Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1965/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành năm 2014 quy định chi tiết về định mức bình quân học sinh trên một lớp đối với các bậc học mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh. Quy định này nhằm chuẩn hóa quy mô lớp học, nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập phù hợp với đặc thù địa lý, kinh tế - xã hội của từng vùng, miền trong tỉnh.

Định mức bình quân đối với bậc học mầm non

Bậc học mầm non được phân chia cụ thể theo nhóm trẻ (nhà trẻ) và lớp mẫu giáo (bán trú và không bán trú) tương ứng với từng vùng, miền như sau:

  • Nhóm nhà trẻ (Trẻ/nhóm):
    • Khu vực thị xã, thành phố: Định mức 20 trẻ/nhóm.
    • Khu vực đồng bằng, trung du, ven biển: Định mức 15 trẻ/nhóm.
    • Khu vực núi thấp: Định mức 12 trẻ/nhóm.
    • Khu vực núi cao: Định mức 10 trẻ/nhóm.
    • Đối với các xã đặc biệt khó khăn: Định mức 08 trẻ/nhóm.
  • Lớp mẫu giáo bán trú (Trẻ/lớp):
    • Khu vực thị xã, thành phố: Định mức 25 trẻ/lớp.
    • Khu vực đồng bằng, trung du, ven biển: Định mức 25 trẻ/lớp.
    • Khu vực núi thấp: Định mức 20 trẻ/lớp.
    • Khu vực núi cao: Định mức 18 trẻ/lớp.
    • Đối với các xã đặc biệt khó khăn: Định mức 15 trẻ/lớp.
  • Lớp mẫu giáo không bán trú (Trẻ/lớp):
    • Khu vực thị xã, thành phố: Định mức 30 trẻ/lớp.
    • Khu vực đồng bằng, trung du, ven biển: Định mức 30 trẻ/lớp.
    • Khu vực núi thấp: Định mức 25 trẻ/lớp.
    • Khu vực núi cao: Định mức 22 trẻ/lớp.

Định mức bình quân đối với các bậc học phổ thông và giáo dục thường xuyên

Định mức học sinh trên mỗi lớp học đối với các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên được quy định cụ thể theo từng khu vực địa lý:

  • Bậc Tiểu học (Học sinh/lớp):
    • Khu vực thị xã, thành phố: Định mức 30 học sinh/lớp.
    • Khu vực đồng bằng, trung du, ven biển: Định mức 27 học sinh/lớp.
    • Khu vực núi thấp: Định mức 25 học sinh/lớp.
    • Khu vực núi cao: Định mức 20 học sinh/lớp.
    • Riêng đối với huyện Mường Lát và các xã Biên giới: Định mức là 16 học sinh/lớp.
  • Bậc Trung học cơ sở (Học sinh/lớp):
    • Khu vực thị xã, thành phố: Định mức 39 học sinh/lớp.
    • Khu vực đồng bằng, trung du, ven biển: Định mức 37 học sinh/lớp.
    • Khu vực núi thấp: Định mức 35 học sinh/lớp.
    • Khu vực núi cao: Định mức 32 học sinh/lớp.
  • Bậc Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên (Học sinh/lớp):
    • Áp dụng định mức chung đồng đều cho tất cả các vùng, miền (bao gồm thị xã, thành phố, đồng bằng, trung du, ven biển, núi thấp, núi cao): Định mức là 42 học sinh/lớp.

Thời gian thực hiện và hiệu lực thi hành

  • Thời điểm áp dụng: Các định mức bình quân học sinh/lớp nêu trên bắt đầu được triển khai thực hiện kể từ năm học 2015-2016.
  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Tất cả các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
------------------

Số: 1965/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 25 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC BÌNH QUÂN HỌC SINH/LỚP ĐỐI VỚI BẬC HỌC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005; Luật Sửa, đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;

Căn cứ Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;

Căn cứ Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học;

Căn cứ Văn bản số 05/VBHN-BGDĐT ngày 13/02/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hợp nhất Quyết định ban hành Điều lệ trường mầm non;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 998/SGDĐT- KHTC ngày 04/6/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định định mức bình quân học sinh/lớp đối với bậc học mầm non và phổ thông công lập tỉnh Thanh Hóa như sau:

1. Quy định định mức bình quân học sinh/lớp đối với bậc học theo vùng, miền:

Bậc học

Quy định theo vùng, miền

Đối với các xã đặc biệt khó khăn

Thị xã, thành phố

Đồng bằng, trung du, ven biển

Núi thấp

Núi cao

1. Mầm non

 

 

 

 

 

1.1. Nhà trẻ (Trẻ/nhóm)

20

15

12

10

08

1.2. Lớp mẫu giáo (Trẻ/lớp)

 

 

 

 

 

Bán trú

25

25

20

18

15

Không bán trú

30

30

25

22

2. Tiểu học

30

27

25

20

Huyện Mường Lát và các xã Biên giới: 16

3. Trung học cơ sở

39

37

35

32

 

4. Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên.

42

42

42

42

 

2. Thời gian thực hiện: Bắt đầu từ năm học 2015-2016.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Văn Việt

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1965/QĐ-UBND năm 2014 quy định định mức bình quân học sinh/lớp đối với bậc học mầm non và phổ thông công lập do tỉnh Thanh Hóa ban hành

Số hiệu: 1965/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/06/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Vương Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/06/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Giáo dục
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1965/QĐ-UBND năm 2014 quy định địn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký