Giới thiệu chung về Quyết định 1994/QĐ-UBND
Quyết định số 1994/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quan trọng đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố Hà Nội, nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và triển khai các dự án đầu tư mới trên địa bàn huyện.
1. Điều chỉnh danh mục dự án và quy mô đất đai năm 2024
- Bổ sung dự án mới: Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức thêm 04 dự án mới với tổng diện tích thực hiện là 59,47 ha.
- Đưa ra khỏi danh mục: Không đưa dự án nào ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó (0 dự án).
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án: Tổng số lượng dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Mỹ Đức sau khi điều chỉnh là 134 dự án, với tổng diện tích thực hiện là 376,71 ha.
2. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất sau điều chỉnh năm 2024
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu, diện tích phân bổ đối với các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Mỹ Đức như sau:
- Tổng diện tích tự nhiên: Giữ nguyên không thay đổi ở mức 22.630,03 ha.
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích phân bổ là 15.484,34 ha (chiếm tỷ lệ 68,42% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 8.127,36 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC là 6.972,03 ha, đất trồng lúa nước còn lại LUK là 1.158,83 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 981,26 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.468,29 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) là 3.196,80 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 1.256,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích phân bổ là 7.005,05 ha (chiếm tỷ lệ 30,95%). Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn với 2.522,66 ha (bao gồm đất giao thông DGT là 1.517,73 ha, đất thủy lợi DTL là 611,92 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.809,45 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 73,74 ha; đất quốc phòng (CQP) là 741,33 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 490,50 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 1.058,94 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 140,64 ha (chiếm tỷ lệ 0,62%).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 sau điều chỉnh
Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2024 được điều chỉnh tăng thêm 11,63 ha, nâng tổng diện tích thu hồi từ 144,79 ha lên 156,42 ha. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 135,99 ha (tăng 9,33 ha so với kế hoạch cũ). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 61,70 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 60,69 ha, tăng 3,50 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 5,53 ha (giảm 20,55 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 41,34 ha (tăng 0,30 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 20,43 ha (tăng 2,30 ha). Trong đó, đất thủy lợi (DTL) thu hồi 7,76 ha (tăng 1,28 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 3,62 ha (tăng 1,02 ha); đất giao thông (DGT) thu hồi 0,14 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,50 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 1,10 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 sau điều chỉnh
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng được điều chỉnh tăng thêm 9,33 ha, nâng tổng diện tích chuyển mục đích từ 113,88 ha lên 123,21 ha. Cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Diện tích chuyển đổi là 122,45 ha (tăng 9,33 ha). Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 36,64 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 36,14 ha, tăng 3,50 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 29,57 ha (tăng 5,53 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 25,19 ha (tăng 0,30 ha); đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN) là 28,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Giữ nguyên diện tích chuyển đổi theo kế hoạch đã duyệt là 0,76 ha.
5. Đính chính kỹ thuật văn bản pháp quy
Quyết định thực hiện đính chính lỗi kỹ thuật trình bày tại Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố: Thay đổi tên đề mục từ “e) Danh mục các Công trình, dự án” thành “đ) Danh mục các công trình, dự án” nhằm đảm bảo tính thống nhất và chuẩn xác về mặt thể thức văn bản hành chính.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định 1994/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Bảo lưu các nội dung khác: Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1994/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MỸ ĐỨC
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2024 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội và Nghị quyết số 05/NQ- HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2707/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 4 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức: 0 dự án.
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức là: 04 dự án, với tổng diện tích 59,47 ha (Phụ lục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024) | Điều chỉnh KHSDĐ 2024 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (6) = (7) + … (..) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 22.630,03 | 22630,03 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.484,34 | 15484,34 | 68,42 |
|
| Trong đó: |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.130,86 | 8127,36 | 35,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.972,03 | 6972,03 | 30,81 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.158,83 | 1158,83 | 5,12 |
|
| Đất trồng lúa nương | LUN | 986,79 | 986,79 | 4,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 986,79 | 981,26 | 4,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 328,35 | 328,35 | 1,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.196,80 | 3196,80 | 14,13 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.256,69 | 1256,69 | 5,55 |
|
| Trong đó: đất có rừng SX là rừng TN | RSN | 1.160,00 | 1160,00 | 5,13 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.468,59 | 1468,29 | 6,49 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 116,26 | 116,26 | 0,51 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.005,05 | 7005,05 | 30,95 |
|
| Trong đó: |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 741,33 | 741,33 | 3,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,59 | 13,59 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 34,53 | 34,53 | 0,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 36,60 | 36,60 | 0,16 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 102,25 | 102,25 | 0,45 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.522,66 | 2522,66 | 11,15 |
|
| Trong đó: |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.506,10 | 1517,73 | 6,71 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 613,20 | 611,92 | 2,70 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,90 | 3,90 | 0,02 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,00 | 10,00 | 0,04 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 86,22 | 86,22 | 0,38 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,80 | 27,80 | 0,12 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,36 | 2,36 | 0,01 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,58 | 0,58 | 0,00 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,48 | 3,48 | 0,02 |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,37 | 16,37 | 0,07 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,53 | 47,53 | 0,21 |
| 2.9.13 | Đất làm NT, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 197,47 | 197,47 | 0,87 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,07 | 0,07 | 0,00 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 7,57 | 7,57 | 0,03 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,77 | 1,77 | 0,01 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,40 | 22,40 | 0,10 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,90 | 5,90 | 0,03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.810,47 | 1809,45 | 8,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 73,74 | 73,74 | 0,33 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,65 | 19,65 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 1,44 | 1,44 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 57,48 | 57,48 | 0,25 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 490,50 | 490,50 | 2,17 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.058,94 | 1058,94 | 4,68 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,80 | 11,80 | 0,05 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 140,64 | 140,64 | 0,62 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích KHSD Đ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024) | Điều chỉnh KHSDĐ 2024 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ …+(26) |
|
|
|
| Tổng diện tích cần thu hồi 2024 |
| 144,79 | 156,42 | 11,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 126,66 | 135,99 | 9,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 58,20 | 61,70 | 3,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 57,19 | 60,69 | 3,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 26,08 | 5,53 | -20,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,34 | 1,34 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 41,04 | 41,34 | 0,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,13 | 20,43 | 2,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,22 | 0,22 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,18 | 0,18 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 | 0,10 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,34 | 7,34 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,14 | 0,14 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 6,48 | 7,76 | 1,28 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 | 0,06 |
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,65 | 0,65 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,60 | 3,62 | 1,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 | 0,50 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,10 | 1,10 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,57 | 3,57 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,40 | 2,40 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,12 | 0,12 |
|
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích KHSD Đ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024) | Điều chỉnh KHSD Đ 2024 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ …+(26) |
|
|
|
| Cộng chuyển mục đích sử dụng 2023 |
| 113,88 | 123,21 | 9,33 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 113,12 | 122,45 | 9,33 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 33,14 | 36,64 | 3,50 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 32,64 | 36,14 | 3,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,04 | 29,57 | 5,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,06 | 3,06 | 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 28,00 | 28,00 | 0,00 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 28,00 | 28,00 | 0,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 24,89 | 25,19 | 0,30 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,00 | 0,00 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,00 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,76 | 0,76 |
|
4. Đính chính tên đề mục tại Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 từ “e) Danh mục các Công trình, dự án” thành “đ) Danh mục các công trình, dự án”.
5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm đ Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2023 của UBND Thành phố thành: 134 dự án, tổng diện tích 376,71 ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MỸ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 15/04/2024 của Ủy Ban Nhân Dân thành phố Hà Nội)
| TT | Danh mục công trình, dự án | Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất) | Đơn vị, tổ chức, người đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích thu hồi đất (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý | |
| Địa danh cấp huyện | Địa danh cấp xã | |||||||
| A | Các dự án nằm trong Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội |
|
| 11,63 | 11,63 |
|
|
|
| I | Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024 |
|
| 11,63 | 11,63 |
|
|
|
| 1 | Đường trục nối từ đường tỉnh lộ 424 đến đường trục phát triển thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. | DGT | UBND huyện Mỹ Đức | 3,4 | 3,4 | Mỹ Đức | Thị trấn Đại Nghĩa | Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Đường trục nối từ đường tỉnh lộ 424 đến đường trục phát triển thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội (Phụ lục số 06). Thời gian thực hiện: 2023-2025. |
| 2 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ TL419, TL429 xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức đi xã Đồng Lạc, huyện Chương Mỹ (địa phận huyện Mỹ Đức) | DGT | UBND huyện Mỹ Đức | 1,75 | 1,75 | Mỹ Đức | Phúc Lâm, Đồng Tâm | Quyết định số 4322/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình. Thời gian thực hiện: 2023 - 2025. |
| 3 | Cầu Lê Thanh vượt sông Đáy qua huyện Mỹ Đức, Ứng Hòa và đường giao thông hai bên đầu cầu, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội | DGT | UBND huyện Mỹ Đức | 6,48 | 6,48 | Mỹ Đức | Hồng Sơn, Lê Thanh | Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND TP Hà Nội về phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của thành phố Hà Nội. (Phụ lục số 07). Thời gian thực hiện: 2024-2026, |
| B | Các dự án nằm ngoài Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội |
|
| 47,84 |
|
|
|
|
| I | Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024 |
|
| 47,84 |
|
|
|
|
| 1 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (chuyển đổi sang trồng cây hàng năm 15,64 ha; chuyển đổi sang trồng cây lâu năm 32,2 ha) | LUC | UBND huyện Mỹ Đức | 47,84 |
| Mỹ Đức | Xã Đồng Tâm, xã Bột Xuyên | Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thành phố Hà Nội năm 2024 |
| Tổng (04 Dự án) | 59,47 | 11,63 |
|
|
| |||
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11 Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 1 Quyết định 1728/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 4475/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 5166/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Quyết định 1728/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Quyết định 4475/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 12 Quyết định 5166/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 13 Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 14 Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội