Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1921/QĐ-UBND năm 2023 quy định Danh mục các thông số về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Quyết định số 1921/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ nhằm thiết lập cơ sở kiểm soát, giám sát và bảo đảm an toàn nguồn nước sạch phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của người dân trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các quy định được ban hành tại Quyết định này:

1. Ban hành Danh mục các thông số chất lượng nước sạch sinh hoạt

Tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ chính thức ban hành Danh mục các thông số về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh. Quy định cụ thể bao gồm:

  • Tổng số thông số kiểm soát: Ban hành tổng cộng 31 thông số chất lượng nước sạch sinh hoạt.
  • Phân nhóm thông số: Danh mục được phân chia cụ thể thành hai nhóm chính để phục vụ công tác quản lý và kiểm tra, bao gồm 08 thông số thuộc nhóm A và 23 thông số thuộc nhóm B. Chi tiết cụ thể của từng thông số được quy định rõ ràng tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định.

2. Quy định về công tác kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch

Điều 2 của Quyết định quy định về cơ chế, căn cứ pháp lý thực hiện việc kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Theo đó, hoạt động này phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các văn bản hướng dẫn của Bộ Y tế, cụ thể:

  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.
  • Đồng thời, áp dụng các nội dung sửa đổi, bổ sung được quy định tại Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Điều 3 quy định chi tiết về thời gian phát sinh hiệu lực của văn bản và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện đối với các cơ quan, đơn vị liên quan:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
  • Trách nhiệm thực hiện: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm căn cứ Quyết định để triển khai thực hiện bao gồm:
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.
  • Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, khai thác, cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1921/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 12 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC THÔNG SỐ VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 41/2018/TT-BYT, ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt; được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15 tháng 12 năm 2021;

Theo đề nghị của Sở Y tế tại Văn bản số 2254/NVY&QLHN ngày 29/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các thông số về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Tổng số bao gồm 31 thông số, trong đó có 08 thông số nhóm A và 23 thông số nhóm B (chi tiết danh mục tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Các quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt; được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15/12/2021.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thành, thị;
- CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, NN1, TH6, VX3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Đại Dũng

 

PHỤ LỤC:

DANH MỤC CÁC THÔNG SỐ VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép (QCVN 01-1: 2018/BYT)

Các thông số nhóm A

 

Thông số vi sinh vật

 

 

1

Coliform

CFU/100 mL

<3

2

E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt

CFU/100 mL

<1

 

Thông số cảm quan và vô cơ

 

 

3

Arsenic (As)(*)

mg/L

0,01

4

Clo dư tự do(**)

mg/L

Trong khoảng 0,2 - 1,0

5

Độ đục

NTU

2

6

Màu sắc

TCU

15

7

Mùi, vị

-

Không có mùi, vị lạ

8

pH

-

Trong khoảng 6,0-8,5

Các thông số nhóm B

 

Thông số vi sinh vật

 

 

9

Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)

CFU/100mL

< 1

10

Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa)

CFU/100mL

< 1

 

Thông số vô cơ

 

 

11

Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N)

mg/L

0,3

12

Cadmin (Cd)

mg/L

0,003

13

Chì (Plumbum) (Pb)

mg/L

0,01

14

Chỉ số Pecmanganat

mg/L

2

15

Chromi (Cr)

mg/L

0,05

16

Đồng (Cuprum) (Cu)

mg/L

1

17

Độ cứng, tính theo CaCO3

mg/L

300

18

Fluor (F)

mg/L

1,5

19

Mangan (Mn)

mg/L

0,1

20

Nhôm (Aluminium) (Al)

mg/L

0,2

21

Nickel (Ni)

mg/L

0,07

22

Nitrat (NO3- tính theo N)

mg/L

2

23

Nitrit (NO2- tính theo N)

mg/L

0,05

24

Sắt (Ferrum) (Fe)

mg/L

0,3

25

Seleni (Se)

mg/L

0,01

26

Sunphat

mg/L

250

27

Xyanua (CN)

mg/L

0,05

 

Thông số hữu cơ

 

 

 

Nhóm hydrocacbua thơm

 

 

28

Benzen

µg/L

10

29

Phenol và dẫn xuất của Phenol

µg/L

1

 

Thông số hóa chất bảo vệ thực vật

 

 

30

Chlorpyrifos

µg/L

30

 

Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ

 

 

31

Chloroform

µg/L

300

Chú thích:

- Dấu (*) chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.

- Dấu (**) chỉ áp dụng cho các đơn vị cấp nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.

- Dấu (-) là không có đơn vị tính.

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo Methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1

- CFU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Colony Forming Unit" có nghĩa là đơn vị hình thành khuẩn lạc.

- NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Nephelometric Turbidity Unit" có nghĩa là đơn vị đo độ đục.

- TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “True Color Unit" có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.

- Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (QCVN 01-1: 2018/BYT) ban hành theo thông tư 41/2018/TT-BYT, ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1921/QĐ-UBND năm 2023 quy định Danh mục các thông số về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu: 1921/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/09/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
Người ký: Hồ Đại Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/09/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1921/QĐ-UBND năm 2023 quy định Dan...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký