Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1994/QĐ-UBND

Quyết định số 1994/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quan trọng đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố Hà Nội, nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và triển khai các dự án đầu tư mới trên địa bàn huyện.

1. Điều chỉnh danh mục dự án và quy mô đất đai năm 2024

  • Bổ sung dự án mới: Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức thêm 04 dự án mới với tổng diện tích thực hiện là 59,47 ha.
  • Đưa ra khỏi danh mục: Không đưa dự án nào ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó (0 dự án).
  • Điều chỉnh tổng số lượng dự án: Tổng số lượng dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Mỹ Đức sau khi điều chỉnh là 134 dự án, với tổng diện tích thực hiện là 376,71 ha.

2. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất sau điều chỉnh năm 2024

Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu, diện tích phân bổ đối với các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Mỹ Đức như sau:

  • Tổng diện tích tự nhiên: Giữ nguyên không thay đổi ở mức 22.630,03 ha.
  • Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích phân bổ là 15.484,34 ha (chiếm tỷ lệ 68,42% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 8.127,36 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC là 6.972,03 ha, đất trồng lúa nước còn lại LUK là 1.158,83 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 981,26 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.468,29 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) là 3.196,80 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 1.256,69 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích phân bổ là 7.005,05 ha (chiếm tỷ lệ 30,95%). Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn với 2.522,66 ha (bao gồm đất giao thông DGT là 1.517,73 ha, đất thủy lợi DTL là 611,92 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.809,45 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 73,74 ha; đất quốc phòng (CQP) là 741,33 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 490,50 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 1.058,94 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 140,64 ha (chiếm tỷ lệ 0,62%).

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 sau điều chỉnh

Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2024 được điều chỉnh tăng thêm 11,63 ha, nâng tổng diện tích thu hồi từ 144,79 ha lên 156,42 ha. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi 135,99 ha (tăng 9,33 ha so với kế hoạch cũ). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 61,70 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 60,69 ha, tăng 3,50 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 5,53 ha (giảm 20,55 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 41,34 ha (tăng 0,30 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 20,43 ha (tăng 2,30 ha). Trong đó, đất thủy lợi (DTL) thu hồi 7,76 ha (tăng 1,28 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 3,62 ha (tăng 1,02 ha); đất giao thông (DGT) thu hồi 0,14 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,50 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 1,10 ha.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 sau điều chỉnh

Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng được điều chỉnh tăng thêm 9,33 ha, nâng tổng diện tích chuyển mục đích từ 113,88 ha lên 123,21 ha. Cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Diện tích chuyển đổi là 122,45 ha (tăng 9,33 ha). Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 36,64 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 36,14 ha, tăng 3,50 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 29,57 ha (tăng 5,53 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 25,19 ha (tăng 0,30 ha); đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN) là 28,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Giữ nguyên diện tích chuyển đổi theo kế hoạch đã duyệt là 0,76 ha.

5. Đính chính kỹ thuật văn bản pháp quy

Quyết định thực hiện đính chính lỗi kỹ thuật trình bày tại Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố: Thay đổi tên đề mục từ “e) Danh mục các Công trình, dự án” thành “đ) Danh mục các công trình, dự án” nhằm đảm bảo tính thống nhất và chuẩn xác về mặt thể thức văn bản hành chính.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định 1994/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Bảo lưu các nội dung khác: Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1994/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MỸ ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2024 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội và Nghị quyết số 05/NQ- HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2707/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 4 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 như sau:

1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức: 0 dự án.

2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức là: 04 dự án, với tổng diện tích 59,47 ha (Phụ lục kèm theo);

3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:

a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) + … (..)

 

 

 

 

 

 

 

 

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

22.630,03

22630,03

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.484,34

15484,34

68,42

 

Trong đó:

 

0,00

0,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.130,86

8127,36

35,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.972,03

6972,03

30,81

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.158,83

1158,83

5,12

 

Đất trồng lúa nương

LUN

986,79

986,79

4,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

986,79

981,26

4,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

328,35

328,35

1,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.196,80

3196,80

14,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.256,69

1256,69

5,55

 

Trong đó: đất có rừng SX là rừng TN

RSN

1.160,00

1160,00

5,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.468,59

1468,29

6,49

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

116,26

116,26

0,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.005,05

7005,05

30,95

 

Trong đó:

 

0,00

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

741,33

741,33

3,28

2.2

Đất an ninh

CAN

13,59

13,59

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,53

34,53

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,60

36,60

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

102,25

102,25

0,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.522,66

2522,66

11,15

 

Trong đó:

 

0,00

0,00

0,00

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.506,10

1517,73

6,71

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

613,20

611,92

2,70

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,90

3,90

0,02

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,00

10,00

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,22

86,22

0,38

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,80

27,80

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

2,36

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,58

0,58

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,48

3,48

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,37

16,37

0,07

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,53

47,53

0,21

2.9.13

Đất làm NT, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

197,47

197,47

0,87

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,07

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,57

7,57

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,77

1,77

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,40

22,40

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,90

5,90

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.810,47

1809,45

8,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,74

73,74

0,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

19,65

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

1,44

1,44

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

57,48

57,48

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

490,50

490,50

2,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.058,94

1058,94

4,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,80

11,80

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,64

140,64

0,62

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích KHSD Đ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ …+(26)

 

 

 

Tổng diện tích cần thu hồi 2024

 

144,79

156,42

11,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,66

135,99

9,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,20

61,70

3,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

57,19

60,69

3,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,08

5,53

-20,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

1,34

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,04

41,34

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,13

20,43

2,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,22

0,22

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,18

0,18

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,10

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,34

7,34

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,14

0,14

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

6,48

7,76

1,28

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

0,06

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,65

0,65

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,60

3,62

1,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,50

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,10

1,10

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,57

3,57

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

2,40

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,12

 

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích KHSD Đ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSD Đ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ …+(26)

 

 

 

Cộng chuyển mục đích sử dụng 2023

 

113,88

123,21

9,33

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,12

122,45

9,33

 

Trong đó

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

33,14

36,64

3,50

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,64

36,14

3,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

29,57

5,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,06

3,06

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

28,00

28,00

0,00

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

28,00

28,00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,89

25,19

0,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,00

0,00

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,76

0,76

 

4. Đính chính tên đề mục tại Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 từ “e) Danh mục các Công trình, dự án” thành “đ) Danh mục các công trình, dự án”.

5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm đ Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2023 của UBND Thành phố thành: 134 dự án, tổng diện tích 376,71 ha.

6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: P.TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trọng Đông

 

DANH MỤC

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MỸ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 15/04/2024 của Ủy Ban Nhân Dân thành phố Hà Nội)

TT

Danh mục công trình, dự án

Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất)

Đơn vị, tổ chức, người đăng ký

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích thu hồi đất (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Địa danh cấp huyện

Địa danh cấp xã

A

Các dự án nằm trong Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội

 

 

11,63

11,63

 

 

 

I

Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024

 

 

11,63

11,63

 

 

 

1

Đường trục nối từ đường tỉnh lộ 424 đến đường trục phát triển thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

DGT

UBND huyện Mỹ Đức

3,4

3,4

Mỹ Đức

Thị trấn Đại Nghĩa

Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Đường trục nối từ đường tỉnh lộ 424 đến đường trục phát triển thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội (Phụ lục số 06). Thời gian thực hiện: 2023-2025.

2

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ TL419, TL429 xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức đi xã Đồng Lạc, huyện Chương Mỹ (địa phận huyện Mỹ Đức)

DGT

UBND huyện Mỹ Đức

1,75

1,75

Mỹ Đức

Phúc Lâm, Đồng Tâm

Quyết định số 4322/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình. Thời gian thực hiện: 2023 - 2025.

3

Cầu Lê Thanh vượt sông Đáy qua huyện Mỹ Đức, Ứng Hòa và đường giao thông hai bên đầu cầu, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội

DGT

UBND huyện Mỹ Đức

6,48

6,48

Mỹ Đức

Hồng Sơn, Lê Thanh

Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND TP Hà Nội về phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của thành phố Hà Nội. (Phụ lục số 07). Thời gian thực hiện: 2024-2026,

B

Các dự án nằm ngoài Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội

 

 

47,84

 

 

 

 

I

Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024

 

 

47,84

 

 

 

 

1

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (chuyển đổi sang trồng cây hàng năm 15,64 ha; chuyển đổi sang trồng cây lâu năm 32,2 ha)

LUC

UBND huyện Mỹ Đức

47,84

 

Mỹ Đức

Xã Đồng Tâm, xã Bột Xuyên

Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thành phố Hà Nội năm 2024

Tổng (04 Dự án)

59,47

11,63

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1994/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội

Số hiệu: 1994/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/04/2024
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1994/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung K...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký