Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ban hành quy định về mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, bảo vệ và khai thác bền vững tài nguyên nước dưới đất, tránh nguy cơ suy thoái, cạn kiệt nguồn nước và sụt lún mặt đất.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chi tiết về mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và ban hành kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng và quản lý tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

- Quy định chi tiết về mực nước hạ thấp cho phép trong 9 tầng chứa nước

Mực nước hạ thấp cho phép (tính bằng mét) được quy định cụ thể cho từng tầng chứa nước tại các đơn vị hành chính cấp huyện, xã trên địa bàn tỉnh:

  • Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen (qh): Phân bố chủ yếu tại Thành phố Vũng Tàu, Thành phố Bà Rịa, Huyện Châu Đức, Huyện Long Điền, Thị xã Phú Mỹ, Huyện Xuyên Mộc và Huyện Đất Đỏ. Mực nước hạ thấp cho phép dao động phổ biến từ 0,9m đến 21,0m. Riêng tại Phường Phước Hòa (Thị xã Phú Mỹ), mức hạ thấp cho phép lớn nhất lên đến 45,0m.
  • Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên (qp3): Phân bố rộng rãi tại các huyện, thị xã, thành phố. Mực nước hạ thấp cho phép dao động từ 2,8m đến 34,0m. Khu vực Phường Phước Hòa (Thị xã Phú Mỹ) có mức giới hạn hạ thấp tối đa lên đến 50,0m.
  • Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên (qp2-3): Phân bố tại hầu hết các địa phương, bao gồm cả Huyện Côn Đảo (với mức hạ thấp cho phép từ 4,5m đến 15,5m). Tại các khu vực đất liền, mức hạ thấp cho phép dao động từ 6,0m đến 50,0m (mức cao nhất ghi nhận tại Phường 11, Phường 12 của TP. Vũng Tàu và xã Phước Tỉnh của huyện Long Điền).
  • Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới (qp1): Phân bố hạn chế hơn, chủ yếu tại Huyện Châu Đức và Thị xã Phú Mỹ. Mực nước hạ thấp cho phép tương đối nông, dao động từ 2,5m đến 6,5m.
  • Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa (n22): Đây là tầng chứa nước có diện tích phân bố rất lớn. Mực nước hạ thấp cho phép dao động từ 5,0m đến 50,0m. Nhiều khu vực tại Thành phố Vũng Tàu có mức hạ thấp cho phép tối đa chạm ngưỡng 50,0m.
  • Tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên (Bqp3): Phân bố tại Huyện Châu Đức, Huyện Long Điền, Huyện Xuyên Mộc và Huyện Đất Đỏ. Mực nước hạ thấp cho phép ở mức nông, dao động từ 3,0m đến 6,9m.
  • Tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa (Bqp2): Phân bố tại Thành phố Bà Rịa, Huyện Châu Đức, Huyện Long Điền, Huyện Xuyên Mộc và Huyện Đất Đỏ. Mực nước hạ thấp cho phép dao động từ 3,5m đến 22,0m.
  • Tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới (B(n -qp)): Phân bố tại Huyện Châu Đức, Huyện Xuyên Mộc và Huyện Đất Đỏ. Mực nước hạ thấp cho phép dao động từ 8,0m đến 18,0m.
  • Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi (ms): Phân bố rất rộng trên địa bàn toàn tỉnh với chiều sâu lớn. Mực nước hạ thấp cho phép dao động từ 9,0m đến 50,0m (mức tối đa 50,0m xuất hiện tại xã Bình Ba và xã Suối Nghệ thuộc huyện Châu Đức).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan ban ngành

  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chủ trì công bố rộng rãi quy định về mực nước hạ thấp cho phép trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Phối hợp, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các cấp (huyện, xã) triển khai thực hiện đồng bộ trên địa bàn.
    • Sử dụng các quy định này làm căn cứ để lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục, bản đồ các khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất.
    • Thường xuyên rà soát, đánh giá hiện trạng tài nguyên nước dưới đất để kịp thời tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh các giới hạn mực nước hạ thấp cho phù hợp với thực tế quản lý.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cấp xã:
    • Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc phổ biến, triển khai quy định tại địa phương.
    • Thực hiện công tác hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân trên địa bàn trong quá trình khai thác nước dưới đất, đảm bảo không vượt quá giới hạn hạ thấp cho phép.
  • Các tổ chức, cá nhân liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các cấp và các tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất có trách nhiệm nghiêm túc chấp hành quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 8 năm 2019.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2019/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 26 tháng 07 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỰC NƯỚC HẠ THẤP CHO PHÉP TRONG CÁC TẦNG CHỨA NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 15/2013/TT-BTNMT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 3977/TTr-STNMT ngày 10 tháng 7 năm 2019 về việc ban hành Quyết định quy định mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen (qh), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen tỷ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

