Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1958/QĐ-UBND

Quyết định số 1958/QĐ-UBND được ban hành năm 2023 bởi Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Du lịch trên địa bàn thành phố. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa, công khai và minh bạch hóa các quy trình hành chính trong ngành du lịch, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh và dịch vụ du lịch tại Hải Phòng.

Nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định 1958/QĐ-UBND

Văn bản bao gồm các điều khoản cốt lõi quy định về việc ban hành, tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành của danh mục thủ tục hành chính, cụ thể như sau:

  • Công bố danh mục thủ tục hành chính (Điều 1): Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính chính thức thuộc lĩnh vực du lịch áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Danh mục này là cơ sở pháp lý để các cơ quan quản lý nhà nước và người dân, doanh nghiệp thực hiện các giao dịch hành chính liên quan đến du lịch.
  • Trách nhiệm triển khai và công khai thông tin (Điều 2):
    • Giao Sở Du lịch thành phố Hải Phòng chủ trì, tổ chức thực hiện việc công khai chi tiết Danh mục và nội dung các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch theo đúng quy định pháp luật.
    • Sở Du lịch có trách nhiệm chủ trì xây dựng các quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính cụ thể.
    • Thực hiện cập nhật đầy đủ, kịp thời các quy trình này trên hệ thống Một cửa điện tử và cổng Dịch vụ công trực tuyến của thành phố Hải Phòng nhằm tối ưu hóa việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính.
  • Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 3):
    • Quyết định 1958/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
    • Quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 3138/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch trước đây.
  • Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 4): Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
    • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và thành phố.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
    • Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực du lịch tại địa phương.

Ý nghĩa và tác động của văn bản

Việc ban hành Quyết định 1958/QĐ-UBND thể hiện nỗ lực cải cách hành chính mạnh mẽ của thành phố Hải Phòng trong lĩnh vực du lịch. Bằng việc giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Du lịch trong việc số hóa quy trình và tích hợp lên hệ thống dịch vụ công trực tuyến, quyết định góp phần nâng cao chỉ số cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, đồng thời hỗ trợ đắc lực cho các doanh nghiệp lữ hành, lưu trú và dịch vụ du lịch trên địa bàn phát triển bền vững và minh bạch.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1958/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 10 tháng 7 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 10/TTr-SDL ngày 07/7/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Giao Sở Du lịch tổ chức thực hiện việc công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3138/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC); Bộ VHTTDL;
- TT TU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Đài PTTHHP, Báo HP, Chuyên trang ANHP;
- Cổng TTĐTTP;
- Phòng: KSTTHC; VX; NC&KTGS;
- CV: KSTTHC5;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (26 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (02 TTHC)

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Sở Du lịch

UBND thành phố

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

Lĩnh vực Lữ hành (02 TTHC)

1

Thủ tục công nhận điểm du lịch

20 ngày

10 ngày

Sở Du lịch

Không quy định

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017.

2

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp thành phố

45 ngày

15 ngày

Sở Du lịch

Không quy định

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH (24 TTHC)

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I. Lĩnh vực Lữ hành (18 TTHC)

1

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

10 ngày

Sở Du lịch

1.500.000 đ/giấy phép

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023; có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

- Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021. Có hiệu lực từ ngày 28/10/2021 đến hết ngày 31/12/2023.

2

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

750.000 đ/giấy phép

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023; có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

- Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021. Có hiệu lực từ ngày 28/10/2021 đến hết ngày 31/12/2023.

3

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

1.000.000 đ/giấy phép

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023; có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

- Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021. Có hiệu lực từ ngày 28/10/2021 đến hết ngày 31/12/2023.

4

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

Không quy định

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017.

- Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021.

5

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

Không quy định

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017.

- Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021.

6

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

Không quy định

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017.

7

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

07 ngày làm việc hoặc 13 ngày làm việc trong các trường hợp cụ thể

Sở Du lịch

3.000.000 đ/giấy phép

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14  ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018.

8

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

1.500.000 đ/giấy phép

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018.

9

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

1500.000 đ/giấy phép

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018.

10

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

05 ngày làm việc hoặc 13 ngày làm việc trong các trường hợp cụ thể

Sở Du lịch

1.500.000 đ/giấy phép

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018.

11

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

1.500.000 đ/giấy phép

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018.

12

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

05 ngày làm việc

Sở Du lịch

Không quy định

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016.

13

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

15 ngày

Sở Du lịch

325.000 đ/thẻ

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017:

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023; có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023.

14

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

15 ngày

Sở Du lịch

325.000 đ/thẻ

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023; có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023.

15

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

10 ngày

Sở Du lịch

100.000 đ/thẻ

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023; có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023.

16

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

10 ngày

Sở Du lịch

325.000 đ/thẻ

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023; có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023.

17

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

10 ngày

Sở Du lịch

325.000 đ/thẻ (thẻ HDV du lịch nội địa, quốc tế); 100.000 đ/thẻ (thẻ HDV du lịch tại điểm)

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023; có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

18

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

10 ngày

Sở Du lịch

Không quy định

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017.

II. Lĩnh vực Lưu trú du lịch (01 TTHC)

19

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

30 ngày

Sở Du lịch

1.500.000 đ/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1, 2 sao; 2.000.000 đ/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018.

III. Dịch vụ du lịch khác (05 TTHC)

20

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20 ngày

Sở Du lịch

1.000.000 đ/hồ sơ

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

21

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20 ngày

Sở Du lịch

1.000.000 đ/hồ sơ

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

22

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20 ngày

Sở Du lịch

1.000.000 đ/hồ sơ

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

23

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20 ngày

Sở Du lịch

1.000.000 đ/hồ sơ

Toàn trình

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

24

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20 ngày

Sở Du lịch

1.000.000 đ/hồ sơ

Một phần

 

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019.

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1958/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Du lịch trên địa bàn Thành phố Hải Phòng

Số hiệu: 1958/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/07/2023
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng
Người ký: Nguyễn Văn Tùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/07/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1958/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký