Giới thiệu về Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT
Quyết định số 20/2006/QĐ-BBCVT được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Bưu chính - Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông). Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang kiểm soát chặt chẽ việc nhập khẩu các thiết bị công nghệ thông tin đã qua sử dụng, góp phần bảo vệ môi trường, an ninh thông tin và thúc đẩy thị trường công nghệ trong nước phát triển lành mạnh.
Nội dung chi tiết của Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT
Văn bản tập trung vào các quy định cốt lõi sau đây:
1. Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (Điều 1)
Quyết định chính thức ban hành kèm theo danh mục các sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng bị nghiêm cấm nhập khẩu vào Việt Nam. Danh mục này được phân loại chi tiết theo các chương mã HS, cụ thể bao gồm:
- Chương 84: Các loại máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và các máy xử lý dữ liệu chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác đã qua sử dụng.
- Chương 85: Các thiết bị điện thoại, thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, điện thoại vô tuyến, truyền hình; các loại camera, thiết bị thu phát, linh kiện điện tử và các sản phẩm viễn thông liên quan đã qua sử dụng.
2. Hiệu lực thi hành của văn bản (Điều 2)
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quy định này tạo khoảng thời gian chuyển tiếp cần thiết để các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu kịp thời nắm bắt thông tin và điều chỉnh hoạt động kinh doanh phù hợp với quy định mới.
3. Trách nhiệm thi hành và đối tượng áp dụng (Điều 3)
Quyết định xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và các chủ thể liên quan trong việc tổ chức thực hiện và giám sát:
- Cơ quan thuộc Bộ: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính - Viễn thông có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và thực thi quyết định này theo thẩm quyền.
- Doanh nghiệp và cá nhân: Các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin và viễn thông có nghĩa vụ tuân thủ nghiêm ngặt danh mục cấm nhập khẩu được ban hành kèm theo quyết định này.
Ý nghĩa pháp lý của văn bản
Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT đóng vai trò là công cụ quản lý nhà nước hiệu quả nhằm ngăn chặn tình trạng Việt Nam trở thành bãi thải công nghệ của các nước phát triển. Việc cấm nhập khẩu các thiết bị công nghệ thông tin cũ, lạc hậu không chỉ bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tránh mua phải hàng kém chất lượng, mà còn khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào công nghệ mới, hiện đại, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia.
| BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 20/2006/QĐ-BBCVT | Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2006. |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp Công nghệ Thông tin,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-BBCVT ngày 30 /06 /2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
| Chương | Nhóm | Phân nhóm | Mô tả hàng hoá | |
| Chương 84 |
|
|
|
|
|
| 8469 |
|
| Máy chữ, trừ các loại máy in thuộc nhóm 8471; máy soạn thảo văn bản |
|
|
|
|
| - Máy chữ tự động và máy xử lý văn bản: |
|
| 8469 | 11 | 00 | -- Máy xử lý văn bản [ITA 1/A-002] |
|
| 8469 | 12 | 00 | -- Máy chữ tự động |
|
| 8469 | 20 | 00 | - Máy chữ khác dùng điện |
|
| 8469 | 30 | 00 | - Máy chữ khác không dùng điện |
|
| 8470 |
|
| Máy tính và máy ghi, tái xử lý và hiện thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán, máy thống kê kế toán; máy đóng dấu miễn tem bưu điện, máy bán vé và các loại máy tương tự, có kèm theo bộ phận tính toán; máy tính tiền |
|
| 8470 | 10 | 00 | - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán [ITA1/A-003] |
|
|
|
|
| - Máy tính điện tử khác: |
|
| 8470 | 21 | 00 | -- Có kèm theo bộ phận in [ITA1/A-004] |
|
| 8470 | 29 | 00 | -- Loại khác [ITA1/A-005] |
|
| 8470 | 30 | 00 | - Loại máy tính khác [ITA1/A-006] |
|
| 8471 |
|
| Máy xử lý dữ liệu tự động và các cụm của máy; bộ đọc từ hay đọc quang học, máy chuyển dữ liệu vào băng đĩa dữ liệu dưới dạng để được mã hoá và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
| 8471 | 10 | 00 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại tương tự hay máy lai |
|
| 8471 | 30 |
| - Máy xử lý dữ liệu tự động dạng số, loại xách tay trọng lượng không quá 10kg, gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bàn phím và một màn hình [ITA1/A-011] [ITA1/A-191] [ITA1/A-194]: |
|
| 8471 | 30 | 10 | -- Máy tính cầm tay (loại bỏ túi) |
|
| ||||
|
| 8471 | 30 | 90 | -- Loại khác |
|
|
|
|
| - Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số loại khác: |
|
| 8471 | 41 |
| -- Chứa trong cùng một vỏ, ít nhất một bộ xử lý trung tâm, bộ nhập và bộ xuất, có hoặc không kết hợp với nhau [ITA1/A-012] [trừ ITA1/B-194] [ITA1/B-191]: |
|
| 8471 | 41 | 10 | --- Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay |
|
| 8471 | 41 | 90 | --- Loại khác |
|
| 8471 | 49 |
| -- Loại khác ở dạng hệ thống [ITA/A-013] [ITA1/B-191] [trừ ITA1/B-194] [trừ ITA1/B-193] [ ITA1/B-198] [ITA1/B-200] [trừ ITA1/B-198] [trừ ITA1/B-196]: |
|
| 8471 | 49 | 10 | --- Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay |
|
| 8471 | 49 | 90 | --- Loại khác |
|
| 8471 | 60 |
| - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ [ITA1/A-015] [trừ ITA/B-195, B-195]: |
|
| 8471 | 60 | 11 | -- Máy in kim |
|
| 8471 | 60 | 12 | -- Máy in phun |
|
| 8471 | 60 | 13 | -- Máy in laser |
|
| 8471 | 60 | 19 | -- Máy in khác |
|
| 8471 | 60 | 21 | -- Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính, loại màu, trừ màn hình giám sát |
|
| 8471 | 60 | 29 | -- Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính khác, loại màu, trừ màn hình giám sát |
|
| 8471 | 60 | 30 | -- Bàn phím máy tính |
|
| 8471 | 60 | 40 | -- Thiết bị nhập theo toạ độ X-Y, bao gồm cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay và màn hình cảm ứng |
|
| 8471 | 70 |
| - Bộ lưu trữ: [ITA1/A-016] [trừ ITA/B-194] |
|
| 8471 | 70 | 10 | -- Ổ đĩa mềm |
|
| 8471 | 70 | 20 | -- Ổ đĩa cứng |
|
| 8471 | 70 | 30 | -- Ổ băng từ |
|
| 8471 | 70 | 40 | -- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ đĩa kỹ thuật số nhiều ứng dụng (DVD) và ổ đĩa CD có thể ghi được (CD-R) [ITA1/B-196] |
|
| 8471 | 80 |
| - Các cụm khác của máy xử lý dữ liệu tự động: [ITA1/A-017] |
|
| 8471 | 80 | 10 | -- Bộ điều khiển [ITA1/B-194] |
|
| 8471 | 80 | 20 | -- Bộ thích ứng [ITA1/B-194] |
|
| 8471 | 80 | 30 | -- Cổng kết nối kể cả VoIP [ITA1/B-194] |
|
| 8471 | 80 | 40 | -- Bộ định tuyến dữ liệu tự động [ITA1/B-194] |
|
| 8471 | 80 | 50 | -- Cầu nối và bộ định tuyến không dây [ITA1/B-194] |
|
| 8471 | 80 | 60 | -- Tường lửa |
|
| 8471 | 80 | 70 | -- Cạc âm thanh [ITA1/B-202] và cạc hình ảnh |
|
| 8471 | 80 | 90 | -- Loại khác [ITA1/A-018] [trừ ITA1/B-194] |
|
| 8471 | 90 |
| - Loại khác: |
|
| 8471 | 90 | 20 | -- Máy đọc chữ quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu |
| Chương 85 |
|
|
|
|
|
| 8517 |
|
| Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến, kể cả bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây và thiết bị viễn thông dùng trong hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số; điện thoại hình |
|
|
|
|
| - Bộ điện thoại, điện thoại video (điện thoại hình ảnh): |
|
| 8517 | 11 | 00 | -- Bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây (line telephone sets with cordless handsets) [ITA1/A-026] |
|
| 8517 | 19 |
| -- Loại khác: |
|
| 8517 | 19 | 10 | --- Bộ điện thoại |
|
| 8517 | 19 | 20 | --- Điện thoại video |
|
|
|
|
| - Máy fax, máy điện báo in chữ: |
|
| 8517 | 21 | 00 | -- Máy Fax [ITA1/A-028] |
|
| 8517 | 22 | 00 | -- Máy điện báo in chữ [ITA1/A-029] |
|
| 8517 | 30 |
| - Thiết bị tổng đài điện báo hay điện thoại: [ITA1/A-030] |
|
| 8517 | 30 | 10 | -- Thiết bị tổng đài điện thoại |
|
| 8517 | 30 | 20 | -- Thiết bị tổng đài điện báo |
|
| 8517 | 50 |
| - Thiết bị khác dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang (carrier-current line system) hoặc hệ thống hữu tuyến KTsố (Digital line system): [ITA1/A-031] [trừ các bộ lặp ITA1/B-192][trừ ITA1/B-194][trừ ITA/B-202] |
|
| 8517 | 50 | 10 | -- Bộ điều biến và giải điều biến (Modems) |
|
| 8517 | 50 | 20 | -- Bộ tập trung, bộ dồn kênh |
|
| 8517 | 50 | 30 | -- Bộ thiết bị kiểm tra đường dây |
|
| 8517 | 50 | 40 | -- Settop box có chức năng thông tin [ITA1/B-203[ |
|
| 8517 | 50 | 50 | -- Thiết bị khác dùng cho điện thoại |
|
| 8517 | 50 | 90 | -- Loại khác |
|
| 8517 | 80 |
| - Thiết bị khác: [ITA1/A-032] [trừ các bộ lặp ITA1/B-192]: |
|
| 8517 | 80 | 10 | -- Máy xáo trộn, kể cả bộ đảo tiếng nói và thiết bị mã hoá trực tuyến |
|
| 8517 | 80 | 20 | -- Thiết bị bảo vệ dữ liệu |
|
| 8517 | 80 | 30 | -- Thiết bị mã hoá |
|
| 8517 | 80 | 40 | -- Hạ tầng khoá công cộng (PKI-Public Key Infrastructure) |
|
| 8517 | 80 | 50 | -- Thiết bị đường dây thuê bao số DSL |
|
| 8517 | 80 | 60 | -- Thiết bị mạng riêng ảo VPN |
|
| 8517 | 80 | 70 | -- Tích hợp điện thoại máy tính (CTI-Computer Telephone Intergrated) |
|
|
|
|
| -- Loại khác: |
|
| 8517 | 80 | 91 | --- Dùng cho điện thoại |
|
| 8517 | 80 | 92 | --- Dùng cho điện báo |
|
| 8517 | 80 | 99 | --- Loại khác |
|
| 8525 |
|
| Thiết bị truyền phát dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến, hoặc truyền hình có hoặc không có gắn với thiết bị thu hoặc thiết bị ghi hoặc sao âm thanh; camera vô tuyến truyền hình; camera ghi hình ảnh làm nền và camera ghi hình ảnh khác |
|
| 8525 | 10 |
| - Thiết bị truyền dẫn: |
|
| 8525 | 10 | 30 | -- Thiết bị nén dữ liệu |
|
| 8525 | 10 | 40 | -- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình |
|
| 8525 | 10 | 50 | -- Dùng cho điện thoại hoặc điện báo vô tuyến [ITA1/A-] |
|
| 8525 | 20 |
| - Máy truyền dẫn gắn với máy thu: [ITA1/A-049][trừ ITA1/B-197] |
|
| 8525 | 20 | 10 | -- Mạng cục bộ vô tuyến (WLAN) |
|
| 8525 | 20 | 20 | -- Điện thoại cầm tay nối mạng Internet |
|
| 8525 | 20 | 30 | -- Điện thoại di động nối mạng Internet |
|
| 8525 | 20 | 40 | -- Thiết bị hội nghị truyền hình qua Internet |
|
| 8525 | 20 | 50 | -- Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số |
|
| 8525 | 20 | 60 | -- Mạng dữ liệu di động |
|
| 8525 | 20 | 70 | -- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình |
|
| 8525 | 20 | 80 | -- Điện thoại di động loại khác |
|
| 8525 | 20 | 91 | --- Máy truyền dẫn khác dùng trong điện thoại, điện báo |
|
| 8525 | 40 |
| - Camera ghi hình làm nền và camera ghi hình ảnh khác, camera số: |
|
| 8525 | 40 | 30 | -- Camera kỹ thuật số |
|
| 8525 | 40 | 40 | -- Camera ghi hình khác |
|
| 8528 |
|
| Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh radio hoặc máy ghi hoặc máy tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video |
|
|
|
|
| - Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu phát radio hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: |
|
| 8528 | 12 |
| -- Loại màu: |
|
| 8528 | 12 | 10 | --- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình |
|
| 8528 | 12 | 90 | --- Loại khác |
|
|
|
|
| - Màn hình: |
|
| 8528 | 21 |
| -- Loại màu: |
|
| 8528 | 21 | 90 | --- Màn hình loại khác |
|
| 8544 |
|
| Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã được tráng men cách điện, hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện được cách điện, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Cáp sợi quang làm bằng các sợi có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hoặc được lắp với đầu nối điện |
|
|
|
|
| - Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 80V nhưng không quá 1000V: |
|
| 8544 | 51 |
| -- Đã lắp với đầu nối điện: |
|
|
|
|
| --- Loại sử dụng cho viễn thông: [ITA1/A-098] |
|
| 8544 | 51 | 12 | ---- Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ ngầm dưới biển |
|
|
|
|
| --- Loại khác: |
|
| 8544 | 51 | 94 | ---- Cáp điều khiển |
|
| 8544 | 59 |
| -- Loại khác: |
|
|
|
|
| --- Loại sử dụng cho viễn thông: |
|
| 8544 | 59 | 12 | ---- Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ ngầm dưới biển |
|
|
|
|
| --- Loại khác: |
|
| 8544 | 59 | 94 | ---- Cáp điều khiển |
|
|
|
|
| - Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 1000V: |
|
|
|
|
| -- Loại khác: |
|
| 8544 | 60 | 92 | --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển |
|
| 8544 | 70 |
| - Cáp sợi quang [ITA1/A-099] |
|
| 8544 | 70 | 20 | --Cáp sợi quang (điện thoại, điện báo, chuyển tiếp vô tuyến trừ loại ngầm dưới biển) |
- Danh mục được lập dựa trên cơ sở Danh mục hàng hoá và Mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
- Danh mục chỉ cấm những hàng hoá có mã 8 số. Những mã 4 số và 6 số trong danh mục chỉ có tác dụng làm rõ nội dung thông tin về chủng loại hàng hoá được quy định cấm bởi mã 8 số.
- Linh kiện, phụ tùng đã qua sử dụng của hàng hoá thuộc danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cũng bị cấm nhập khẩu.
- Danh mục này không áp dụng cho hàng hoá công nghệ thông tin đã qua sử dụng được nhập khẩu đồng bộ theo hệ thống chuyên dụng.
- 1 Thông tư 43/2009/TT-BTTTT ban hành danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2 Quyết định 1034/QĐ-BTTTT năm 2011 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về thông tin và truyền thông hết hiệu lực thi hành do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3 Quyết định 933/QĐ-BTTTT năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 1 Luật Thương mại 2005
- 2 Thông tư 43/2009/TT-BTTTT ban hành danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3 Quyết định 1034/QĐ-BTTTT năm 2011 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về thông tin và truyền thông hết hiệu lực thi hành do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4 Quyết định 933/QĐ-BTTTT năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 1 Quyết định 11/2007/QĐ-BBCVTsửa đổi Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn Thông ban hành
- 2 Thông tư 43/2009/TT-BTTTT ban hành danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3 Quyết định 1034/QĐ-BTTTT năm 2011 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về thông tin và truyền thông hết hiệu lực thi hành do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4 Quyết định 933/QĐ-BTTTT năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 1 Luật Thương mại 2005
- 2 Nghị định 12/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
- 3 Nghị định 90/2002/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông