Quyết định 1879/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để lập dự toán, quản lý chi phí và thực hiện các hoạt động lâm nghiệp tại địa phương.
- Mục đích và phạm vi áp dụng đơn giá nhân công
Theo quy định, đơn giá ngày công lao động phục vụ các công trình lâm sinh được phê duyệt là căn cứ pháp lý để:
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xây dựng, thẩm định và phê duyệt dự toán kinh phí trong hoạt động công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư cho các hoạt động phát triển lâm nghiệp, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng.
- Chi tiết đơn giá nhân công lao động theo từng nhóm công việc và vùng
Đơn giá nhân công được phân chia cụ thể theo 3 vùng (Vùng II, Vùng III, Vùng IV) và áp dụng cho 24 danh mục công việc lâm sinh khác nhau. Các mức giá được chia thành hai nhóm chính như sau:
Nhóm 1: Các công việc có mức đơn giá cao (áp dụng cho công việc kỹ thuật, thiết kế hoặc độc hại, nặng nhọc)
Mức đơn giá áp dụng cho nhóm này là: Vùng II đạt 396.576 đồng/ngày; Vùng III đạt 347.004 đồng/ngày; Vùng IV đạt 309.825 đồng/ngày. Nhóm này bao gồm các công việc cụ thể:
- Thu hái và chế biến hạt giống.
- Cắt hom và xử lý thuốc.
- Phun thuốc trừ sâu.
- Làm đường ranh cản lửa.
- Làm biển báo.
- Lao động thiết kế.
Nhóm 2: Các công việc lao động phổ thông, gieo cấy và chăm sóc thường xuyên
Mức đơn giá áp dụng cho nhóm này là: Vùng II đạt 355.752 đồng/ngày; Vùng III đạt 311.283 đồng/ngày; Vùng IV đạt 277.931 đồng/ngày. Nhóm này bao gồm các công việc cụ thể:
- Đập sàng phân.
- Khai thác trộn hỗn hợp và đóng bầu.
- Xử lý gieo hạt và cấy cây.
- Khai thác vật liệu làm giàn che.
- Tưới nước.
- Chăm sóc cây con trong vườn.
- Chăm sóc vườn cây đầu dòng.
- Xử lý và gieo hạt thẳng.
- Phát dọn thực bì.
- Cuốc hố trồng rừng.
- Lấp hố trồng rừng.
- Vận chuyển cây và trồng.
- Phát chăm sóc rừng trồng.
- Xới vun gốc.
- Trồng dặm.
- Bảo vệ rừng trồng.
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh.
- Hoạt động khác (cắm cọc, buộc dây…).
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| Số: 1879/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 20 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG LAO ĐỘNG PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH LÂM SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18/6/2012;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20/11/2014;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 38/2022/NĐ-CP ngày 12/6/2022 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 460/TTr-SNN ngày 16/9/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung | Đơn giá nhân công vùng II (đồng/ngày) | Đơn giá nhân công vùng III (đồng/ngày) | Đơn giá nhân công vùng IV (đồng/ngày) |
| 1 | Thu hái và chế biến hạt giống | 396.576 | 347.004 | 309.825 |
| 2 | Đập sàng phân | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 3 | Khai thác trộn hỗn hợp và đóng bầu | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 4 | Cắt hom và xử lý thuốc | 396.576 | 347.004 | 309.825 |
| 5 | Xử lý gieo hạt và cấy cây | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 6 | Khai thác vật liệu làm giàn che | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 7 | Tưới nước | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 8 | Phun thuốc trừ sâu | 396.576 | 347.004 | 309.825 |
| 9 | Chăm sóc cây con trong vườn | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 10 | Chăm sóc vườn cây đầu dòng | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 11 | Xử lý và gieo hạt thẳng | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 12 | Phát dọn thực bì | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 13 | Cuốc hố trồng rừng | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 14 | Lấp hố trồng rừng | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 15 | Vận chuyển cây và trồng | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 16 | Phát chăm sóc rừng trồng | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 17 | Xới vun gốc | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 18 | Trồng dặm | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 19 | Làm đường ranh cản lửa | 396.576 | 347.004 | 309.825 |
| 20 | Làm biển báo | 396.576 | 347.004 | 309.825 |
| 21 | Lao động thiết kế | 396.576 | 347.004 | 309.825 |
| 22 | Bảo vệ rừng trồng | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 23 | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
| 24 | Hoạt động khác (cắm cọc, buộc dây…) | 355.752 | 311.283 | 277.931 |
Điều 2: Đơn giá ngày công lao động phục vụ các công trình lâm sinh quy định tại
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 38/2005/QĐ-BNN về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Luật Bảo hiểm xã hội 2014
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Bộ luật Lao động 2019
- 5 Luật Lâm nghiệp 2017
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Thông tư 15/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8 Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- 1 Quyết định 959/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh khoản 3, khoản 4 Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND về đơn giá khảo sát thiết kế công trình lâm sinh và công nghiệp rừng tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND về phê duyệt đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 3 Quyết định 1480/QĐ-UBND năm 2022 điều chỉnh, bổ sung Điều 2 Quyết định 2169/QĐ-UBND về hệ số lương tính đơn giá nhân công và đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 1 Quyết định 38/2005/QĐ-BNN về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Luật Bảo hiểm xã hội 2014
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Quyết định 959/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh khoản 3, khoản 4 Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND về đơn giá khảo sát thiết kế công trình lâm sinh và công nghiệp rừng tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5 Bộ luật Lao động 2019
- 6 Luật Lâm nghiệp 2017
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Thông tư 15/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 9 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND về phê duyệt đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 10 Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- 11 Quyết định 1480/QĐ-UBND năm 2022 điều chỉnh, bổ sung Điều 2 Quyết định 2169/QĐ-UBND về hệ số lương tính đơn giá nhân công và đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình