Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1879/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để lập dự toán, quản lý chi phí và thực hiện các hoạt động lâm nghiệp tại địa phương.

- Mục đích và phạm vi áp dụng đơn giá nhân công

Theo quy định, đơn giá ngày công lao động phục vụ các công trình lâm sinh được phê duyệt là căn cứ pháp lý để:

  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xây dựng, thẩm định và phê duyệt dự toán kinh phí trong hoạt động công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
  • Quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư cho các hoạt động phát triển lâm nghiệp, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng.

- Chi tiết đơn giá nhân công lao động theo từng nhóm công việc và vùng

Đơn giá nhân công được phân chia cụ thể theo 3 vùng (Vùng II, Vùng III, Vùng IV) và áp dụng cho 24 danh mục công việc lâm sinh khác nhau. Các mức giá được chia thành hai nhóm chính như sau:

Nhóm 1: Các công việc có mức đơn giá cao (áp dụng cho công việc kỹ thuật, thiết kế hoặc độc hại, nặng nhọc)

Mức đơn giá áp dụng cho nhóm này là: Vùng II đạt 396.576 đồng/ngày; Vùng III đạt 347.004 đồng/ngày; Vùng IV đạt 309.825 đồng/ngày. Nhóm này bao gồm các công việc cụ thể:

  • Thu hái và chế biến hạt giống.
  • Cắt hom và xử lý thuốc.
  • Phun thuốc trừ sâu.
  • Làm đường ranh cản lửa.
  • Làm biển báo.
  • Lao động thiết kế.

Nhóm 2: Các công việc lao động phổ thông, gieo cấy và chăm sóc thường xuyên

Mức đơn giá áp dụng cho nhóm này là: Vùng II đạt 355.752 đồng/ngày; Vùng III đạt 311.283 đồng/ngày; Vùng IV đạt 277.931 đồng/ngày. Nhóm này bao gồm các công việc cụ thể:

  • Đập sàng phân.
  • Khai thác trộn hỗn hợp và đóng bầu.
  • Xử lý gieo hạt và cấy cây.
  • Khai thác vật liệu làm giàn che.
  • Tưới nước.
  • Chăm sóc cây con trong vườn.
  • Chăm sóc vườn cây đầu dòng.
  • Xử lý và gieo hạt thẳng.
  • Phát dọn thực bì.
  • Cuốc hố trồng rừng.
  • Lấp hố trồng rừng.
  • Vận chuyển cây và trồng.
  • Phát chăm sóc rừng trồng.
  • Xới vun gốc.
  • Trồng dặm.
  • Bảo vệ rừng trồng.
  • Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh.
  • Hoạt động khác (cắm cọc, buộc dây…).

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1879/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 20 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG LAO ĐỘNG PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH  LÂM SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18/6/2012;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20/11/2014;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 38/2022/NĐ-CP ngày 12/6/2022 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 460/TTr-SNN ngày 16/9/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

TT

Nội dung

Đơn giá nhân công vùng II (đồng/ngày)

Đơn giá nhân công vùng III (đồng/ngày)

Đơn giá nhân công vùng IV (đồng/ngày)

1

Thu hái và chế biến hạt giống

396.576

347.004

309.825

2

Đập sàng phân

355.752

311.283

277.931

3

Khai thác trộn hỗn hợp và đóng bầu

355.752

311.283

277.931

4

Cắt hom và xử lý thuốc

396.576

347.004

309.825

5

Xử lý gieo hạt và cấy cây

355.752

311.283

277.931

6

Khai thác vật liệu làm giàn che

355.752

311.283

277.931

7

Tưới nước

355.752

311.283

277.931

8

Phun thuốc trừ sâu

396.576

347.004

309.825

9

Chăm sóc cây con trong vườn

355.752

311.283

277.931

10

Chăm sóc vườn cây đầu dòng

355.752

311.283

277.931

11

Xử lý và gieo hạt thẳng

355.752

311.283

277.931

12

Phát dọn thực bì

355.752

311.283

277.931

13

Cuốc hố trồng rừng

355.752

311.283

277.931

14

Lấp hố trồng rừng

355.752

311.283

277.931

15

Vận chuyển cây và trồng

355.752

311.283

277.931

16

Phát chăm sóc rừng trồng

355.752

311.283

277.931

17

Xới vun gốc

355.752

311.283

277.931

18

Trồng dặm

355.752

311.283

277.931

19

Làm đường ranh cản lửa

396.576

347.004

309.825

20

Làm biển báo

396.576

347.004

309.825

21

Lao động thiết kế

396.576

347.004

309.825

22

Bảo vệ rừng trồng

355.752

311.283

277.931

23

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

355.752

311.283

277.931

24

Hoạt động khác (cắm cọc, buộc dây…)

355.752

311.283

277.931

Điều 2: Đơn giá ngày công lao động phục vụ các công trình lâm sinh quy định tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan xây dựng dự toán kinh phí trong hoạt động công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Hoàng

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1879/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 1879/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/09/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
Người ký: Nguyễn Trung Hoàng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/09/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1879/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt đơ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký