Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý, phục vụ các mục tiêu phát triển dài hạn của thành phố Chí Linh đến năm 2030.

Cơ cấu và diện tích các loại đất đến năm 2030

Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Chí Linh xác định tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ và quản lý chặt chẽ, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 18.205,72 ha (tỷ lệ 64,35%). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 4.601,00 ha (16,26%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 5.190,03 ha (18,34%); đất rừng phòng hộ (RPH) là 3.903,00 ha (13,80%); đất rừng sản xuất (RSX) là 1.842,00 ha (6,51%); đất rừng đặc dụng (RDD) là 1.235,00 ha (4,37%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 963,25 ha (3,40%); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 442,46 ha (1,56%); và đất nông nghiệp khác (NKH) là 28,98 ha (0,10%).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được điều chỉnh tăng mạnh lên 10.087,00 ha (tỷ lệ 35,65%) nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 4.641,58 ha (16,41%), trong đó đất giao thông (DGT) là 2.572,00 ha và đất thủy lợi (DTL) là 862,08 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1.277,00 ha (4,51%); đất quốc phòng (CQP) là 577,00 ha (2,04%); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 458,37 ha (1,62%); đất khu công nghiệp (SKK) là 391,43 ha (1,38%); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 357,79 ha (1,26%); đất ở tại nông thôn (ONT) là 292,00 ha (1,03%); đất an ninh (CAN) là 268,00 ha (0,95%); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 183,05 ha (0,65%); đất cụm công nghiệp (SKN) là 116,86 ha (0,41%); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 155,20 ha (0,55%).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Được đưa về mức 0,00 ha (giảm hoàn toàn so với mức 37,14 ha năm 2020) do được khai thác triệt để đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch

Để thực hiện các dự án phát triển, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn trên địa bàn các xã, phường thuộc thành phố Chí Linh:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 2.307,83 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất tập trung tại các địa phương như phường Cộng Hòa (326,08 ha), phường Bến Tắm (235,05 ha), phường Văn Đức (205,26 ha), xã Hưng Đạo (198,24 ha), phường Hoàng Tân (198,52 ha), và phường Hoàng Tiến (185,68 ha). Các loại đất nông nghiệp bị chuyển đổi nhiều nhất gồm: Đất trồng lúa (LUA) với 1.014,62 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 852,19 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) với 757,51 ha; đất rừng sản xuất (RSX) với 358,36 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 91,25 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 446,39 ha. Đáng chú ý là việc chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) với diện tích 346,37 ha (tập trung nhiều tại xã Hoàng Hoa Thám với 89,81 ha, phường Bến Tắm, phường Cộng Hòa, phường Văn An, phường Văn Đức, phường An Lạc mỗi nơi 42,76 ha); chuyển đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RPH/NKR) là 87,62 ha (chủ yếu tại xã Hoàng Hoa Thám với 80,07 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 26,50 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Cộng Hòa (9,43 ha) và phường Bến Tắm (5,83 ha).

Khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Quyết định phê duyệt việc đưa toàn bộ 37,14 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại các xã, phường:

  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Chiếm phần lớn diện tích đất chưa sử dụng được khai thác với 20,88 ha (tập trung tại phường Lê Lợi 3,62 ha, xã Hưng Đạo 3,10 ha, phường An Lạc 3,09 ha, phường Phả Lại 2,39 ha, phường Văn Đức 2,24 ha).
  • Đất khu công nghiệp (SKK): Khai thác 11,67 ha tại phường Cộng Hòa.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Khai thác 2,99 ha (nhiều nhất tại phường Phả Lại với 1,37 ha).
  • Các mục đích khác: Đất danh lam thắng cảnh (DDL) khai thác 0,84 ha; đất ở tại đô thị (ODT) khai thác 0,48 ha tại phường Phả Lại; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) khai thác 0,12 ha tại xã Lê Lợi; đất thương mại, dịch vụ (TMD) khai thác 0,09 ha tại phường Hoàng Tiến; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) khai thác 0,07 ha tại phường Cộng Hòa.

Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đúng lộ trình và quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh: Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án đã được phê duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền và quy định pháp luật. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND thành phố Chí Linh trong quá trình triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Chí Linh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1938/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 30 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ CHÍ LINH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; Quyết định số 1639/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt quy hoạch tỉnh Hải Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ một số loại đất cấp tỉnh để điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến năm 2030 và phân kỳ thực hiện giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định 109/QĐ-UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 578/TTr-STNMT ngày 26 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.510,93

72,50

18.206

 

18.205,72

64,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.647,65

19,96

4.601

 

4.601,00

16,26

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.376,79

15,47

4.601

 

4.601,00

16,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

495,65

1,75

 

442,46

442,46

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.512,90

19,49

 

5.190,03

5.190,03

18,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.054,60

14,33

3.903

 

3.903,00

13,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.203,92

4,26

1.235

 

1.235,00

4,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.546,73

9,00

1.842

 

1.842,00

6,51

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.043,75

3,69

 

963,25

963,25

3,40

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,73

0,02

 

28,98

28,98

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.744,65

27,37

10.087

 

10.087,00

35,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

519,70

1,84

577

 

577,00

2,04

2.2

Đất an ninh

CAN

205,54

0,73

268

 

268,00

0,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,43

0,71

391

 

391,43

1,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,31

0,13

117

 

116,86

0,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,86

0,14

 

183,05

183,05

0,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

457,47

1,62

 

458,37

458,37

1,62

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,78

0,06

 

155,20

155,20

0,55

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

158,73

0,56

 

357,79

357,79

1,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

3.465,49

12,25

4.161

481

4.641,58

16,41

-

Đất giao thông

DGT

1.909,30

6,75

2.572

 

2.572,00

9,09

-

Đất thuỷ lợi

DTL

831,54

2,94

 

862,08

862,08

3,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

40,94

0,14

73

 

73,00

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,86

0,08

46

 

46,00

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

115,20

0,41

148

 

148,00

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

194,77

0,69

344

 

344,00

1,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,08

0,03

18

 

18,00

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,00

1

 

1,24

0,00

-

Đất xd kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

45,26

0,16

174

 

174,00

0,61

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

79,41

0,28

114

 

114,00

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,75

0,08

 

31,33

31,33

0,11

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

149,92

0,53

 

200,85

200,85

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,35

0,06

 

16,35

16,35

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

20,26

0,07

 

20,26

20,26

0,07

-

Đất chợ

DCH

7,67

0,03

 

20,47

20,47

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

62,53

62,53

0,22

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,38

0,08

 

45,10

45,10

0,16

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

268,46

0,95

292

 

292,00

1,03

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

1.105,61

3,91

1.277

 

1.277,00

4,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,10

0,07

 

29,73

29,73

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,12

0,01

 

3,00

3,00

0,01

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

23,27

0,08

 

33,38

33,38

0,12

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

975,21

3,45

 

973,87

973,87

3,44

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

222,67

0,79

 

220,59

220,59

0,78

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

0,00

 

0,52

0,52

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

37,14

0,13

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.307,83

235,05

198,52

326,08

43,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.014,62

53,81

106,31

123,56

17,11

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

852,19

51,81

74,33

123,56

16,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,19

1,28

2,73

1,64

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

757,51

90,82

39,14

149,83

4,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,87

1,27

 

7,06

3,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

5,03

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

358,36

85,70

40,85

33,18

12,47

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

91,25

2,17

9,49

10,81

2,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

446,39

50,31

8,00

42,76

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,65

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

11,75

 

8,00

 

 

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

87,62

7,55

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

346,37

42,76

 

42,76

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

26,50

5,83

 

9,43

0,08

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

(1)

(2)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,74

27,07

89,33

74,88

75,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,77

6,96

40,92

45,19

18,63

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

53,77

6,96

40,92

45,19

18,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,88

0,21

2,42

 

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,29

16,95

30,01

24,60

30,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,00

 

 

 

7,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

16,76

2,05

3,80

3,63

11,97

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,04

0,90

12,18

1,46

4,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

42,76

 

 

 

170,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

0,65

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

80,07

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

42,76

 

 

 

89,81

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,18

1,03

2,44

1,38

0,48

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

(1)

(2)

(3)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

95,60

139,26

198,24

34,66

19,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,70

56,69

71,08

23,87

8,24

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,70

20,33

16,77

23,87

8,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,16

0,89

2,15

4,31

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,67

43,38

119,25

4,75

2,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

5,03

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

28,52

31,51

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,55

1,76

5,76

1,73

3,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

42,76

 

2,05

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

2,05

 

 

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

42,76

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,08

1,20

0,73

0,07

0,01

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,68

205,26

102,23

80,42

69,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

108,74

82,90

68,54

52,22

36,38

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

81,03

73,33

68,54

52,22

36,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,69

1,79

1,66

9,99

8,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

55,68

44,87

23,21

13,22

15,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,50

2,99

 

 

1,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

13,11

67,96

1,30

 

5,55

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,96

4,75

7,52

4,99

2,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,70

42,76

 

 

42,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

1,70

 

 

 

 

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

42,76

 

 

42,76

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,08

0,48

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

(1)

(2)

(3)

4= 5+6+…

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,14

1,85

2,19

12,72

4,24

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

11,67

 

 

11,67

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

 

 

 

 

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,07

 

 

0,07

 

2.5

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2,99

0,21

0,21

0,20

1,37

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,84

 

 

 

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,88

1,64

1,98

0,78

2,39

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,48

 

 

 

0,48

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

(1)

(2)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,00

0,30

 

0,06

0,55

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

0,69

 

 

0,06

 

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,31

0,30

 

 

0,55

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

(1)

(2)

(3)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,54

4,16

3,52

 

 

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

0,12

 

 

 

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

 

 

 

 

 

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

0,42

0,42

 

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,54

3,62

3,10

 

 

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,22

2,24

 

0,21

3,34

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

 

 

 

 

0,25

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,13

2,24

 

0,21

3,09

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Chí Linh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện các công việc về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật đất đai và pháp luật khác liên quan;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- TTCNTT (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT. KTN(15b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lưu Văn Bản

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 1938/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/07/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Lưu Văn Bản
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/07/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Đi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký