Tóm tắt Quyết định 2037/QĐ-UBND năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Quyết định số 2037/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành nhằm công bố các thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp. Quyết định này đóng vai trò chủ chốt trong công tác cải cách hành chính, giúp minh bạch hóa quy trình và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, tổ chức khi thực hiện các thủ tục liên quan đến lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh.
Các lĩnh vực thủ tục hành chính được chuẩn hóa
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh công bố kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình, bao gồm các lĩnh vực trọng tâm sau:
- Hành chính tư pháp: Gồm các thủ tục liên quan đến hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, lý lịch tư pháp và các hoạt động hỗ trợ tư pháp khác.
- Phổ biến, giáo dục pháp luật: Các quy trình, thủ tục liên quan đến công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và xây dựng chuẩn tiếp cận pháp luật tại địa phương.
- Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản: Các thủ tục đăng ký hành nghề, quản lý hoạt động của quản tài viên và các doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản theo quy định của pháp luật về phá sản.
- Hòa giải ở cơ sở: Các thủ tục liên quan đến việc bầu, công nhận hòa giải viên, tổ chức và hoạt động hòa giải tại cộng đồng dân cư.
Hiệu lực thi hành và các quy định bị bãi bỏ
Điều 2 của Quyết định quy định chi tiết về thời gian phát sinh hiệu lực và các văn bản, quy định pháp lý bị thay thế, bãi bỏ cụ thể như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ toàn bộ văn bản sau: Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 06/10/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Bãi bỏ một phần các văn bản sau:
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hành chính tư pháp đã được ban hành kèm theo Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 04/7/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật đã được ban hành kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Tại Điều 3, Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Hòa Bình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình chịu trách nhiệm thi hành và triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2037/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 12 tháng 8 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1310/TTr-STP ngày 02 tháng 8 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong các lĩnh vực: Hành chính tư pháp; Phổ biến giáo dục pháp luật; Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình.
(Có phụ lục thủ tục hành chính chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 06/10/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính: Trong lĩnh vực Hành chính tư pháp tại Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 04/7/2014; trong lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật tại Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
DANH MỤC TTHC
A. TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH
| STT | Tên TTHC |
| I | Lĩnh vực hành chính - tư pháp |
| 1 | Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam |
| 2 | Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) |
| 3 | Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) |
| II | Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1 | Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật |
| 2 | Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật |
| III | Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
| 1 | Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách là cá nhân |
| 2 | Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
| 3 | Thông báo việc thành lập Chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 4 | Thay đổi thành viên hợp danh của Công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 5 | Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 6 | Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của quản tài viên |
| 7 | Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 8 | Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên |
| 9 | Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 10 | Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 11 | Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên |
| 12 | Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
B. TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP HUYỆN
| STT | Tên TTHC |
| I | Lĩnh vực Phổ biến GDPL |
| 1 | Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật |
| 2 | Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật |
| II | Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở |
| 1 | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
C. TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ
| STT | Tên TTHC |
| I | Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1 | Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật |
| 2 | Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật |
| II | Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở |
| 1 | Thủ tục bầu hòa giải viên |
| 2 | Thủ tục bầu tổ trưởng tổ hòa giải |
| 3 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên |
| 4 | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
D. TTHC THỰC HIỆN LIÊN THÔNG
| STT | Tên TTHC | Cơ quan thực hiện |
| I | Lĩnh vực Hộ tịch |
|
| 1 | Liên thông các TTHC về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | UBND cấp xã, Công an xã, thị trấn thuộc huyện; Công an huyện, thành phố thuộc tỉnh; Bảo hiểm xã hội cấp huyện |
| 2 | Liên thông các TTHC về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | UBND cấp xã; Bảo hiểm xã hội cấp huyện |
Phần II.
DANH MỤC TTHC BỊ HỦY BỎ, BÃI BỎ
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC |
| A. | TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH | |
| I | Lĩnh vực Hành chính tư pháp | |
| 1. | T-HBI-261030 | Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam |
| 2. | T-HBI-261035 | Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội |
| 3. | T-HBI-261328 | Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng |
| II | Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật | |
| 4. | T-HBI-283575 | Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật |
| 5. | T-HBI-283576 | Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật |
| III | Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản | |
| 6. | T-HBI-277957 | Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
| 7. | T-HBI-277958 | Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
| 8. | T-HBI-277959 | Thông báo viên thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 9. | T-HBI-277960 | Thay đổi thành viên hợp danh của Công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 10. | T-HBI-277961 | Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 11. | T-HBI-277962 | Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
| 12. | T-HBI-277963 | Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 13. | T-HBI-277964 | Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên |
| 14. | T-HBI-277965 | Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 15. | T-HBI-277966 | Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 16. | T-HBI-277967 | Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên |
| 17. | T-HBI-277968 | Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| B. | TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP HUYỆN | |
|
| Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật | |
| 18. | T-HBI-283578 | Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật |
| 19. | T-HBI-283579 | Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật |
| C | TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ | |
|
| Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật | |
| 20. | T-HBI-283580 | Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật |
| 21. | T-HBI-283581 | Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật |
| D | TTHC THỰC HIỆN LIÊN THÔNG | |
| 22. | T-HBI-277969 | Liên thông các TTHC về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
| 23. | T-HBI-277970 | Liên thông các TTHC về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Thông tư 05/2014/TT-BTP hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 1 Quyết định 85/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình
- 2 Quyết định 1009/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình
- 3 Quyết định 2256/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình
- 1 Quyết định 1889/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 2 Quyết định 632/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
- 3 Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
- 4 Quyết định 829/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản và lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
- 1 Quyết định 895/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 2 Quyết định 1889/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 3 Quyết định 85/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình
- 4 Quyết định 1009/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình
- 5 Quyết định 2256/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Thông tư 05/2014/TT-BTP hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 632/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
- 6 Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
- 7 Quyết định 829/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản và lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
