Tóm tắt Quyết định 1971/QĐ-UB về phân loại đường để tính giá cước năm 2000 của UBND tỉnh Bến Tre
Quyết định số 1971/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành là văn bản pháp quy quan trọng nhằm thiết lập cơ sở phân loại hệ thống đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh trên địa bàn. Việc phân loại này phục vụ trực tiếp cho công tác quản lý, xác định và áp dụng giá cước vận tải bằng xe ô tô một cách thống nhất, phù hợp với điều kiện hạ tầng giao thông thực tế của địa phương tại thời điểm năm 2000.
Các nội dung quy định chi tiết và cốt lõi của Quyết định bao gồm:
1. Công bố bảng phân loại đường bộ các tuyến đường tỉnh
- Chính thức ban hành và công bố bảng phân loại đường bộ chi tiết đối với toàn bộ các tuyến đường tỉnh nằm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Bảng phân loại đính kèm quyết định này đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật và pháp lý duy nhất để xác định cước phí vận tải bằng phương tiện ô tô, đảm bảo tính đúng, tính đủ chi phí vận hành dựa trên chất lượng và điều kiện của từng tuyến đường cụ thể.
2. Thời điểm có hiệu lực và nguyên tắc áp dụng tính giá cước
- Quy định mốc thời gian áp dụng bắt buộc kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2000.
- Mọi hoạt động tính toán, áp giá cước vận tải bằng xe ô tô trong phạm vi tỉnh Bến Tre từ thời điểm nêu trên đều phải căn cứ trực tiếp vào bảng phân loại đường bộ năm 2000 ban hành kèm theo Quyết định này. Việc này giúp đồng bộ hóa quản lý giá cước, tránh tình trạng áp dụng tùy tiện gây ảnh hưởng đến thị trường vận tải địa phương.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành quyết định
- Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm thi hành đối với các chức danh và cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan liên quan có nhiệm vụ hướng dẫn, giám sát và kiểm tra việc thực hiện tính giá cước vận tải theo đúng bảng phân loại đường bộ đã được phê duyệt.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1971/QĐ-UB | Bến Tre, ngày 06 tháng 7 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ TÍNH GIÁ CƯỚC NĂM 2000
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21/6/1994;
- Căn cứ vào kết quả khảo sát, tổng hợp và đánh giá tình hình thực tế các tuyến đường giao thông trong tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay công bố phân loại đường bộ các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre để tính giá cước vận tải bằng ô tô theo quy định (đính kèm bảng phân loại đường để tính giá cước năm 2000).
Điều 2. Kể từ ngày 15/7/2000, việc tính giá cước vận tải ôtô trong tỉnh theo quy định phải dựa trên cơ sở bảng phân loại đường để tính giá cước năm 2000 ban hành kèm theo quyết định này.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
BẢNG THỐNG KÊ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ TÍNH GIÁ CƯỚC NĂM 2000 TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UB ngày 06/7/2000)
| Tên đường | Lý trình | Địa phận tỉnh | Chiều dài (km) | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại ĐBX | Ghi chú |
| Đường tỉnh |
| Bến Tre | 227.89 |
|
| 97.30 |
| 98.13 |
|
|
| ĐT: 882 | Km00+000+Km10+050 |
| 10.05 |
|
|
|
| 10.05 |
|
|
| ĐT.883 |
|
| 58.33 |
|
| 12.50 |
| 29.00 | 16.63 |
|
|
| Km00+000-Km09+500 |
| 9.50 |
|
| 9.50 |
|
|
|
|
|
| Km09+500-Km38+500 |
| 29.00 |
|
|
|
| 29.00 |
|
|
|
| Km38+500-Km41+500 |
| 3.00 |
|
| 3.00 |
|
|
|
|
|
| Km41+500-Km56+000 |
| 14.50 |
|
|
|
|
| 14.50 |
|
|
| Km56+000-Km56+200 |
|
|
|
|
|
|
|
| Bến đò Vũng Luông |
|
| Km56+200-Km58+330 |
| 2.13 |
|
|
|
|
| 2.13 |
|
| ĐT.883B |
|
| 8.10 |
|
|
|
| 4.00 | 4.10 |
|
|
| Km00+000-Km04+000 |
| 4.00 |
|
|
|
| 4.00 |
|
|
|
| Km04+000-Km08+100 |
| 4.10 |
|
|
|
|
| 4.10 |
|
| ĐT.884 |
|
| 24.45 |
|
| 13.00 |
| 11.45 |
|
|
|
| Km00+000-Km13+000 |
| 13.00 |
|
| 13.00 |
|
|
|
|
|
| Km13+000-Km24+450 |
| 11.45 |
|
|
|
| 11.45 |
|
|
| ĐT.885 |
|
| 46.56 |
|
| 36.50 |
| 10.06 |
|
|
|
| Km00+000-Km36+500 |
| 36.50 |
|
| 36.50 |
|
|
|
|
|
| Km36+500-Km46+560 |
| 10.06 |
|
|
|
| 10.06 |
|
|
| ĐT.886 | Km00+000-Km05+300 |
| 5.30 |
|
| 5.30 |
|
|
|
|
| ĐT.887 |
|
| 23.57 |
|
|
|
| 23.57 |
|
|
|
| Km00+000-Km23+570 |
| 23.57 |
|
|
|
| 23.57 |
|
|
| ĐT.888 |
|
| 51.62 |
|
| 30.00 |
| 10.00 | 11.42 |
|
|
| Km00+000-Km30+000 |
| 30.00 |
|
| 30.00 |
|
|
|
|
|
| Km30+000-Km40+000 |
| 10.00 |
|
|
|
| 10.00 |
|
|
|
| Km40+000-Km40+200 |
| 0.20 |
|
|
|
|
|
| Bến phà Cầu Ván |
|
| Km40+200-Km51+620 |
| 11.42 |
|
|
|
|
| 11.42 |
|
- 1 Quyết định 565/2006/QĐ-UBND phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 2 Quyết định 1938/QĐ-CT năm 2012 phân loại đường tỉnh để tính giá cước vận tải đường bộ, thuộc địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 3 Quyết định 766/2005/QĐ-UB về phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải của tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 1800/2002/QĐ-UB về huỷ bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Tỉnh Bến Tre ban hành
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 1994
- 2 Quyết định 565/2006/QĐ-UBND phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 3 Quyết định 1938/QĐ-CT năm 2012 phân loại đường tỉnh để tính giá cước vận tải đường bộ, thuộc địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 4 Quyết định 766/2005/QĐ-UB về phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải của tỉnh Thừa Thiên Huế