1

Phường 1

0,5

3,0

6,0

2

Phường 2

0,4

3,0

9,0

3

Phường 3

0,8

3,0

9,0

4

Phường 4

0,8

3,0

6,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

3,0

9,0

6

Phường 7

1,6

3,0

9,0

7

Phường 8

2,0

6,0

12,0

8

Phường 9

3,3

3,0

9,0

9

Phường 10

4,1

9,0

12,0

10

Phường 11

10,6

9,0

12,0

11

Phường 12

37,6

3,0

12,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

6,0

12,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

6,0

12,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

3,0

12,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

6,0

12,0

16

Xã Long Sơn

49,8

3,0

21,0

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Phường Kim Dinh

8,7

3,0

9,0

2

Phường Long Hương

10,3

3,0

9,0

3

Phường Long Tâm

1,7

2,5

3,0

4

Phường Long Toàn

1,8

3,0

9,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

2,5

3,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

3,0

6,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

3,0

9,0

8

Phường Phước Trung

6,2

3,0

9,0

9

Xã Hòa Long

4,6

3,0

9,0

10

Xã Long Phước

4,1

3,0

9,0

11

Xã Tân Hưng

3,0

3,0

9,0

III

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Xã Đá Bạc

0,1

6,0

9,0

2

Xã Nghĩa Thành

8,6

6,0

12,0

3

Xã Suối Nghệ

0,3

9,0

12,0

IV

Huyện Long Điền

 

 

 

1

Thị trấn Long Điền

10,3

0,9

6,0

2

Thị trấn Long Hải

5,1

0,9

3,0

3

Xã An Ngãi

11,9

0,9

6,0

4

Xã An Nhứt

6,0

0,9

6,0

5

Xã Phước Hưng

5,5

0,9

6,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

3,0

6,0

7

Xã Tam Phước

1,3

0,9

6,0

V

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Phước Hòa

16,9

18,0

45,0

2

Xã Châu Pha

2,0

6,0

12,0

3

Xã Tân Hải

5,6

3,0

12,0

4

Xã Tân Hòa

7,5

6,0

21,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

8,0

3,0

9,0

2

Xã Bình Châu

35,4

3,0

9,0

3

Xã Bông Trang

2,2

3,0

6,0

4

Xã Bưng Riềng

9,1

3,0

9,0

5

Xã Phước Tân

15

6,0

9,0

6

Xã Phước Thuận

41,8

3,0

9,0

7

Xã Xuyên Mộc

2,7

3,0

9,0

VII

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

11,1

3,0

9,0

2

Thị trấn Phước Hải

8,5

3,0

6,0

3

Xã Phước Long Thọ

19,4

6,0

9,0

4

Xã Long Tân

10,9

6,0

9,0

5

Xã Láng Dài

18,8

3,0

9,0

6

Xã Lộc An

17,8

3,0

9,0

7

Xã Phước Hội

22,8

3,0

9,0

8

Xã Long Mỹ

4,6

3,0

9,0

2. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên (qp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

1

Phường 1

0,5

30,0

34,0

2

Phường 2

0,4

30,0

34,0

3

Phường 3

0,8

26,0

34,0

4

Phường 4

0,8

26,0

34,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

22,0

30,0

6

Phường 7

1,6

22,0

30,0

7

Phường 8

2,0

22,0

30,0

8

Phường 9

3,3

18,0

26,0

9

Phường 10

4,1

18,0

26,0

10

Phường 11

10,6

18,0

26,0

11

Phường 12

37,6

18,0

34,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

18,0

26,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

18,0

26,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

22,0

34,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

18,0

26,0

16

Xã Long Sơn

49,8

14,0

34,0

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Phường Kim Dinh

15,4

6,0

18,0

2

Phường Long Hương

11,9

6,0

30,0

3

Phường Long Tâm

3,6

6,0

14,0

4

Phường Long Toàn

3,0

2,8

14,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

14,0

30,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

6,0

18,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

6,0

22,0

8

Phường Phước Trung

6,2

6,0

30,0

9

Xã Hòa Long

7,2

6,0

10,0

10

Xã Long Phước

9,4

2,8

6,0

11

Xã Tân Hưng

4,2

6,0

14,0

III

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Xã Nghĩa Thành

0,1

2,8

6,0

2

Huyện Long Điền

 

 

 

3

Thị trấn Long Điền

14,4

6,0

22,0

4

Thị trấn Long Hải

5,7

6,0

22,0

5

Xã An Ngãi

14,1

10,0

22,0

6

Xã An Nhứt

6,0

6,0

14,0

7

Xã Phước Hưng

5,5

6,0

14,0

8

Xã Phước Tỉnh

5,6

10,0

30,0

9

Xã Tam Phước

4,5

10,0

22,0

IV

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Phú Mỹ

24,4

6,0

30,0

2

Phường Hắc Dịch

0,8

4,0

6,0

3

Phường Mỹ Xuân

37,7

6,0

18,0

4

Phường Phước Hòa

42,3

6,0

50,0

5

Phường Tân Phước

23,8

10,0

42,0

6

Xã Tân Hải

17,3

6,0

18,0

7

Xã Tân Hòa

15,1

6,0

34,0

8

Xã Tóc Tiên

0,2

6,0

10,0

V

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

6,6

10,0

18,0

2

Xã Bình Châu

21,9

10,0

18,0

3

Xã Bông Trang

22,9

10,0

18,0

4

Xã Bưng Riềng

20,6

10,0

18,0

5

Xã Hòa Bình

0,9

10,0

14,0

6

Xã Hòa Hiệp

2,8

10,0

14,0

7

Xã Hòa Hội

30,2

10,0

14,0

8

Xã Phước Tân

11,6

10,0

18,0

9

Xã Phước Thuận

41,7

14,0

22,0

10

Xã Xuyên Mộc

7,4

10,0

18,0

VI

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

7,2

6,0

22,0

2

Thị trấn Phước Hải

1,2

18,0

22,0

3

Xã Phước Long Thọ

 

 

 

4

Xã Long Tân

7,0

6,0

10,0

5

Xã Láng Dài

11,5

14,0

18,0

6

Xã Lộc An

12,9

14,0

22,0

7

Xã Phước Hội

2,3

18,0

24,0

8

Xã Long Mỹ

7,6

18,0

24,0

3. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên (qp2-3), kèm Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

1

Phường 1

0,5

30,0

34,0

2

Phường 2

0,4

30,0

34,0

3

Phường 3

0,8

30,0

34,0

4

Phường 4

0,8

30,0

34,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

30,0

34,0

6

Phường 7

1,6

30,0

34,0

7

Phường 8

2,0

30,0

38,0

8

Phường 9

3,3

30,0

38,0

9

Phường 10

4,1

34,0

42,0

10

Phường 11

10,6

38,0

50,0

11

Phường 12

37,6

18,0

50,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

30,0

38,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

30,0

42,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

30,0

34,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

30,0

38,0

16

Xã Long Sơn

49,8

18,0

46,0

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Phường Kim Dinh

15,4

10,0

30,0

2

Phường Long Hương

11,9

10,0

30,0

3

Phường Long Tâm

3,6

6,0

14,0

4

Phường Long Toàn

3,0

6,0

14,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

10,0

14,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

6,0

18,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

6,0

14,0

8

Phường Phước Trung

6,2

6,0

26,0

9

Xã Hòa Long

8,5

6,0

14,0

10

Xã Long Phước

6,9

10,0

14,0

11

Xã Tân Hưng

5,8

10,0

14,0

III

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Xã Nghĩa Thành

8,8

6,0

18,0

2

Xã Suối Nghệ

6,4

6,0

10,0

3

Xã Suối Rao

0,3

6,0

10,0

IV

Huyện Long Điền

 

 

 

1

Thị trấn Long Điền

14,4

6,0

26,0

2

Thị trấn Long Hải

6,1

30,0

38,0

3

Xã An Ngãi

14,1

10,0

34,0

4

Xã An Nhứt

6,0

10,0

22,0

5

Xã Phước Hưng

5,5

26,0

38,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

34,0

50,0

7

Xã Tam Phước

4,5

14,0

26,0

V

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Phú Mỹ

29,0

6,0

30,0

2

Phường Hắc Dịch

16,0

6,0

10,0

3

Phường Mỹ Xuân

39,1

6,0

26,0

4

Phường Phước Hòa

42,3

10,0

34,0

5

Phường Tân Phước

24,3

10,0

34,0

6

Xã Châu Pha

13,3

6,0

10,0

7

Xã Sông Xoài

2,8

6,0

10,0

8

Xã Tân Hải

17,3

14,0

22,0

9

Xã Tân Hòa

15,1

14,0

30,0

10

Xã Tóc Tiên

10,9

6,0

10,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

9,1

14,0

22,0

2

Xã Bình Châu

72,5

10,0

22,0

3

Xã Bông Trang

34,2

14,0

26,0

4

Xã Bưng Riềng

46,8

14,0

22,0

5

Xã Hòa Bình

0,9

10,0

14,0

6

Xã Hòa Hiệp

24,7

10,0

18,0

7

Xã Hòa Hội

50,2

10,0

18,0

8

Xã Phước Tân

13,6

14,0

18,0

9

Xã Phước Thuận

46,3

18,0

26,0

10

Xã Xuyên Mộc

18,0

10,0

22,0

VII

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

21,8

10,0

26,0

2

Thị trấn Phước Hải

9,5

26,0

38,0

3

Xã Phước Long Thọ

32,0

10,0

26,0

4

Xã Long Tân

11,6

10,0

14,0

5

Xã Láng Dài

17,6

14,0

26,0

6

Xã Lộc An

17,8

18,0

30,0

7

Xã Phước Hội

22,8

18,0

30,0

8

Xã Long Mỹ

9,4

18,0

30,0

VIII

Huyện Côn Đảo

10,2

4,5

15,5

4. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới (qp1), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Thị trấn Ngãi Giao

1,3

4,0

5,0

2

Xã Bình Ba

24,9

4,0

6,5

3

Xã Cù Bị

0,6

2,5

3,0

4

Xã Đá Bạc

0,3

5,0

6,0

5

Xã Láng Lớn

6,8

4,0

5,5

6

Xã Suối Nghệ

2,0

5,5

6,5

II

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Hắc Dịch

24,9

3,0

6,0

2

Xã Sông Xoài

20,9

2,5

5,5

3

Xã Tóc Tiên

0,4

5,5

6,0

5. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa (n22), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

1

Phường 3

0,4

48,0

50,0

2

Phường 4

0,3

48,0

50,0

3

Phường Thắng Nhì

0,2

48,0

50,0

4

Phường 7

1,3

48,0

50,0

5

Phường 8

2,0

48,0

50,0

6

Phường 9

3,3

48,0

50,0

7

Phường 10

4,1

48,0

50,0

8

Phường 11

10,6

48,0

50,0

9

Phường 12

37,6

24,0

50,0

10

Phường Thắng Nhất

8,6

48,0

50,0

11

Phường Rạch Dừa

6,1

48,0

50,0

12

Phường Thắng Tam

2,1

48,0

50,0

13

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

48,0

50,0

14

Xã Long Sơn

25,3

36,0

50,0

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Phường Kim Dinh

11,5

24,0

48,0

2

Phường Long Hương

11,0

16,0

44,0

3

Phường Long Tâm

3,6

16,0

24,0

4

Phường Long Toàn

3,0

16,0

36,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

20,0

28,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

8,0

24,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

16,0

24,0

8

Phường Phước Trung

6,2

20,0

44,0

9

Xã Hòa Long

15,0

8,0

28,0

10

Xã Long Phước

16,2

16,0

32,0

11

Xã Tân Hưng

2,7

8,0

20,0

III

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Thị trấn Ngãi Giao

3,1

16,0

20,0

2

Xã Bàu Chinh

3,0

16,0

20,0

3

Xã Bình Ba

30,5

12,0

24,0

4

Xã Bình Giã

0,5

16,0

20,0

5

Xã Bình Trung

7,4

16,0

20,0

6

Xã Cù Bị

12,7

16,0

20,0

7

Xã Đá Bạc

26,2

16,0

28,0

8

Xã Kim Long

0,1

16,0

20,0

9

Xã Láng Lớn

19,7

8,0

20,0

10

Xã Nghĩa Thành

19,6

8,0

24,0

11

Xã Quảng Thành

2,7

16,0

20,0

12

Xã Sơn Bình

18,9

16,0

20,0

13

Xã Suối Nghệ

17,7

8,0

20,0

14

Xã Suối Rao

24,5

16,0

20,0

15

Xã Xà Bang

 

 

 

16

Xã Xuân Sơn

13,4

16,0

20,0

IV

Huyện Long Điền

 

 

 

1

Thị trấn Long Điền

14,1

16,0

44,0

2

Thị trấn Long Hải

2,3

28,0

32,0

3

Xã An Ngãi

10,7

16,0

36,0

4

Xã An Nhứt

5,4

20,0

28,0

5

Xã Phước Hưng

3,6

24,0

36,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

32,0

48,0

7

Xã Tam Phước

0,5

20,0

28,0

V

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Phú Mỹ

28,2

20,0

40,0

2

Phường Hắc Dịch

32,1

8,0

24,0

3

Phường Mỹ Xuân

39,1

16,0

32,0

4

Phường Phước Hòa

31,5

28,0

44,0

5

Phường Tân Phước

23,2

24,0

44,0

6

Xã Châu Pha

5,7

8,0

12,0

7

Xã Sông Xoài

29,5

8,0

20,0

8

Xã Tân Hải

15,3

28,0

44,0

9

Xã Tân Hòa

9,6

32,0

44,0

10

Xã Tóc Tiên

7,6

8,0

24,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

6,7

12,0

16,0

2

Xã Bàu Lâm

33,9

8,0

20,0

3

Xã Bình Châu

23,8

8,0

16,0

4

Xã Bông Trang

1,8

16,0

20,0

5

Xã Bưng Riềng

5,4

12,0

20,0

6

Xã Hòa Bình

37,1

16,0

20,0

7

Xã Hòa Hiệp

97,9

5,0

16,0

8

Xã Hòa Hội

62,7

8,0

24,0

9

Xã Hòa Hưng

27,5

12,0

24,0

10

Xã Phước Tân

32,6

8,0

20,0

11

Xã Tân Lâm

74,3

5,0

16,0

12

Xã Phước Thuận

24,6

8,0

20,0

13

Xã Xuyên Mộc

16,6

12,0

20,0

VII

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

22,4

20,0

28,0

2

Thị trấn Phước Hải

4,6

20,0

28,0

3

Xã Phước Long Thọ

35,7

12,0

28,0

4

Xã Long Tân

27,0

16,0

28,0

5

Xã Láng Dài

32,8

8,0

28,0

6

Xã Lộc An

17,8

16,0

28,0

7

Xã Phước Hội

22,8

20,0

28,0

8

Xã Long Mỹ

5,8

20,0

28,0

6. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên (Bqp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Xã Đá Bạc

0,1

4,5

4,8

2

Xã Suối Rao

1,4

4,8

5,7

II

Huyện Long Điền

 

 

 

1

Xã An Nhứt

0,1

3,3

3,6

III

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

0,1

5,7

6,0

2

Xã Bồng Trang

2,1

6,0

6,6

3

Xã Bưng Riềng

2,1

6,3

6,9

4

Xã Hòa Bình

0,1

 

 

5

Xã Hòa Hội

0,6

6,3

6,6

6

Xã Phước Tân

13,4

5,1

6,3

7

Xã Phước Thuận

0,3

5,4

4,7

8

Xã Xuyên Mộc

9,5

5,7

6,6

IV

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

15,4

3,0

3,9

2

Xã Phước Long Thọ

28,6

3,0

5,4

3

Xã Long Tân

7,8

3,6

5,1

4

Xã Láng Dài

14,4

3,9

5,7

7. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa (Bqp2), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Xã Hòa Long

11,2

12,0

14,0

2

Xã Long Phước

15,4

12,0

14,0

3

Xã Tân Hưng

0,2

12,0

14,0

II

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Thị trấn Ngãi Giao

13,8

10,0

20,0

2

Xã Bàu Chinh

20,7

6,0

20,0

3

Xã Bình Ba

31,2

8,0

22,0

4

Xã Bình Giã

16,0

8,0

12,0

5

Xã Bình Trung

15,0

6,0

10,0

6

Xã Cù Bị

47,5

3,5

18,0

7

Xã Đá Bạc

29,5

6,0

14,0

8

Xã Kim Long

22,2

8,0

18,0

9

Xã Láng Lớn

21,6

14,0

22,0

10

Xã Nghĩa Thành

21,0

10,0

16,0

11

Xã Quảng Thành

27,6

3,5

10,0

12

Xã Sơn Bình

5,4

4,0

8,0

13

Xã Suối Nghệ

21,3

10,0

18,0

14

Xã Suối Rao

13,5

6,0

10,0

15

Xã Xà Bang

37,4

3,5

18,0

16

Xã Xuân Sơn

11,8

4,0

8,0

III

Huyện Long Điền

 

 

 

1

Thị trấn Long Điền

1,8

12,0

14,0

2

Xã An Nhứt

1,7

12,0

14,0

3

Xã Hắc Dịch

3,2

12,0

16,0

4

Xã Châu Pha

5,4

14,0

18,0

5

Xã Sông Xoài

27,1

8,0

18,0

6

Xã Tóc Tiên

0,3

14,0

16,0

IV

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Xã Hòa Bình

0,1

6,0

8,0

V

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

2,9

10,0

14,0

2

Xã Phước Long Thọ

1,8

8,0

10,0

3

Xã Long Tân

24,3

8,0

14,0

8. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới (B(n -qp)), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Xã Bình Giã

3,1

9,0

13,0

2

Xã Bình Trung

9,9

9,0

13,0

3

Xã Đá Bạc

24,6

9,0

11,0

4

Xã Quảng Thành

6,3

12,0

14,0

5

Xã Sơn Bình

14,3

10,0

13,0

6

Xã Suối Rao

6,0

10,0

11,0

7

Xã Xuân Sơn

10,2

10,0

13,0

II

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Xã Bàu Lâm

30,5

10,0

16,0

2

Xã Bình Châu

18,3

10,0

12,0

3

Xã Bông Trang

 

 

 

4

Xã Bưng Riềng

0,5

 

 

5

Xã Hòa Bình

26,1

9,0

10,0

6

Xã Hòa Hiệp

51,2

11,0

16,0

7

Xã Hòa Hội

29,3

10,0

13,0

8

Xã Hòa Hưng

23,0

10,0

13,0

9

Xã Phước Tân

7,1

9,0

10,0

10

Xã Tân Lâm

34,1

13,0

18,0

III

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Xã Phước Long Thọ

0,2

8,0

9,0

2

Xã Long Tân

8,2

8,0

9,0

9. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi (ms), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

1

Phường 1

0,5

35,0

41,0

2

Phường 2

1,7

35,0

38,0

3

Phường 3

0,8

35,0

38,0

4

Phường 4

0,8

35,0

41,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

38,0

41,0

6

Phường 7

1,6

35,0

41,0

7

Phường 8

2,0

35,0

38,0

8

Phường 9

3,3

35,0

41,0

9

Phường 10

4,1

35,0

38,0

10

Phường 11

10,6

35,0

41,0

11

Phường 12

35,6

32,0

41,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

35,0

41,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

35,0

41,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

35,0

38,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

35,0

38,0

16

Xã Long Sơn

49,8

35,0

44,0

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Phường Kim Dinh

13,5

38,0

44,0

2

Phường Long Hương

13,3

38,0

44,0

3

Phường Long Tâm

3,6

35,0

41,0

4

Phường Long Toàn

3,0

35,0

41,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

38,0

44,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

38,0

44,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

38,0

41,0

8

Phường Phước Trung

6,0

35,0

41,0

9

Xã Hòa Long

15,0

35,0

44,0

10

Xã Long Phước

15,3

32,0

44,0

11

Xã Tân Hưng

7,5

38,0

47,0

III

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Thị trấn Ngãi Giao

13,8

35,0

47,0

2

Xã Bàu Chinh

20,7

29,0

44,0

3

Xã Bình Ba

22,9

41,0

50,0

4

Xã Bình Giã

17,9

29,0

44,0

5

Xã Bình Trung

18,1

20,0

35,0

6

Xã Cù Bị

47,5

29,0

41,0

7

Xã Đá Bạc

42,5

17,0

47,0

8

Xã Kim Long

22,2

29,0

41,0

9

Xã Láng Lớn

21,6

38,0

47,0

10

Xã Nghĩa Thành

15,3

41,0

47,0

11

Xã Quảng Thành

30,8

20,0

32,0

12

Xã Sơn Bình

23,3

11,0

26,0

13

Xã Suối Nghệ

6,6

44,0

50,0

14

Xã Suối Rao

34,1

9,0

26,0

15

Xã Xà Bang

37,4

20,0

41,0

16

Xã Xuân Sơn

16,7

11,0

26,0

IV

Huyện Long Điền

 

 

 

1

Thị trấn Long Điền

10,5

32,0

41,0

2

Thị trấn Long Hải

7,8

29,0

35,0

3

Xã An Ngãi

11,8

32,0

38,0

4

Xã An Nhứt

6,0

29,0

35,0

5

Xã Phước Hưng

5,0

29,0

35,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

32,0

38,0

7

Xã Tam Phước

4,0

29,0

35,0

V

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Phú Mỹ

28,4

41,0

44,0

2

Phường Hắc Dịch

28,9

38,0

44,0

3

Phường Mỹ Xuân

39,1

41,0

44,0

4

Phường Phước Hòa

39,8

41,0

44,0

5

Phường Tân Phước

23,6

41,0

44,0

6

Xã Châu Pha

11,9

41,0

47,0

7

Xã Sông Xoài

29,5

35,0

47,0

8

Xã Tân Hải

15,6

38,0

44,0

9

Xã Tân Hòa

14,8

41,0

44,0

10

Xã Tóc Tiên

9,5

41,0

47,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

2,8

11,0

17,0

2

Xã Bàu Lâm

34,5

17,0

26,0

3

Xã Bình Châu

28,9

11,0

14,0

4

Xã Bông Trang

0,1

14,0

17,0

5

Xã Bưng Riềng

 

 

 

6

Xã Hòa Bình

37,4

9,0

20,0

7

Xã Hòa Hiệp

97,9

9,0

20,0

8

Xã Hòa Hội

47,9

14,0

23,0

9

Xã Hòa Hưng

27,7

14,0

26,0

10

Xã Phước Tân

32,6

9,0

17,0

11

Xã Tân Lâm

74,4

9,0

23,0

12

Xã Phước Thuận

33,1

11,0

20,0

13

Xã Xuyên Mộc

9,3

14,0

17,0

VII

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

22,4

26,0

35,0

2

Thị trấn Phước Hải

9,5

23,0

32,0

3

Xã Phước Long Thọ

35,7

14,0

29,0

4

Xã Long Tân

29,5

14,0

38,0

5

Xã Láng Dài

32,9

11,0

23,0

6

Xã Lộc An

17,8

14,0

26,0

7

Xã Phước Hội

22,8

20,0

32,0

8

Xã Long Mỹ

9,4

26,0

32,0

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 8 năm 2019.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm

a) Tổ chức công bố quy định mực nước hạ thấp cho phép của các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu của Quyết định này trên các phương tiện thông tin đại chúng;

b) Chủ trì phối hợp và hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện;

c) Căn cứ quy định mực nước hạ thấp cho phép của Quyết định này để thực hiện lập, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục, bản đồ khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

d) Thường xuyên rà soát, đánh giá tài nguyên nước dưới đất để đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh quy định mực nước hạ thấp cho phép cho phù hợp với công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc công bố, triển khai thực hiện quy định mực nước hạ thấp cho phép của các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại địa phương; hướng dẫn, giám sát tổ chức, cá nhân trên địa bàn trong việc thực hiện.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (Cục Quản lý TNN);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
- TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Sở Tư pháp (KTVB);
- Đài PHTH tỉnh; Báo Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, STNMT (10).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Quốc

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 20/2019/QĐ-UBND quy định về mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu: 20/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/07/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Người ký: Lê Tuấn Quốc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/08/2019
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 20/2019/QĐ-UBND quy định về mực nư...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký