Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định phê duyệt đơn giá dịch vụ công ích tại thị trấn Vĩnh Lộc năm 2023

Quyết định số 194/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt đơn giá các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang cho năm tài chính 2023. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện việc giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu và thanh quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước đối với các hoạt động giữ gìn vệ sinh môi trường, chăm sóc cảnh quan và vận hành hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.

Thông tin chung về việc thực hiện dịch vụ công

  • Tên dịch vụ công áp dụng: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước.
  • Địa điểm thực hiện: Địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.
  • Nguồn vốn thực hiện: Nguồn ngân sách tỉnh Tuyên Quang năm 2023.
  • Thời gian thực hiện: Trong năm 2023.
  • Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa.

Chi tiết đơn giá các dịch vụ công ích được phê duyệt

Đơn giá các dịch vụ công ích được phê duyệt chi tiết theo từng nhóm lĩnh vực cụ thể như sau:

1. Công tác quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm và tưới nước rửa đường:

  • Quét, gom rác đường phố bằng phương pháp thủ công (Mã CV: MT1.02.01): Đơn giá là 570.137 đồng/Ha.
  • Quét, gom rác hè phố bằng phương pháp thủ công (Mã CV: MT1.02.02): Đơn giá là 410.499 đồng/Ha.
  • Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải tại các gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (Mã CV: MT1.04.00): Đơn giá là 182.444 đồng/km.
  • Duy trì vệ sinh đường phố vào ban ngày bằng thủ công (Mã CV: MT1.01.00): Đơn giá là 273.666 đồng/km.
  • Duy trì vệ sinh tại các ngõ xóm (Mã CV: MT1.05.00): Đơn giá là 296.471 đồng/km.
  • Tưới nước rửa đường bằng xe ô tô tưới nước dung tích dưới 10m3, thực hiện tưới 1 lượt (Mã CV: MT5.02.01): Đơn giá là 350.809 đồng/km.
  • Tưới nước rửa đường bằng xe ô tô tưới nước dung tích dưới 10m3, thực hiện tưới 2 lượt (Mã CV: MT5.02.01): Đơn giá là 701.618 đồng/km.

2. Công tác chăm sóc cây xanh, bồn hoa tại các khu vực công cộng:

  • Duy trì, chăm sóc cây bóng mát loại 2 (Mã CV: CX3.04.00): Đơn giá là 715.739 đồng/Cây/năm.
  • Tưới nước cho thảm cỏ thuần chủng bằng phương pháp thủ công với tần suất 10 lần/tháng (Mã CV: CX1.01.20): Đơn giá là 33.242 đồng/100 m2/lần.
  • Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công với tần suất 12 lần/năm (Mã CV: CX1.02.21): Đơn giá là 114.255 đồng/100 m2/lần.
  • Bón phân cho thảm cỏ với tần suất 3 lần/năm (Mã CV: CX1.07.00): Đơn giá là 35.451 đồng/100 m2/lần.
  • Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh cho cỏ với tần suất 3 lần/năm (Mã CV: CX1.06.00): Đơn giá là 23.539 đồng/100 m2/lần.
  • Quét vôi gốc cây với tần suất 1 lần/năm (Mã CV: CX3.11.02): Đơn giá là 18.674 đồng/Cây.

3. Công tác trông coi và quản lý nghĩa trang:

  • Nhân công thực hiện trông coi, quản lý nghĩa trang (tính theo định biên thực tế là 01 người): Đơn giá là 206.622 đồng/công.
  • Phát dọn vệ sinh nghĩa trang (Mã CV: AA.11111): Đơn giá là 230.779 đồng/100 m2/lần.

4. Công tác duy trì và vận hành hệ thống thoát nước đô thị:

  • Nhân công quản lý, vận hành hệ thống thoát nước (tính theo định biên thực tế là 03 người): Đơn giá là 240.768 đồng/công.
  • Nạo vét bùn hố ga bằng phương pháp thủ công (Mã CV: TN1.01.10): Đơn giá là 798.144 đồng/m3 bùn.
  • Vận chuyển bùn thải bằng xe ô tô tự đổ tải trọng 2,5 tấn (Mã CV: TN3.01.01): Đơn giá là 340.147 đồng/m3 bùn.
  • Nạo vét bùn tại bể tự hoại Bastaf bằng xe hút bùn chuyên dụng (Mã CV: TN2.01.10): Đơn giá là 197.311 đồng/m3 bùn.

5. Công tác quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị:

  • Duy trì hoạt động của trạm đèn bằng phương pháp thủ công (Mã CV: CS.6.01.10): Đơn giá là 101.560 đồng/Công.
  • Thay thế bóng đèn cao áp bằng máy chuyên dụng (Mã CV: CS.5.01.2a2): Đơn giá là 442.560 đồng/Bóng.
  • Thay thế chấn lưu bằng máy chuyên dụng (Mã CV: CS.5.03.11): Đơn giá là 1.098.014 đồng/Bộ.
  • Thay thế bộ mồi bằng máy chuyên dụng (Mã CV: CS.5.03.11): Đơn giá là 760.964 đồng/Bộ.
  • Thay thế đồng bộ chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn công suất 1000W bằng máy đối với đèn cao áp tại quảng trường cột lớn (Mã CV: CS.5.03.53): Đơn giá là 4.845.084 đồng/Bộ.
  • Thay thế át tô mát có dòng định mức từ 20A đến 100A (loại 50A), đơn giá này chỉ tính riêng tiền vật liệu: Đơn giá là 150.000 đồng/Cái.
  • Thay thế đui đèn cao áp công suất 205W, đơn giá này chỉ tính riêng tiền vật liệu: Đơn giá là 27.500 đồng/Bộ.
  • Thay thế chóa đèn (lốp đèn) cao áp bằng máy chuyên dụng (Mã CV: CS.5.02.11): Đơn giá là 1.165.001 đồng/Bộ.
  • Thay thế dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng công cộng bằng loại cáp vặn xoắn (Mã CV: CS.2.01.02): Đơn giá là 70.662 đồng/m.
  • Tiền điện phục vụ cho hệ thống chiếu sáng công cộng: Định mức tạm tính là 2.092 đồng/Kw (khi thanh toán thực tế sẽ căn cứ theo Hóa đơn thanh toán tiền điện tại thời điểm thực hiện).

Quy định về tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Để đảm bảo quyết định được triển khai đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:

  • Các Sở ngành cấp tỉnh (Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng) và Kho bạc nhà nước Tuyên Quang: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và hướng dẫn việc thực hiện đơn giá dịch vụ công ích đã được phê duyệt tại Quyết định này, đồng thời đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa: Căn cứ vào đơn giá được phê duyệt tại Quyết định này và các quy định pháp luật liên quan để tổ chức triển khai thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn theo đúng quy định.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 194/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ DỊCH CÔNG: QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ, VỆ SINH NGÕ XÓM; TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG; CHĂM SÓC CÂY XANH, BỒN HOA NƠI CÔNG CỘNG; QUẢN LÝ, DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ; TRÔNG COI, QUẢN LÝ NGHĨA TRANG; DUY TU, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẠI THỊ TRẤN VĨNH LỘC, HUYỆN CHIÊM HÓA, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, đã được sửa đổi bổ sung bởi: Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017 ;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012, đã được sửa đổi, bổ sung bởi: Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014; Khoản 3 Điều 99 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020; Khoản 4 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015, đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 217 Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020; Khoản 1 Điều 39 Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019”;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm , dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT- BXD ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 13/2017/TT-BXD ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống thoát nước đô thị; Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị; Quyết định số 594/QĐ -BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị;

Căn cứ Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND, ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá ; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang về Ban hành danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 971/TTr-SXD ngày 11/5/2023; Sở Tài chính tại Văn bản số 978/STC-QLGCS&TCDN ngày 05/5/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công như sau:

1. Tên dịch vụ công: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước tại thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.

2. Địa điểm thực hiện: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa.

3. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2023.

4. Thời gian thực hiện: Năm 2023.

5. Chủ đầu tư: UBND huyện Chiêm Hóa.

6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.

Số TT

Mã CV

Diễn giải

Đơn vị tính

Đơn giá

(đồng)

I

 

Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường

 

 

1

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Ha

570.137

2

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

Ha

410.499

3

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

km

182.444

4

MT1.01.00

Công tác duy trì vệ sinh đường ban ngày bằng thủ công

km

273.666

5

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Km

296.471

6

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 lượt

Km

350.809

7

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 lượt

Km

701.618

II

 

Chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng

 

 

1

CX3.04.00

Duy trì cây bóng mát loại 2

Cây/năm

715.739

2

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (10 lần/tháng)

100 m2/lần

33.242

3

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm)

100 m2/lần

114.255

4

CX1.07.00

Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm)

100 m2/lần

35.451

5

CX1.06.00

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/năm)

100 m2/lần

23.539

6

CX3.11.02

Quét vôi gốc cây (1 lần/năm).

Cây

18.674

III

 

Trông coi, quản lý nghĩa trang:

 

 

1

TT

Nhân công trông coi, quản lý nghĩa trang: Tính theo nhân công thực tế 1 người

công

206.622

2

AA.11111

Phát dọn nghĩa trang

100 m2/lần

230.779

IV

 

Duy trì, vận hành hệ thống thoát nước

 

 

1

TT

Nhân công quản lý, vận hành hệ thống thoát nước (tính nhân công thực tế 3 người)

công

240.768

2

TN1.01.10

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

m3 bùn

798.144

3

TN3.01.01

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn.

m3 bùn

340.147

4

TN2.01.10

Nạo vét bùn bể Bastaf bằng xe hút bùn

m3 bùn

197.311

V

 

Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị

 

 

1

CS.6.01.10

Duy trì trạm đèn bằng thủ công

Công

101.560

2

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy

Bóng

442.560

3

CS.5.03.11

Thay chấn lưu bằng máy

Bộ

1.098.014

4

CS.5.03.11

Thay bộ mồi bằng máy

Bộ

760.964

5

CS.5.03.53

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ 1000w bằng máy đèn cao áp quảng trường cột lớn

Bộ

4.845.084

6

TT

Thay át tô mát từ 20A đến 100A (50A) (chỉ tính tiền vật liệu)

Cái

150.000

7

TT

Thay đui đèn cao áp 205w (Chỉ tính tiền vật liệu)

Bộ

27.500

8

CS.5.02.11

Thay chóa đèn ( lốp đèn) cao áp bằng máy

Bộ

1.165.001

9

CS.2.01.02

Thay dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng (cáp vặn xoắn)

m

70.662

10

TT

Tiền điện phục vụ chiếu sáng công cộng (Đề nghị theo Hóa đơn thanh toán tiền điện tại thời điểm thực hiện)

Kw

2.092

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Kho bạc nhà nước Tuyên Quang theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện đơn giá dịch vụ công được duyệt tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa căn cứ Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan tổ chức thực hiện đơn giá dịch vụ công theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh; b/c
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐTXD (H)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Tuấn

 

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch công: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước tại thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 194/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký