTg năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 8 Quyết định 20/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 9 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Chỉ thị 22/CT-TTg năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 8 Quyết định 20/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 9 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10 Quyết định 1315/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 11 Quyết định 1303/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 12 Quyết định 1304/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa