Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1973/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định chi tiết về biểu mức giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt áp dụng cho các tuyến vận tải công cộng trên địa bàn thành phố, đồng thời ban hành các chính sách ưu đãi giá vé tháng dành cho người dân và học sinh, sinh viên.

- Biểu giá cước vận tải hành khách theo cự ly và tuyến hoạt động

  • Đối với tuyến Cái Tắc - Cần Thơ - Ô Môn và tuyến Ô Môn - Lộ Tẻ:
    • Cự ly lên, xuống đến dưới 03 km: 4.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 06 km: 5.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 09 km: 6.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 12 km: 7.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 15 km: 8.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 18 km: 9.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 21 km: 10.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 24 km: 11.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 27 km: 12.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 30 km: 13.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 33 km: 14.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 36 km: 15.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 39 km: 16.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 42 km: 17.000 đồng/lượt.
  • Đối với tuyến Lộ Tẻ - Kinh B và tuyến Ô Môn - Cờ Đỏ:
    • Cự ly lên, xuống đến dưới 03 km: 5.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 06 km: 6.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 09 km: 7.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 12 km: 8.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 15 km: 9.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 18 km: 10.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 21 km: 11.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 24 km: 12.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 27 km: 13.000 đồng/lượt.
    • Cự ly từ 01 km đến dưới 30 km: 14.000 đồng/lượt.

- Chính sách hỗ trợ giảm giá vé tháng

  • Đối tượng thông thường: Hành khách có nhu cầu mua vé tháng được giảm 20% so với mức giá cước của tuyến đăng ký tương ứng.
  • Đối tượng học sinh, sinh viên: Học sinh, sinh viên có thẻ học sinh, sinh viên còn thời hạn sử dụng được ưu đãi giảm 30% so với giá cước của tuyến đăng ký.
  • Thời điểm áp dụng biểu giá: Mức thu giá cước mới chính thức có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm triển khai

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, đồng thời bãi bỏ mọi quy định trước đây trái với quyết định này.
  • Công tác công khai giá cước: Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp chặt chẽ với các cơ quan báo, đài và các đơn vị có liên quan tổ chức thông báo công khai mức giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt để người dân nắm bắt và theo dõi.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công ty Công trình Đô thị thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1973/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 26 tháng 6 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIÁ CƯỚC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 10 tháng 5 năm 2002 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Liên bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1342/STC.QLG-CS ngày 31 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá cước vận tải khành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

STT

Tuyến Cái Tắc - Cần Thơ - Ô Môn; Tuyến Ô Môn - Lộ Tẻ

Tuyến Lộ Tẻ - Kinh B; Tuyến Ô Môn - Cờ Đỏ

Cự ly (Km)

Mức giá (đồng/lượt)

Cự ly (Km)

Mức giá (đồng/lượt)

1

Lên, xuống đến dưới 03 km

4.000

Lên, xuống đến dưới 03 km

5.000

2

Từ 01km đến dưới 06 km

5.000

Từ 01km đến dưới 06 km

6.000

3

Từ 01km đến dưới 09 km

6.000

Từ 01km đến dưới 09 km

7.000

4

Từ 01km đến dưới 12 km

7.000

Từ 01km đến dưới 12 km

8.000

5

Từ 01km đến dưới15 km

8.000

Từ 01km đến dưới15 km

9.000

6

Từ 01km đến dưới 18 km

9.000

Từ 01km đến dưới 18 km

10.000

7

Từ 01km đến dưới 21 km

10.000

Từ 01km đến dưới 21 km

11.000

8

Từ 01km đến dưới 24 km

11.000

Từ 01km đến dưới 24 km

12.000

9

Từ 01km đến dưới 27 km

12.000

Từ 01km đến dưới 27 km

13.000

10

Từ 01km đến dưới 30 km

13.000

Từ 01km đến dưới 30 km

14.000

11

Từ 01km đến dưới 33 km

14.000

 

 

12

Từ 01km đến dưới 36 km

15.000

 

 

13

Từ 01km đến dưới 39 km

16.000

 

 

14

Từ 01km đến dưới 42 km

17.000

 

 

- Thời gian áp dụng mức giá trên từ ngày 01 tháng 7 năm 2013;

- Hành khách có nhu cầu đăng ký vé tháng được giảm 20% so với giá cước của tuyến đăng ký. Riêng học sinh, sinh viên (có thẻ trong thời hạn sử dụng) được giảm 30%.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và các văn bản trái với Quyết định này.

Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các ngành có liên quan, cơ quan báo, đài thông báo công khai giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công ty Công trình Đô thị thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Thành Thống

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1973/QĐ-UBND năm 2013 giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 1973/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/06/2013
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Võ Thành Thống
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/06/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1973/QĐ-UBND năm 2013 giá cước vận...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký