Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông

Quyết định số 193/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất của huyện Krông Nô trong năm 2021.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Krông Nô được phân bổ trong năm 2021 là 81.349,33 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho thị trấn Đắk Mâm và 11 xã (bao gồm: Đắk Sôr, Nam Xuân, Buôn Choah, Nam Đà, Tân Thành, Đắk Drô, Nâm Nung, Đức Xuyên, Đắk Nang, Quảng Phú, Nâm N'Đir) theo các nhóm đất chính sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 72.950,74 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.531,92 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.627,19 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 13.959,64 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 35.805,40 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.765,76 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 10.401,78 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 3.762,30 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 449,60 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 274,33 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 8.043,23 ha nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng kỹ thuật. Các chỉ tiêu lớn bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 1.226,65 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 3,62 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 25,00 ha (tập trung tại xã Nam Đà 18,00 ha và xã Đắk Drô 7,00 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 6,65 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 27,47 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 59,24 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.895,78 ha (bao gồm đất giao thông 759,67 ha, đất thủy lợi 863,62 ha, đất công trình năng lượng 2.170,77 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 61,79 ha...).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 613,23 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 66,39 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Đắk Mâm).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.572,31 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 283,39 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 355,36 ha, phân bổ chủ yếu tại các xã Tân Thành (143,35 ha), Đắk Nang (106,71 ha) và Đức Xuyên (77,39 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Quy hoạch 2.541,04 ha tại thị trấn Đắk Mâm.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 612,78 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 2,60 ha (tập trung tại xã Đức Xuyên).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 408,54 ha (nhiều nhất tại xã Đức Xuyên với 104,57 ha và xã Tân Thành với 79,75 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 200,46 ha (nhiều nhất tại xã Đức Xuyên với 63,07 ha và xã Tân Thành với 50,05 ha).
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 1,18 ha tại xã Đức Xuyên.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 12,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), phân bổ đều tại các xã và thị trấn trên địa bàn huyện.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,96 ha (tập trung tại xã Nam Đà 0,15 ha, xã Quảng Phú 0,04 ha và xã Nâm N'Đir 0,77 ha).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Nhằm thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng an ninh, Nhà nước tiến hành thu hồi các loại đất sau:

  • Tổng diện tích đất thu hồi: 284,35 ha.
  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 284,25 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 2,60 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 170,76 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đức Xuyên với 94,02 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 109,71 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đức Xuyên với 60,87 ha).
    • Đất rừng sản xuất: 1,18 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 0,10 ha đất ở tại đô thị (ODT) thuộc địa bàn thị trấn Đắk Mâm.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Huyện Krông Nô lên kế hoạch khai thác và đưa 10,77 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch thành đất rừng sản xuất (RSX). Diện tích này được phân bổ tại xã Tân Thành (3,77 ha) và xã Nâm Nung (7,00 ha).

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Krông Nô

Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, UBND huyện Krông Nô có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai; kiên quyết không giải quyết các thủ tục đất đai đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh Đắk Nông.
  • Chịu trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của số liệu xây dựng kế hoạch, cũng như sự phù hợp về vị trí của các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Krông Nô và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 193/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 04 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KRÔNG NÔ, TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 27/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

81.349,33

2.541,04

2.850,52

3.054,28

4.646,03

5.771,79

8.806,55

5.354,13

10.482,39

10.164,31

4.123,26

12.071,43

11.483,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.950,74

2.150,05

2.567,45

2.809,93

4.375,33

4.987,76

8.022,08

4.671,62

10.042,51

8.655,07

3.792,13

10.211,11

10.665,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.531,92

18,22

46,76

233,1

568,17

353,54

27,57

227,86

102,32

196,22

163,37

205,75

389,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.627,19

13,96

 

102,38

497,3

220,9

0,09

145,84

16,27

181,86

162,79

194,96

90,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.959,64

20,94

128,45

120,88

2.561,79

771,73

740,03

177,73

1.696,88

1.459,43

718,23

4.753,23

810,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35.805,40

2.053,50

1.559,61

2.401,94

421,12

2.292,23

6.926,65

4.006,81

5.111,15

624,22

2.066,89

3.942,65

4.398,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.765,76

 

1,64

 

772,49

635,99

 

49,68

1.323,93

2.667,77

314,26

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.401,78

 

804,75

 

 

667,99

 

 

1.140,23

3.373,91

 

 

4.414,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.762,30

7,04

0,87

4,39

36,24

170,24

226,61

119,06

610,23

318,23

515,55

1.122,06

631,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

449,6

41,96

19,85

44,56

8,02

93,03

69,01

77,48

34,64

12,3

10,83

25,03

12,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

274,33

8,4

5,53

5,06

7,49

3

32,2

13

23,13

3

3

162,39

8,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.043,23

389,67

274,05

244,35

259,6

640,68

778,18

682,33

362,49

1.402,53

331,13

1.860,32

817,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.226,65

6,79

 

 

 

6,02

 

2,1

6

1.020,59

 

 

185,15

2.2

Đất an ninh

CAN

3,62

3,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25

 

 

 

 

18

 

7

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,65

1,05

0,99

0,27

0,36

0,45

0,34

0,45

0,56

0,52

 

0,94

0,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,47

0,41

 

0,02

2,5

 

 

2,97

0,56

 

0,02

17,41

3,58

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

59,24

 

 

 

 

 

 

14,04

1,96

 

 

3,44

39,8

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.895,78

198,53

102,48

75,44

95,31

321,33

374,23

280,44

141,96

216,28

230,7

1.597,29

261,79

-

Đất giao thông

DGT

759,67

51,46

34,37

38,66

41,28

61,64

114,45

91,44

46,41

36,03

30,66

96,46

116,81

-

Đất thủy lợi

DTL

863,62

121,65

0,57

5,61

14,28

18,35

234,24

148,15

84,16

3,74

158,58

0,63

73,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,33

0,92

1,06

0,2

 

0,53

0,94

2,04

0,59

 

0,05

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

0,17

0,18

0,21

0,71

4,45

0,28

0,48

0,33

0,15

0,08

0,72

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,79

9,09

5,78

5,14

4,84

3,77

6,54

4,53

6,7

1,92

1,57

8,03

3,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,23

2,17

1

0,17

1,52

0,38

1,21

1,6

3,7

 

0,04

1,78

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.170,77

10,83

56,34

24,93

32,6

231,65

16,31

30,86

0,02

173,67

39,67

1.488,15

65,74

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,9

0,25

 

0,02

0,08

 

0,26

 

0,05

0,05

0,05

0,04

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,9

 

2,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,56

 

-

Đất chợ

DCH

7,1

1,99

0,28

0,5

 

0,56

 

1,34

 

0,72

 

0,92

0,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,41

 

 

 

1

 

 

 

4,41

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

24,84

 

24,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,29

6,8

 

 

 

 

 

 

2,78

1,08

 

 

3,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

613,23

 

49,93

63,45

27,65

106,83

34,44

75,49

58,73

31,87

31,13

70,28

63,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,39

66,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,7

4,73

0,4

0,53

1,32

0,21

0,73

1,1

1,56

4,25

3,92

1,73

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,44

1,1

1,23

 

 

 

 

 

1,04

 

 

0,07

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,5

 

 

0,5

 

0,54

0,5

0,65

0,71

 

0,28

0,51

0,81

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,71

7,34

2,9

9,06

6,02

4,16

7,72

11,47

6,16

2,07

1,68

11,84

7,29

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,68

 

3,42

 

1,8

0,98

7

2

1,3

3

1,5

25,98

5,7

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,7

1,27

0,98

1,18

1,77

0,87

0,49

1,57

1,74

0,44

0,18

1,06

1,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,42

7,14

 

 

 

0,17

 

1,7

 

 

 

 

0,41

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.572,31

84,48

86,9

93,91

121,88

110,27

352,76

168,61

133,03

67,98

61,19

113,25

178,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

283,39

 

 

 

 

70,79

 

75,13

 

54,46

0,32

16,52

66,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

37,61

 

 

 

 

 

 

37,61

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

355,36

1,32

9,02

 

11,1

143,35

6,29

0,18

77,39

106,71

 

 

 

4

Đất đô thị*

KDT

2.541,04

2.541,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

612,78

24,25

31,70

32,15

6,57

44,85

129,80

20,03

3,92

171,42

11,22

34,57

102,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2,60

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2,60

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

408,54

8,23

24,85

15,95

5,07

38,85

79,75

14,86

2,92

104,57

8,17

29,04

76,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

200,46

16,02

6,85

16,20

1,50

6,00

50,05

5,17

1,00

63,07

3,05

5,53

26,02

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,18

 

 

 

 

 

 

 

 

1,18

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,00

0,50

1,00

1,00

1,00

1,00

1,50

1,00

0,30

1,20

1,00

1,50

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,96

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

0,04

0,77

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

284,35

16,32

28,34

25,45

1,22

20,17

7,10

5,27

0,57

158,67

5,87

8,07

7,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

284,25

16,22

28,34

25,45

1,22

20,17

7,10

5,27

0,57

158,67

5,87

8,07

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2,60

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2,60

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

170,76

3,37

22,09

13,05

0,97

15,92

4,85

3,32

0,32

94,02

3,52

4,32

5,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,71

12,85

6,25

12,40

0,25

4,25

2,25

1,95

0,25

60,87

2,35

3,75

2,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,18

 

 

 

 

 

 

 

 

1,18

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,77

 

 

 

 

 

3,77

 

7,00

 

 

 

 

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

10,77

 

 

 

 

 

3,77

 

7,00

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Krông Nô có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

- UBND huyện Krông Nô chịu trách nhiệm về việc xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Krông Nô và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 193/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông

Số hiệu: 193/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
Người ký: Lê Trọng Yên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 193/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký