Tóm tắt Quyết định 1907/QĐ-UBND năm 2013 của UBND tỉnh Bình Định
Quyết định số 1907/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm phê duyệt danh mục nghề, chương trình khung và định mức chi phí đào tạo đối với lĩnh vực nghề nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để triển khai công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn, đảm bảo chuẩn hóa nội dung giảng dạy và quản lý hiệu quả nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
Nội dung chi tiết của Quyết định bao gồm các quy định trọng tâm sau:
- Phê duyệt danh mục nghề, chương trình khung và định mức chi phí đào tạo nghề nông nghiệp
- Chính thức phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục các nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp được phép tổ chức đào tạo trên địa bàn tỉnh.
- Xác định rõ chương trình khung đào tạo áp dụng cho từng nghề cụ thể, đảm bảo nội dung truyền tải kiến thức và kỹ năng thực hành phù hợp với thực tiễn sản xuất nông nghiệp tại địa phương.
- Quy định chi tiết định mức chi phí đào tạo đối với từng nghề nông nghiệp, làm căn cứ pháp lý để lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí hỗ trợ học nghề theo quy định.
- Trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội làm đầu mối chủ trì.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có nhiệm vụ phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức triển khai thực hiện các nội dung đã được phê duyệt theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1907/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 19 tháng 7 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ NÔNG NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư số 30/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BNN&PTNT-BCT-BTTTT ngày 12/12/2012 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương và Thông tin Truyền thông về hướng dẫn trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020";
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 88/TTr-SLĐTBXH-DN ngày 05/7/2013 và Biên bản cuộc họp liên ngành ngày 14/6/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục nghề, chương trình khung và định mức chi phí đào tạo nghề nông nghiệp.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG VÀ ĐỊNH MỨC CHI ĐÀO TẠO NGHỀ NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 19/7/2013 của chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Số lượng (người/lớp) | Tổng số giờ học/khóa học (giờ) | Trong đó | Mức kinh phí hỗ trợ tối đa (đ/học viên/khóa) | ||
| Lý thuyết (giờ) | Thực hành (giờ) | Hoạt động đánh giá (giờ) | ||||||
| 1 | Quản lý công trình thủy nông | 3,0 | 35 | 480 | 96 | 344 | 40 | 1.380.000 |
| 2 | Sửa chữa trạm bơm điện | 3,0 | 35 | 480 | 96 | 344 | 40 | 1.340.000 |
| 3 | Kỹ thuật câu vàng cá ngừ đại dương | 0,5 | 35 | 96 | 24 | 64 | 8 | 2.000.000 |
| 4 | Đánh bắt thủy sản bằng lưới vây | 0,5 | 35 | 80 | 32 | 40 | 8 | 2.000.000 |
| 5 | Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản | 3,0 | 35 | 480 | 112 | 328 | 40 | 1.540.000 |
| 6 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm | 2,5 | 35 | 408 | 88 | 280 | 40 | 1.330.000 |
| 7 | Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò | 2,5 | 35 | 408 | 88 | 280 | 40 | 1.330.000 |
| 8 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 2,5 | 35 | 408 | 88 | 280 | 40 | 1.320.000 |
| 9 | Quản lý dịch hại tổng hợp | 2,5 | 35 | 408 | 88 | 280 | 40 | 1.350.000 |
| 10 | Trồng và nhân giống nấm | 2,5 | 35 | 408 | 88 | 280 | 40 | 1.290.000 |
| 11 | Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo heo, bò | 3,0 | 35 | 480 | 96 | 344 | 40 | 1.290.000 |
| 12 | Quản lý và kỹ thuật trồng lúa NS cao | 3,0 | 35 | 480 | 104 | 336 | 40 | 1.260.000 |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC CHI TIẾT KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 19/7/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Nghề đào tạo | Mức kinh phí hỗ trợ (1000đ/HV/khóa) | Trong đó | |||||||||
| Tuyển sinh, khai, bế giảng | Cấp chứng chỉ | Mua tài liệu | Thù lao giáo viên | Phụ cấp lưu động | Tài xe đi lại cho giáo viên | Hỗ trợ nguyên vật liệu | Thuê lớp học, thiết bị | Thuê phương tiện vận chuyển | Công tác quản lý lớp học | |||
| 1 | Quản lý công trình thủy nông | 1.380 | 70 | 20 | 250 | 650 | 18 | 25 | 157 | 95 | 30 | 65 |
| 2 | Sửa chữa trạm bơm điện | 1.340 | 70 | 20 | 80 | 650 | 18 | 40 | 235 | 132 | 30 | 65 |
| 3 | Kỹ thuật câu vàng cá ngừ đại dương | 2.000 | 70 | 20 | 250 | 320 | 0 | 115 | 1.030 | 95 | 0 | 100 |
| 4 | Đánh bắt thủy sản bằng lưới vây | 2.000 | 70 | 20 | 125 | 370 | 0 | 115 | 1.050 | 150 | 0 | 100 |
| 5 | Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản | 1.540 | 70 | 20 | 250 | 650 | 18 | 25 | 215 | 210 | 17 | 65 |
| 6 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm | 1.330 | 70 | 20 | 250 | 550 | 15 | 23 | 160 | 159 | 17 | 65 |
| 7 | Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò | 1.330 | 70 | 20 | 250 | 550 | 15 | 23 | 220 | 100 | 17 | 65 |
| 8 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 1.320 | 70 | 20 | 250 | 550 | 15 | 23 | 160 | 150 | 17 | 65 |
| 9 | Quản lý dịch hại tổng hợp | 1.350 | 70 | 20 | 250 | 550 | 15 | 23 | 190 | 150 | 17 | 65 |
| 10 | Trồng và nhân giống nấm | 1.290 | 70 | 20 | 250 | 550 | 15 | 23 | 150 | 130 | 17 | 65 |
| 11 | Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo heo, bò | 1.290 | 70 | 20 | 250 | 650 | 18 | 25 | 70 | 105 | 17 | 65 |
| 12 | Quản lý và kỹ thuật trồng lúa năng suất cao | 1.260 | 70 | 20 | 250 | 650 | 18 | 25 | 35 | 110 | 17 | 65 |
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Thông tư liên tịch 30/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BNN&PTNT-BCT-BTTTT hướng dẫn trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định 1956/QĐ-TTg phê duyệt Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" do Bộ trưởng các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Công thương - Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 1 Quyết định 18/2012/QĐ-UBND bổ sung Danh mục, chương trình khung và mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 3 tháng tại cơ sở dạy nghề và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh để đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 2 Quyết định 1881/QĐ-UBND năm 2012 về danh mục ngành nghề có nhu cầu thu hút người có trình độ, năng lực tốt về công tác trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2012-2013
- 3 Quyết định 439/QĐ-UBND về Danh mục ngành nghề, lĩnh vực và địa bàn xã, thị trấn cần tuyển dụng trí thức trẻ năm 2013 do tỉnh Cà Mau ban hành
- 4 Quyết định 315/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Danh mục ngành nghề đào tạo cho lao động nông thôn quá độ tuổi lao động do tỉnh Vĩnh Long ban hành
- 5 Quyết định 1052/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt danh mục, chương trình khung, định mức chi phí đào tạo nghề nông nghiệp trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng do tỉnh Bình Định ban hành
- 6 Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt mức chi phí đào tạo đối với 07 nghề nông nghiệp theo Quyết định 1956/QĐ-TTg do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 7 Quyết định 2772/QĐ-UBND năm 2016 quy định danh mục nghề và định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng cho người khuyết tật đến năm 2020 theo Quyết định 1019/QĐ-TTg do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Quyết định 18/2012/QĐ-UBND bổ sung Danh mục, chương trình khung và mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 3 tháng tại cơ sở dạy nghề và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh để đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 3 Thông tư liên tịch 30/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BNN&PTNT-BCT-BTTTT hướng dẫn trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định 1956/QĐ-TTg phê duyệt Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" do Bộ trưởng các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Công thương - Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4 Quyết định 1881/QĐ-UBND năm 2012 về danh mục ngành nghề có nhu cầu thu hút người có trình độ, năng lực tốt về công tác trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2012-2013
- 5 Quyết định 439/QĐ-UBND về Danh mục ngành nghề, lĩnh vực và địa bàn xã, thị trấn cần tuyển dụng trí thức trẻ năm 2013 do tỉnh Cà Mau ban hành
- 6 Quyết định 315/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Danh mục ngành nghề đào tạo cho lao động nông thôn quá độ tuổi lao động do tỉnh Vĩnh Long ban hành
- 7 Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt mức chi phí đào tạo đối với 07 nghề nông nghiệp theo Quyết định 1956/QĐ-TTg do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 8 Quyết định 2772/QĐ-UBND năm 2016 quy định danh mục nghề và định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng cho người khuyết tật đến năm 2020 theo Quyết định 1019/QĐ-TTg do tỉnh Hưng Yên ban hành